Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 12. Don't ride your bike too fast!

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 16h:31' 02-08-2019
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 12. DON'T RIDE YOUR BIKE TOO FAST! LESSON 1 (1-6)
    Coverpage
    Trang bìa
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    UNIT 12. DON'T RIDE YOUR BIKE TOO FAST!
    LESSON 1 (1 - 6)
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Preventing accidents at home. - Express and respond to concerns about possible accidents at home, using Don’t ...! OK, I won’t. - Do activities in the workbook
    Checking old lesson
    1. you have a toothache
    Ảnh
    You should go to the dentist. You should brush your teeth after meals. You shouldn’t eat a lot of sweets.
    2. You have a stomach ache.
    Ảnh
    You should go to the doctor. You should eat healthy foods.
    Hình vẽ
    Talk about two common health problems and give advice.
    VOCABULARY
    New words
    New words
    burn (n):
    Ảnh
    vết bỏng
    accident (n):
    tai nạn
    knife (n):
    Ảnh
    con dao
    match (n):
    Ảnh
    que diêm
    scratch (v):
    Ảnh
    cào, xước
    stairs (n):
    Ảnh
    cầu thang
    stove (n):
    Ảnh
    lò vi sóng, bếp
    touch (v):
    sờ, chạm vào
    cabbage (n):
    Ảnh
    bắp cải
    upstair (v):
    trên lầu
    Checking vocabulary
    Bài kiểm tra tổng hợp
    touch - accident - stove - scratch - knife - burn
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Look, listen and repeat.
    Ảnh
    1. Look, listen and repeat.
    Look at the pictures and answer the questions
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Answer the questions
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Who are they? ||- They are Tom and Mary.|| 2. Where are they? ||- Tom and Mary are in the kitchen.|| 3. What are they doing? ||- In Picture a, Tom is asking Mary what she’s doing.|| ||- In Picture b, Tom is saying to Mary Don’t play with the knife .|| ||- In Picture c, Tom is asking what she’s doing with the stove.|| ||- In Picture d, Tom is warning her again and says Don’t touch the stove.||
    Hình vẽ
    Repeat the dialogues
    a. Tom: What are you doing, Mary? Mary: I'm cutting the cabbage. b. Tom: Don't play with the knife! You may cut yourself. Mary: OK. c. Tom: What are you doing with the stove? Mary: I want to cook the cabbage. d. Tom: Don't touch the stove! You may get a burn. Mary: OK, I won't.
    Hình vẽ
    Translate
    *Translate
    a. Tom: Bạn đang làm gì vậy Mary? Mary: Mình đang cắt cải bắp. b. Tom: Đừng chơi với dao! Bạn có thể bị đứt tay. Mary: Được rồi. c. Tom: Bạn đang làm gì với bếp lò vậy? Mary: Mình muốn nấu cải bắp. d. Tom: Đừng chạm vào bếp. Bạn có thể bị bỏng đấy. Mary: Được rồi. Mình sẽ không đụng vào.
    2. Point and say
    Ảnh
    2. Point and say
    Ảnh
    Don’t ___________!
    Ảnh
    OK, I won’t.
    Model sentence
    * Cảnh báo về tai nạn có thể xảy ra và cách đáp lại:
    Don't + Verb!
    OK, I won't.
    * Example:
    A: Don't touch the stove! You may get a burn.
    B: OK, I won't.
    Hình vẽ
    Practise expressing and responding to concerns about possible accidents
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Picture a
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Don't play with matches!|| Student B: ||OK, I won't.||
    - Picture b
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Don't ride your bike too fast!|| Student B: ||OK, I won't.||
    - Picture c
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Don't climb the tree!|| Student B: ||OK, I won't.||
    - Picture d
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Don't run down the stairs!|| Student B: ||OK, I won't.||
    3. Let's talk
    3. Let's talk.
    Practise expressing and responding to concerns about accidents at home and give advice, using:
    - What are you doing __________? - I want to __________. - Don’t __________! - OK, I won’t.
    Ảnh
    Example
    1. A: What are you doing?
    B: I want to cut the bread.
    A: Don't play with knife. You may cut yourself.
    B: OK, I won't.
    2. A: What are you doing?
    B: I want to ride a bike.
    A: Don' t ride too fast. You may fall off the bike.
    B: OK, I won't.
    Example
    4. Listen and tick
    Ảnh
    4. Listen and tick
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Listen to the recording and tick the correct pictures.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Listen to the recording and tick the correct pictures.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 1
    1. Mother: What are you doing with the knife, Mary? Mary: I'm cutting the fruit. Mother: Don't play with sharp knife! You may cut yourself! Mary: OK, I won't. Mum.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Audio script 2
    2. Phong: I'm going to run down the stairs. Tom: Don't do it! Phong: Why not? Tom: It's dangerous. Phong: OK.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Audio script 3
    3. Linda: Hey, Trung. Where are you going? Trung: I'm riding to the sports centre. Linda: Don't ride your bike too fast! Trung: Don't worry. I won't.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 4
    4. Mai: What are you doing here, Nam? Nam: Look. I'm going to climb the tree to pick some apples. Mai: Don't climb the tree! Nam: OK, I won't.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    5. Read and complete.
    5. Read and complete.
    Hình vẽ
    One day, Peter was bored. He was in his (1) _____ and his mother was (2) _____ in the kitchen. She asked loudly “Where are you, Peter?” He (3) _____, “I’m upstairs, Mum.” His mother heard him running down and said “Don’t (4) _____ down the stairs!” Peter replied “OK, I (5) _____ do it again, Mum.”
    Hình vẽ
    run answered won’t cooking room
    Read the text and fill the gaps with the words in the box.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    One day, Peter was bored. He was in his (1) ||room||and his mother was (2) ||cooking|| in the kitchen. She asked loudly “Where are you, Peter?” He (3) ||answered||, “I’m upstairs, Mum.” His mother heard him running down and said “Don’t (4) ||run|| down the stairs!” Peter replied “OK, I (5) ||won't|| do it again, Mum.”
    Translate
    *Translate
    Một ngày nọ, Peter buồn chán. Cậu ấy đã ở trong phòng mình và mẹ cậu ấy đang nấu ăn trong nhà bếp. Bà ấy hỏi thật to: "Con ở đâu vậy Peter?". Cậu ấy đã trả lời: "Con lên cầu thang, mẹ à". Mẹ cậu nghe cậu chạy xuống và nói: "Đừng chạy xuống cầu thang!" Peter liền đáp: "Dạ, con không lặp lại việc đó mẹ à".
    6. Let's sing.
    Ảnh
    6. Let's sing.
    Don't do that!
    What are you doing? I’m going to run down the stairs. Don’t do that! It’s dangerous. Really? Yes! OK, I won’t. What are you doing? I’m going to climb that tree over there. Don’t do that! It’s dangerous. Really? Yes! OK, I won’t. What are you doing? I’m going to ride my bike down this busy road. Don’t do that! It’s dangerous. Really? Yes! OK, I won’t.
    Translate
    Đừng làm việc đó!
    Bọn đang làm gì? Mình sẽ chạy xuống cầu thang. Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm. Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không. Bạn đang làm gì? Mình sẽ trèo cây đó ở đàng kia. Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm. Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không. Bạn đang làm gì? Mình sẽ trèo cây đó ở đàng kia. Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm. Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không.
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for next lesson: Unit 12 - Lesson 2
    Ảnh
    Goodbye
    Ảnh
    THANK YOU FOR ATTENTION!
    SEE YOU LATER!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓