Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 16: Do you have any pets?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:56' 25-05-2015
    Dung lượng: 11.0 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    I. WARM UP
    1. Objectives:
    Objectives - By the end of the lesson Ps will be able to: ask and answer questions about pets. - Develop speaking and listening skills 2. Let`s listen a song: Pet Songs:
    II. VOCABULARY
    1. New words:
    New word 1:
    pet: vật nuôi New word 2:
    pet shop: cửa hàng vật nuôi New word 3:
    cat: con mèo New word 4:
    dog: con chó New word 5:
    parrot: con vẹt New word 6:
    rabbit: con thỏ New word 7:
    goldfish: cá vàng New word 8:
    cage: cái lồng New word 9:
    fish tank: bể cá 2. Checking vocabulary: matching:
    pet fish tank dog goldfish rabbit parrot cage cat pet shop cái lồng con mèo con thỏ cửa hàng vật nuôi con vẹt con chó vật nuôi bể cá cá vàng III. CONTENT LESSON
    1. Look, listen and repeat:
    1. Look, listen and repeat. Identify the characters in the picture and what they are saying III. CONTENT LESSON Set the scene :
    You are going to listen to Nam, Quan and Mai ask and answer questions about pets Quân: Đó là chú chó của mình Nam: Wow! Nó thật đáng yêu Quân: Bạn có vật nuôi nào không? Mai: Có. Mình có hai chú chó Listen and repeat in chorus two times:
    Listen and repeat in chorus two times 2. Point and say:
    2. Point and say Look at pictures on page 40, elicit the characters in the pictures and their names. III. CONTENT LESSON Model sentences :
    Model sentences A: Do you have any pets? (Bạn có vật nuôi nào không?) B: Yes, I do. I have… /No, I don’t. I have (Có.Tôi có / Không. Tôi có) Guess and complete the speech bubbles:
    Guess and complete the speech bubbles A: Do you have any pets? B: Yes, I do. I have… No, I don’t. I have…. Picture a:

    A: Do you have any ||cats||? B: ||Yes, I do. I have four cats.|| Picture b:

    A: Do you have any ||parrots||? B: ||No, I don`t.|| Picture c:

    A: Do you have any ||rabbits||? B: ||No, I don`t|| Picture d:

    A: Do you have any ||goldfish||? B: ||No, I don`t|| 3. Let’s talk:
    3. Let’s talk Look at the pictures in the book. Ask them to identify the characters in the pictures III. CONTENT LESSON Work in pair to ask and answer questions about the location of things in the house:
    Work in pair to ask and answer questions about pets. 4. Listen and tick:
    III. CONTENT LESSON 4. Listen and tick Look at pictures1,2 and 3 on page 41 of the book. Elicit the identification of the characters in the pictures and the characters’ words You are going to listen to the recording and tick the pictures they hear:
    You are going to listen to the recording and tick the pictures they hear Write the sentences you`ve heard:
    A: Do you have any pets? B: Yes, I do. I have three birds A: Do you have any dogs? B: No, I don`t. But I have a bird A: Do you have any cats? B: No, I don`t. But I have a dog 5. Look and write:
    III. CONTENT LESSON 5. Look and write You are going look the picture and read the paragraph to get information, find out the suitable words to write in the blanks. I have a lot of pets. I have one (1).......and three (2)........I have four (3)....... in the cage and five (4)......in the fish tank. Do you have a pet? Suggestion find out the suitable words to write in the blanks.:
    Suggestion find out the suitable words to write in the blanks.
    I have a lot of pets. I have one (1) ||dog|| and three (2) ||cats||. I have four (3) ||birds|| in the cage and five (4) ||goldfish|| in the fish tank. Do you have a pet? 6. Let’s write :
    III. CONTENT LESSON 6. Let’s write Open your book to page 41. Write the answers about the pets you have Suggestion write the answers about the pets you have:
    Suggestion write the answers about the pets you have
    1. What pets do you have? latex(rarr) ||I have a dog, three cats, four birds,five goldfish || 2. Where are your pets? latex(rarr) ||There is a dod and three cats on the floor|| ||There are four birds in the cage|| ||There are five goldfish in the fish tank|| IV. END LESSON
    Homework:
    Homework - Learn by heart the new words and structures. - Retell the contain of the lesson. - Do the exercises in the workbook - Prepare for the next parts: lesson 2 (1-6) The end:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓