Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề - ca - mét. Héc - tô - mét.
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 25-05-2015
Dung lượng: 177.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 25-05-2015
Dung lượng: 177.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 43. ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT DAM, HM
1.Bảng ĐVĐ độ dài: ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI ĐỀ-CA-MÉT và HÉC-TÔ-MÉT
1. Bảng đơn vị đo độ dài m dm cm mm km Ki-lô-mét viết tắt là : km Mét viết tắt là : m Đề-xi-mét viết tắt là : dm Xăng-ti-mét viết tắt là: cm Mi-li-mét viết tắt là : mm 1m = 10dm 1km = 1000m 1dm = 10cm 1cm = 10mm ? ? 2.Đề ca mét: ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI ĐỀ-CA-MÉT và HÉC-TÔ-MÉT
2. Đề ca mét km m ? dam dm cm mm - Đề ca mét là một đơn vị đo độ dài - Đề ca mét được viết tắt là : dam 1dam = 10m 1dam = 100dm 1dam = 1000cm 1dam = 10 000mm 3.Héc tô mét: ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI ĐỀ-CA-MÉT và HÉC-TÔ-MÉT
3. Héc tô mét mm cm dm dam hm m km - Héc tô mét là một đơn vị đo độ dài - Héc tô mét được viết tắt là : hm 1hm = 10dam 1hm = 100m 1hm = 1000dm 1hm = 10 000cm 1hm = 100 000mm 4.Ghi nhớ: ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI ĐỀ-CA-MÉT và HÉC-TÔ-MÉT
4. Ghi nhớ * Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài. Đề - ca - mét viết tắt là : dam 1dam = 10m * Héc - tô - mét là một đơn vị đo độ dài. Héc - tô - mét viết tắt là : hm 1hm = 100m 1hm = 10dam BÀI TẬP
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. 1hm = ... m 1dam = ... m 1hm = ... dam 1km = ... m 1m = ... dm 1m = ... cm 1cm = ... mm 1m = ... mm Bài tập 2(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. a) 4dam = ... m Nhận xét Để thực hiện phép đổi này, các em chú ý chúng ta cần thực hiện các bước nhẩm sau : 4dam = 1dam x 4 mà 1dam = 10m nên : 4dam = 10m x 4 vậy : 4dam = 40m Bài tập 2(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) : 4dam = 40m 8hm = 800m 7dam = ... m 9dam = ... m 6dam = ... m 7hm = ... m 9hm = ... m 5hm = ... m Bài tập 3(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. a) Tính (theo mẫu): Mẫu: 2dam 3dam = 5dam 25dam 50dam = 8hm 12hm = 36hm 18hm = 75dam 20hm 54hm Bài tập 3(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. b) Tính (theo mẫu): Mẫu: 24dam - 10dam = 14dam 45dam - 16dam = 67hm - 25hm = 72hm - 48hm = 29dam 42hm 24hm BT CỦNG CỐ
Câu hỏi 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
1. Nối phép tính với kết quả đúng
8dam 6dam
20hm - 12hm
100hm - 19hm
22dam 49dam
52dam - 38dam
Câu hỏi 2: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
2. Điền số và chức thích hợp vào chỗ chấm
Đề - ca - mét viết tắt là : ||dam|| 1dam = ||10|| m Héc - tô - mét viết tắt là : ||hm|| 1hm = ||100|| m Câu hỏi 3: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
3. Chọn kết quả đúng nhất 14dam = ...m
a) 5m
b) 14m
c) 140m
DẶN DÒ
Dặn dò: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
DẶN DÒ - Về nhà Các em xem lại các bài: Các đơn vị đo độ dài đã học. Đề-ca-mét ; Héc-tô-mét - Xem trước : Bảng đơn vị đo độ dài
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 43. ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT DAM, HM
1.Bảng ĐVĐ độ dài: ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI ĐỀ-CA-MÉT và HÉC-TÔ-MÉT
1. Bảng đơn vị đo độ dài m dm cm mm km Ki-lô-mét viết tắt là : km Mét viết tắt là : m Đề-xi-mét viết tắt là : dm Xăng-ti-mét viết tắt là: cm Mi-li-mét viết tắt là : mm 1m = 10dm 1km = 1000m 1dm = 10cm 1cm = 10mm ? ? 2.Đề ca mét: ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI ĐỀ-CA-MÉT và HÉC-TÔ-MÉT
2. Đề ca mét km m ? dam dm cm mm - Đề ca mét là một đơn vị đo độ dài - Đề ca mét được viết tắt là : dam 1dam = 10m 1dam = 100dm 1dam = 1000cm 1dam = 10 000mm 3.Héc tô mét: ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI ĐỀ-CA-MÉT và HÉC-TÔ-MÉT
3. Héc tô mét mm cm dm dam hm m km - Héc tô mét là một đơn vị đo độ dài - Héc tô mét được viết tắt là : hm 1hm = 10dam 1hm = 100m 1hm = 1000dm 1hm = 10 000cm 1hm = 100 000mm 4.Ghi nhớ: ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI ĐỀ-CA-MÉT và HÉC-TÔ-MÉT
4. Ghi nhớ * Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài. Đề - ca - mét viết tắt là : dam 1dam = 10m * Héc - tô - mét là một đơn vị đo độ dài. Héc - tô - mét viết tắt là : hm 1hm = 100m 1hm = 10dam BÀI TẬP
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. 1hm = ... m 1dam = ... m 1hm = ... dam 1km = ... m 1m = ... dm 1m = ... cm 1cm = ... mm 1m = ... mm Bài tập 2(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. a) 4dam = ... m Nhận xét Để thực hiện phép đổi này, các em chú ý chúng ta cần thực hiện các bước nhẩm sau : 4dam = 1dam x 4 mà 1dam = 10m nên : 4dam = 10m x 4 vậy : 4dam = 40m Bài tập 2(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) : 4dam = 40m 8hm = 800m 7dam = ... m 9dam = ... m 6dam = ... m 7hm = ... m 9hm = ... m 5hm = ... m Bài tập 3(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. a) Tính (theo mẫu): Mẫu: 2dam 3dam = 5dam 25dam 50dam = 8hm 12hm = 36hm 18hm = 75dam 20hm 54hm Bài tập 3(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. b) Tính (theo mẫu): Mẫu: 24dam - 10dam = 14dam 45dam - 16dam = 67hm - 25hm = 72hm - 48hm = 29dam 42hm 24hm BT CỦNG CỐ
Câu hỏi 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
1. Nối phép tính với kết quả đúng
8dam 6dam
20hm - 12hm
100hm - 19hm
22dam 49dam
52dam - 38dam
Câu hỏi 2: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
2. Điền số và chức thích hợp vào chỗ chấm
Đề - ca - mét viết tắt là : ||dam|| 1dam = ||10|| m Héc - tô - mét viết tắt là : ||hm|| 1hm = ||100|| m Câu hỏi 3: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
3. Chọn kết quả đúng nhất 14dam = ...m
a) 5m
b) 14m
c) 140m
DẶN DÒ
Dặn dò: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
DẶN DÒ - Về nhà Các em xem lại các bài: Các đơn vị đo độ dài đã học. Đề-ca-mét ; Héc-tô-mét - Xem trước : Bảng đơn vị đo độ dài
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất