Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 6. Danh từ chung và danh từ riêng

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:44' 07-08-2015
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 11 DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG I. NHẬN XÉT
    1. Tìm các từ có nghĩa:
    I. NHẬN XÉT 1.Tìm các từ có nghĩa như sau: a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được. b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta. c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến. d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta. sông Tiền Giang:
    TIỀN GIANG Sông Hương:
    SÔNG HƯƠNG Tìm các từ có nghĩa:
    I. NHẬN XÉT 1.Tìm các từ có nghĩa như sau: a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được. b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta. c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến. d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta. sông Cửu Long Lược đồ minh họa:
    Sông Mê Công Sông Tiền Sông Hậu Tìm các từ có nghĩa:
    I. NHẬN XÉT 1.Tìm các từ có nghĩa như sau: a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được. b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta. c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến. d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta. sông Cửu Long vua Lê Lợi Hình ảnh vua Lê Lợi:
    Hình ảnh vua Lê Lợi 2. Nghĩa của các từ:
    2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào? - So sánh a với b. - So sánh c với d. a. sông b. Cửu Long c. vua d. Lê Lợi 3. Cách viết các từ:
    3. Cách viết các từ trên có gì khác nhau? - So sánh a với b. - So sánh c với d. II. GHI NHỚ
    Ghi nhớ:
    II. GHI NHỚ 1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật. 2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa. III. LUYỆN TẬP
    Bài 1:
    III. LUYỆN TẬP Bài 1: Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung /.Nhìn / sang / trái / là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi /Thiên Nhẫn /.Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành / một / đường / quanh co / trắng xoá /. Nhìn / sang / phải / là / dãy / núi /Trác /nối liền / với / dãy / núi / Đại Huệ / xa xa /. Trước / mặt / chúng tôi /, giữa / hai / dãy / núi / là / nhà / Bác Hồ/. Bài 2:
    1. Lê Việt Hùng 1. Võ Tố Như 2. Nguyễn Nhật Quang 2. Nguyễn Thị Thuý Hoài 3. Trần Anh Tuấn 3. Trương Thu Phương Bài 2. Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em. Họ và tên các bạn ấy là danh từ chung hay danh từ riêng? Vì sao? Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓