Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 15. Countries

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:47' 08-06-2015
    Dung lượng: 147.8 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    COUNTRIES Section A1, 2, 3, 4 (P154 - 156): We are the world Trường THCS Trần Quang Khải UNIT 15: Coverpage
    Trang bìa:
    UNIT 15: COUNTRIES Period 91: We are the world (A1, 2, 3) I. VOCABULARY
    1. New words:
    I. VOCABULARY 1. New words Canada (n): Nước Canada France (n): Nước Pháp China (n): Nước Trung Quốc The USA (n): Nước Mỹ Japan (n): Nước Nhật Great Britain (n): Nước Anh Australia (n): Nước Úc 2. Match names countries with their Vietnamese meaning:
    I. VOCABULARY 2. Match names countries with their Vietnamese meaning 3. Look at the pictures. Match each picture with names countries:
    I. VOCABULARY 3. Look at the pictures. Match each picture with names countries * Match each picture with names countries:
    II. A1 - LISTEN AND REPEAT
    1. Look at the pictures. Listen and repeat:
    II. A1 - LISTEN AND REPEAT 1. Look at the pictures. Listen and repeat 2. Model sentences:
    II. A1 - LISTEN AND REPEAT 2. Model sentences

    S1: Where be Subject from?

    S2: Subject be from (Country)

    a) S1: Where are you from?

    S2: I am from Viet Nam

    b) S1: Where is she from?

    S2: She is from Great Britain

    3. Now ask and answer:
    II. A1 - LISTEN AND REPEAT
    a) Where is Laura from? latex(rarr) ||She is from Canada|| b) Where is Marie from? latex(rarr) ||She is from France|| c) Where is Lee from? latex(rarr) ||He is from China|| d) Where is Yoko from? latex(rarr) ||She is from Japan || e) Where is Minh from? latex(rarr) ||He is from Viet Nam.|| 3. Now ask and answer III. A2 - LISTEN AND REPEAT
    1. Look at the pictures. Listen and repeat:
    III. A2 - LISTEN AND REPEAT 1. Look at the pictures. Listen and repeat 2. Look at the table:
    (quốc gia) (quốc tịch) (ngôn ngữ) IV. A3 - LISTEN AND REPEAT
    1. Look at the table. Listen and repeat:
    III. A2 - LISTEN AND REPEAT 1. Look at the table. Listen and repeat (quốc gia) (quốc tịch) (ngôn ngữ) 2. Look at the example:
    III. A2 - LISTEN AND REPEAT 2. Look at the example

    His name is Minh.

    He is from Viet Nam.

    His nationality is Vietnamese.

    He speaks Vietnamese.

    3. Fill in each blank with a suitable word:
    III. A2 - LISTEN AND REPEAT 3. Fill in each blank with a suitable word
    a) Who’s that? latex(rarr) That’s ||Minh|| b) Where ||is he|| from? latex(rarr) He is from ||Viet Nam|| c) What’s ||his|| nationality? latex(rarr) He is ||Vietnamese || d) Which language does ||he|| speak? latex(rarr) He speaks ||Vietnamese || V. HOMEWORK
    1. Homework:
    - Learn new words by heart - Write where people are and which language they speak (using the pictures in A1/p154) - Do exercise in the workbook - Prepare Unit 15 A4, 5, 6, 7. (reading/ new words) 2. The end:
    THANKS A LOT FOR YOUR ATTENDANCE 3. Listen a song: We are the world:
    Listen a song: We are the world
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓