Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương VI. §3. Công thức lượng giác
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 06-08-2015
Dung lượng: 922.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 06-08-2015
Dung lượng: 922.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 54: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Công thức cộng
Công thức cộng:
I. CÔNG THỨC CỘNG cos(a - b) = cosa.cosb sina.sinb cos(a b) = cosa.cosb – sina.sinb sin(a - b) = sina.cosb – cosa.sinb sin(a b) = sina.cosb cos.sinb tan(a – b) = latex((tana - tanb)/(1 tana.tanb)) tan(a b) = latex((tana tanb)/(1- tana.tanb)) Hoạt động 1, ví dụ 1:
I. CÔNG THỨC CỘNG * Hoạt động 1 Hãy chứng minh công thức: sin(a b) = sina.cosb cos.sinb Giải Sin(a b)= sin(a - (- b))= sina. cos(-b) - cosa. sin(-b) = sina. cosb cosa. sinb (đpcm) * Ví dụ 1 Tính latex(cos(11pi)/(12)) Giải latex(cos(11pi)/(12)=cos(pi-pi/2)=-cos(pi/3-pi/4) = latex(-(cospi/3.cospi/4 sinpi/3.sinpi/4) = latex(-((1)/(2).(sqrt2)/(2) (sqrt3)/(2).(sqrt2)/(2)) = -(1)/(4)(sqrt2 sqrt6)) Ví dụ 2:
I. CÔNG THỨC CỘNG * Ví dụ 2 Tính giá trị của biểu thức a. A= latex(cos(7pi)/(12)) b. B= latex(tan15@) Giải a. A= latex(cos(7pi)/(12)) A=latex(cos(7pi)/(12)=cos(pi/3 pi/4)=cospi/3cospi/4-sinpi/3sinpi/4 =latex((1)/(2).(sqrt2)/(2)-(sqrt3)/(2)(sqrt2)/(2)=(sqrt2)/(4)(1-sqrt3) b. B= latex(tan15@) B= latex(tan15@=tan(45@-30@)=(tan45@-tan30@)/(1 tan45@.tan30@)=(1-(1)/(sqrt3))/(1 (1)/(sqrt3))=(sqrt3-1)/(sqrt3 1)) Công thức nhân đôi
Công thức nhân đôi:
II. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI Cho a = b trong các công thức cộng ta được các công thức nhân đôi: latex(sin2a = 2sina.cosa latex(cos2a =cos^2a - sin^2a = 2cos^2a - 1= 1- sin^2a latex(tan2a=(2tana)/(1 - tan^2a) Từ các công thức nhân đôi suy ra các công thức: latex(cos^2a = (1 cos2a)/(2) latex(sin^2a = (1- cos2a)/(2) latex(tan^2a = (1- cos2a)/(1 cos2a)) Các công thức này gọi là các công thức hạ bậc Ví dụ 3:
II. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI * Ví dụ 4 Biết sina cosa = latex(1/2), tính sin2a Giải Ta có latex(1=sin^2a cos^2a= (sina cosa)^2 - 2sina.cosa latex(=(1/2)^2 - sin2a Suy ra sin2a=latex(-(3)/(4) * Ví dụ 5 Tính latex(cospi/8) Giải Ta có latex((sqrt2)/(2)=cospi/4=2cos^(2)pi/8-1 Suy ra latex(cos^(2)pi/8 = 1 (sqrt2)/(2) Vậy latex(cos^(2)pi/8 = (2 sqrt2)/(4)) Vì latex(cospi/8)>0 nên suy ra latex(cospi/8=(sqrt(2 sqrt2))/2 Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Tính sin2a, biết: sina – cosa = latex(1/2) bằng?
A. latex(3/4)
B. latex(1/2)
C. latex(-(3)/(4))
D. latex(1/6)
Bài tập 2:
* Bài 2 Tính sinlatex(pi/(12)) bằng?
A. latex((sqrt2-sqrt3)/2)
B. latex((sqrt(2-sqrt3))/(2)
C. latex((sqrt(2-sqrt3))/(4)
D. latex((sqrt(2 sqrt3))/(2)
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Học thuộc các công thức - Làm bài tập 1, 2, 3 trong sgk trang 153, 154. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 54: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Công thức cộng
Công thức cộng:
I. CÔNG THỨC CỘNG cos(a - b) = cosa.cosb sina.sinb cos(a b) = cosa.cosb – sina.sinb sin(a - b) = sina.cosb – cosa.sinb sin(a b) = sina.cosb cos.sinb tan(a – b) = latex((tana - tanb)/(1 tana.tanb)) tan(a b) = latex((tana tanb)/(1- tana.tanb)) Hoạt động 1, ví dụ 1:
I. CÔNG THỨC CỘNG * Hoạt động 1 Hãy chứng minh công thức: sin(a b) = sina.cosb cos.sinb Giải Sin(a b)= sin(a - (- b))= sina. cos(-b) - cosa. sin(-b) = sina. cosb cosa. sinb (đpcm) * Ví dụ 1 Tính latex(cos(11pi)/(12)) Giải latex(cos(11pi)/(12)=cos(pi-pi/2)=-cos(pi/3-pi/4) = latex(-(cospi/3.cospi/4 sinpi/3.sinpi/4) = latex(-((1)/(2).(sqrt2)/(2) (sqrt3)/(2).(sqrt2)/(2)) = -(1)/(4)(sqrt2 sqrt6)) Ví dụ 2:
I. CÔNG THỨC CỘNG * Ví dụ 2 Tính giá trị của biểu thức a. A= latex(cos(7pi)/(12)) b. B= latex(tan15@) Giải a. A= latex(cos(7pi)/(12)) A=latex(cos(7pi)/(12)=cos(pi/3 pi/4)=cospi/3cospi/4-sinpi/3sinpi/4 =latex((1)/(2).(sqrt2)/(2)-(sqrt3)/(2)(sqrt2)/(2)=(sqrt2)/(4)(1-sqrt3) b. B= latex(tan15@) B= latex(tan15@=tan(45@-30@)=(tan45@-tan30@)/(1 tan45@.tan30@)=(1-(1)/(sqrt3))/(1 (1)/(sqrt3))=(sqrt3-1)/(sqrt3 1)) Công thức nhân đôi
Công thức nhân đôi:
II. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI Cho a = b trong các công thức cộng ta được các công thức nhân đôi: latex(sin2a = 2sina.cosa latex(cos2a =cos^2a - sin^2a = 2cos^2a - 1= 1- sin^2a latex(tan2a=(2tana)/(1 - tan^2a) Từ các công thức nhân đôi suy ra các công thức: latex(cos^2a = (1 cos2a)/(2) latex(sin^2a = (1- cos2a)/(2) latex(tan^2a = (1- cos2a)/(1 cos2a)) Các công thức này gọi là các công thức hạ bậc Ví dụ 3:
II. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI * Ví dụ 4 Biết sina cosa = latex(1/2), tính sin2a Giải Ta có latex(1=sin^2a cos^2a= (sina cosa)^2 - 2sina.cosa latex(=(1/2)^2 - sin2a Suy ra sin2a=latex(-(3)/(4) * Ví dụ 5 Tính latex(cospi/8) Giải Ta có latex((sqrt2)/(2)=cospi/4=2cos^(2)pi/8-1 Suy ra latex(cos^(2)pi/8 = 1 (sqrt2)/(2) Vậy latex(cos^(2)pi/8 = (2 sqrt2)/(4)) Vì latex(cospi/8)>0 nên suy ra latex(cospi/8=(sqrt(2 sqrt2))/2 Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Tính sin2a, biết: sina – cosa = latex(1/2) bằng?
A. latex(3/4)
B. latex(1/2)
C. latex(-(3)/(4))
D. latex(1/6)
Bài tập 2:
* Bài 2 Tính sinlatex(pi/(12)) bằng?
A. latex((sqrt2-sqrt3)/2)
B. latex((sqrt(2-sqrt3))/(2)
C. latex((sqrt(2-sqrt3))/(4)
D. latex((sqrt(2 sqrt3))/(2)
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Học thuộc các công thức - Làm bài tập 1, 2, 3 trong sgk trang 153, 154. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất