Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chia cho số có ba chữ số

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:11' 06-07-2015
    Dung lượng: 256.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 78. CHIA CHO SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ Phép chia
    Ví dụ 1:
    Ví dụ 1: 1944 : 162 = ? Đặt tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải 194 chia 162 được 1, viết 1; 1 1 nhân 2 bằng 2 ; 4 trừ 2 bằng 2, viết 2 ; 2 1 nhân 6 bằng 6 ; 9 trừ 6 bằng 3, viết 3; 3 1 nhân 1 bằng 1 ; 1 trừ 1 bằng 0, viết 0 0 Hạ 4, được 324; 324 chia 162 được 2, viết 2; 4 2 2 nhân 2 bằng 4 ; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0 ; 0 2 nhân 6 bằng 12 ; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0 nhớ 1 ; 0 2 nhân 1 bằng 1, thêm 1 bằng 3 ; 3 trừ 3 bằng 0, viết 0. 0 Vậy 1944 : 162 = 12 Ví dụ 2:
    Ví dụ 2: 8469 : 241 = ? Đặt tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải 846 chia 241 được 3, viết 3; 3 3 nhân 1 bằng 3 ; 6 trừ 3 bằng 3, viết 3 3 3 nhân 4 bằng 12 ; 14 trừ 12 bằng 2, viết 2 nhớ 1; 2 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 8 trừ 7 bằng 1, viết 1. 1 Hạ 9, được 1239; 1239 chia 241 được 5, viết 5; 9 5 5 nhân 1 bằng 5 ; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4 ; 4 5 nhân 4 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3 nhớ 2 ; 3 5 nhân 2 bằng 10, thêm 2 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0 0 Vậy 8469 : 241 = 35(dư 34) Nhận xét:
    Nhận xét phép chia Giống Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có 3 chữ số Khác Phép chia 1944 : 162 là phép chia hết có số dư bằng 0, Phép chia 8469 : 241 là phép chia có dư, số dư bằng 34 Trong các phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số chia (34 < 241) BT thực hành
    Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    1. Đặt tính rồi tính: a) 2120 : 424 1935 : 354 b) 6420 : 321 4957 : 165 a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
    1. Đặt tính rồi tính: a) 2120 : 424 1935 : 354 5 0 0 0 5 5 6 1 b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
    1. Đặt tính rồi tính: 2 0 0 0 b) 6420 : 321 4957 : 165 0 0 3 0 0 0 7 0 Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    2. Tính giá trị của biểu thức: a) 1995 x 253 8910 : 495 b) 8700 : 25 : 4 a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
    2. Tính giá trị của biểu thức: a) 1995 x 253 8910 : 495 = 504735 18 = 504753 b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
    2. Tính giá trị của biểu thức: b) 8700 : 25 : 4 = 348 : 4 = 87 Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    3. Có hai cửa hàng, mỗi cửa hàng đều nhận về 7128 m vải. Trung bình mỗi ngày cửa hàng thứ nhất bán được 264m vải, cửa hàng thứ hai bán được 297m vải. Hỏi cửa hàng nào bán hết số vải đó sớm hơn và sớm hơn mấy ngày? Tóm tắt Lời giải: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    Tóm tắt Bài giải Số ngày cửa hàng thứ nhất bán hết 7128m vải là: 7128 : 264 = 27 (ngày) Số ngày cửa hàng thứ hai bán hết 7128m vải là: 7128 : 297 = 24 (ngày) Vì 24 ngày ít hơn 27 ngày nên cửa hàng thứ hai bán hết số vải sớm hơn và số ngày sớm hơn là: 27 - 24 = 3 (ngày) Đáp số: 3 ngày BT củng cố
    Một đáp án đúng: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    Chọn kết quả đúng cho phép chia 3621 : 213 = ?
    a. 16 dư 1
    b. 17
    c. 18
    Trắc nghiệm:
    70800 : 354 = ?
    a) 2
    b) 20
    c) 200
    Dặn dò
    Ghi nhớ:
    Nội dung cần ghi nhớ Giống Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có 3 chữ số Khác Phép chia 1944 : 162 là phép chia hết có số dư bằng 0, Phép chia 8469 : 241 là phép chia có dư, số dư bằng 34 Trong các phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số chia (34 < 241) Về nhà:
    Hướng dẫn về nhà - Về học bài, làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết sau: LUYỆN TẬP (trang 87)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓