Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5. Can you swim?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 17h:06' 19-12-2018
    Dung lượng: 5.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 5. Can you swim. Lesson 2(1-6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 5. CAN YOU SWIM?
    LESSON 2 (1-6)
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Things we can do. - Ask and answer questions about whether someone can do something, using Can you ...? Yes, I can./No, I can’t. - Do activities in the workbook
    Checking old lesson
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. I can ||dance||. 2. I can ||skate||. 3. I can ||swim||. 4. I can ||ride a bike||.
    Hình vẽ
    VOCABULARY
    New words
    New words
    - cycle:
    Ảnh
    đạp xe
    - play the guitar:
    Ảnh
    chơi đàn ghi-ta
    - play chess:
    Ảnh
    chơi cờ
    - play the piano:
    Ảnh
    chơi đàn piano
    - play table tennis:
    Ảnh
    chơi bóng bàn
    Ảnh
    - play volleyball:
    chơi bóng chuyền
    - play football:
    Ảnh
    chơi bóng đá
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    - ||cycle||: đạp xe - ||play the guitar||: chơi đàn ghi-ta - ||play chess||: chơi cờ - ||play the piano||: chơi đàn piano - ||play table tennis||: chơi bóng bàn - ||play volleyball||: chơi bóng chuyền - ||play football||: chơi bóng đá
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    - Repeat the dialogues
    Hình vẽ
    a) A: Can you play volleyball? B: No, I can't, but I can play football. b) A: Let's play football. B: OK. c) A: Oh, no!
    Hình vẽ
    2. Point and say.
    Ảnh
    2. Point and say.
    *Work in pairs. Ask and answer questions about whether someone can do something
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Work in pairs. Ask and answer questions about whether someone can do something
    - Picture a
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    a) A: ||Can you play table tennis?|| B: ||Yes, I can. / No, I can't. ||
    Hình vẽ
    - Picture b
    Bài tập kéo thả chữ
    b) A: ||Can you play volleyball?|| B: ||Yes, I can. / No, I can't. ||
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Picture c
    Bài tập kéo thả chữ
    c) A: ||Can you play the piano?|| B: ||Yes, I can. / No, I can't. ||
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Picture d
    Bài tập kéo thả chữ
    d) A: ||Can you play the guitar?|| B: ||Yes, I can. / No, I can't. ||
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    *Remember
    Ảnh
    Khi viết về "chơi một loại nhạc cụ" nào đó thì theo cấu trúc sau:
    Hình vẽ
    Example:
    - play the guitar (chơi ghi-ta), - play the violin (chơi violin hay chơi vĩ cầm).
    3. Let's talk.
    Ảnh
    3. Let's talk.
    A: What can you do?
    B: Can you ___________?
    4. Listen and number
    4. Listen and number
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Audio script 1
    1. Mai: Can you play table tennis? Nam: Yes, I can. It's my favourite sport. Mai: Let's play it together. Nam: OK.
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Audio script 2
    2. Tony: Can you play the guitar? Tom: No, I can't. Tony: What about the piano? Can you play the piano? Tom: Yes, I can.
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Audio script 3
    3. Tom: Let's play chess. Peter: Sorry, I can't. Tom: What about football? Can you play football? Peter: Yes, I can.
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Audio script 4
    4. Mai: Do you like music? Phong: Yes, I do. Mai: Can you dance? Phong: No, I can't. I can't dance, but I can sing.
    Ảnh
    Hình vẽ
    5. Look and write.
    5. Look and write.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1. Nam: Can you cycle? Akiko: _____________________
    2. Nam: Can you play the piano? Hakim: ___________________
    3. Nam: Can you play the guitar? Tony: _____________________
    4. Nam: Can you play chess? Linda: ___________________
    - Suggestion: Write to complete the dialogues
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Nam: Can you cycle? 2. Nam: Can you play the piano? Akiko: ||No, I can't. || Hakim: ||Yes, I can.||
    Hình vẽ
    - Suggestion: Write to complete the dialogues
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    3. Nam: Can you play the guitar? 4. Nam: Can you play chess? Tony: ||No, I can't.|| Linda: ||No, I can't.||
    Hình vẽ
    6. Let’s sing.
    Ảnh
    6. Let’s sing.
    Can you swim?
    Daddy, daddy, Daddy, daddy, Can you swim? Yes, I can. Yes, I can. I can swim.
    Mummy, mummy, Mummy, mummy, Can you dance? Yes, I can. Yes, I can. I can dance.
    Baby, baby, Baby, baby, Can you sing? Yes, I can. Yes, I can. I can sing.
    THE END
    Homework
    Homework
    Learn the lesson by heart. Do the exercises in workbook. Prepare next lesson: Unit 5 - Lesson 3 (1-6)
    Ảnh
    Goodbye
    Ảnh
    Goodbye
    See you to next lesson.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓