Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 4. Big or small?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:44' 08-06-2015
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    (C1-3:GETTING READY FOR SCHOOL ) UNIT 4: BIG OR SMALL I/.NEW WORDS
    1. New words:
    I/. NEW WORDS 2. Match the word with the correct picture:
    2. Match the word with the correct picture I/. NEW WORDS 3. Listen to the sentences:
    I get up Ba gets up I get dressed He gets dressed I brush my teeth He brushes his teeth I wash my face He washes his face I have breakfast He has breakfast I go to school He goes to school 3. Listen to the sentences I/. NEW WORDS II/.STRUCTURE
    1. Structure:
    II/.STRUCTURE “The present simple Động từ ở thời hiện tại đơn giản Hỏi ai đó làm gì vào mỗi buổi sáng? 1. What do you do every morning? - I get up - I brush my teeth - I wash my face - I have breakfast 2. What does he do every morning? - He gets up - He brushes his teeth - He washes his face - He has breakfast 2. Form and usage:
    II/.STRUCTURE “The present simple” - Động từ ở thời hiện tại đơn giản - Hỏi ai đó làm gì vào mỗi buổi sáng? 2. Form and usage I / you / we / they V(inf) He / She / It V(s,es) Note: Nếu động từ sau chủ ng÷ ở ngôi thứ 3( câu xác định)(he,she.it...) ta thêm “s” ; cßn nh÷ng động từ nào tận cùng “sh, ch, o, s, x,z “ , ta thêm “es”. have – has: Có I / you / we / they have He / She / It has III/. PRACTICE
    1. Look at the picture. Ask and answer:
    III/. PRACTICE 1. Look at the picture. Ask and answer
    S 1: What does|| she|| do every morning? S 2: She ||gets up|| S 1: What does|| he|| do every morning ? S 2: He ||has breakfast|| S 1: What do|| they|| do every morning ? S 2: They ||go to school|| 2. Writing: Summarize about Ba :
    2. Writing: Summarize about Ba (?) Write five sentences about Ba. Begin with: Every morning, Ba gets up. He......Then……….
    latex(rarr)Every morning, Ba ||gets up|| He gets|| dressed||. Then he ||brushes|| his teeth. He washes his ||face || He|| has|| breakfast. He ||goes|| to school III/. PRACTICE 3. Choose the best answers:
    3. Choose the best answers III/. PRACTICE 4. Furthur practice:
    4. Furthur practice Write a short paragraph tell about: What do you do in the morning or a person in your family III/. PRACTICE IV/. HOME WORK
    1. Home work:
    - Learn New words by heart. - Practice what you do every morning or afternoon. -Do the exerces c1-2 in your exerces book. - Be ready for c4-7. 2. The end:
    Thank you for your attendance!! Have a good day!!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓