Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 08-05-2015
Dung lượng: 513.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn/
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 08-05-2015
Dung lượng: 513.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 62. BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10 Bảng , - PV10
1.Bảng cộng, trừ PV10: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Phép cộng, trừ, phạm vi 10 1 9 = 10 10 - 1 = 9 2 8 = 10 10 - 2 = 8 3 7 = 10 10 - 3 = 7 4 6 = 10 10 - 4 = 6 5 5 = 10 10 - 5 = 5 6 4 = 10 10 - 6 = 4 7 3 = 10 10 - 7 = 3 8 2 = 10 10 - 8 = 2 9 1 = 10 10 - 9 = 1 2.Ghi nhớ: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Ghi nhớ Bảng trừ, trừ trong phạm vi 10 1 9 = 10 10 - 1 = 9 2 8 = 10 10 - 2 = 8 3 7 = 10 10 - 3 = 7 4 6 = 10 10 - 4 = 6 5 5 = 10 10 - 5 = 5 6 4 = 10 10 - 6 = 4 7 3 = 10 10 - 7 = 3 8 2 = 10 10 - 8 = 2 9 1 = 10 10 - 9 = 1 10 0 = 10 10 - 10 = 0 Luyện tập
Bài tập 1(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính: a) 3 7 = 6 3 = 4 5 = 10 - 5 = 7 - 2 = 6 4 = 8 - 1 = 9 - 4 = 10 9 9 4 5 10 7 5 Bài tập 1(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính: b) 5 4 - 8 1 5 3 10 9 - 9 7 8 1 2 2 5 4 - 3 7 7 5 - 4 1 10 2 Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. Số ? 1 8 3 6 5 1 7 3 5 6 7 3 4 1 5 4 9 2 7 4 5 8 2 6 4 2 1 5 4 6 2 3 Bài tập 3(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. Viết phép tính thích hợp: a) 4 3 = 7 Hoặc 3 4 = 7 Bài tập 3(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. Viết phép tính thích hợp: b) Có : 10 quả bóng Cho : 3 quả bóng Còn : … quả bóng ? 10 - 3 = 7 Củng cố
Câu hỏi 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 ||9|| = 10 2 ||8|| = 10 3 ||7|| = 10 4 ||6|| = 10 5 ||5|| = 10 6 ||4|| = 10 7 ||3|| = 10 8 ||2|| = 10 9 ||1|| = 10 10 ||0|| = 10 Câu hỏi 2: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
10 - ||0|| = 10 10 - ||1|| = 9 10 - ||2|| = 8 10 - ||3|| = 7 10 - ||4|| = 6 10 - ||5|| = 5 10 - ||6|| = 4 10 - ||7|| = 3 10 - ||8|| = 2 10 - ||9|| = 1 10 - ||10|| = 0 Câu hỏi 3: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Trò chơi tìm bạn
6 - 4 =
8 2 =
6 4 - 1 =
6 - 4 1 =
Dặn dò
Ghi nhớ: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
GHI NHỚ Bảng trừ, trừ trong phạm vi 10 1 9 = 10 10 - 1 = 9 2 8 = 10 10 - 2 = 8 3 7 = 10 10 - 3 = 7 4 6 = 10 10 - 4 = 6 5 5 = 10 10 - 5 = 5 6 4 = 10 10 - 6 = 4 7 3 = 10 10 - 7 = 3 8 2 = 10 10 - 8 = 2 9 1 = 10 10 - 9 = 1 10 0 = 10 10 - 10 = 0 Dặn dò: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
DẶN DÒ - Về nhà học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 - Làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết: LUYỆN TẬP (trang 88)
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 62. BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10 Bảng , - PV10
1.Bảng cộng, trừ PV10: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Phép cộng, trừ, phạm vi 10 1 9 = 10 10 - 1 = 9 2 8 = 10 10 - 2 = 8 3 7 = 10 10 - 3 = 7 4 6 = 10 10 - 4 = 6 5 5 = 10 10 - 5 = 5 6 4 = 10 10 - 6 = 4 7 3 = 10 10 - 7 = 3 8 2 = 10 10 - 8 = 2 9 1 = 10 10 - 9 = 1 2.Ghi nhớ: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Ghi nhớ Bảng trừ, trừ trong phạm vi 10 1 9 = 10 10 - 1 = 9 2 8 = 10 10 - 2 = 8 3 7 = 10 10 - 3 = 7 4 6 = 10 10 - 4 = 6 5 5 = 10 10 - 5 = 5 6 4 = 10 10 - 6 = 4 7 3 = 10 10 - 7 = 3 8 2 = 10 10 - 8 = 2 9 1 = 10 10 - 9 = 1 10 0 = 10 10 - 10 = 0 Luyện tập
Bài tập 1(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính: a) 3 7 = 6 3 = 4 5 = 10 - 5 = 7 - 2 = 6 4 = 8 - 1 = 9 - 4 = 10 9 9 4 5 10 7 5 Bài tập 1(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. Tính: b) 5 4 - 8 1 5 3 10 9 - 9 7 8 1 2 2 5 4 - 3 7 7 5 - 4 1 10 2 Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
2. Số ? 1 8 3 6 5 1 7 3 5 6 7 3 4 1 5 4 9 2 7 4 5 8 2 6 4 2 1 5 4 6 2 3 Bài tập 3(a): BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. Viết phép tính thích hợp: a) 4 3 = 7 Hoặc 3 4 = 7 Bài tập 3(b): BÀI TẬP THỰC HÀNH
3. Viết phép tính thích hợp: b) Có : 10 quả bóng Cho : 3 quả bóng Còn : … quả bóng ? 10 - 3 = 7 Củng cố
Câu hỏi 1: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 ||9|| = 10 2 ||8|| = 10 3 ||7|| = 10 4 ||6|| = 10 5 ||5|| = 10 6 ||4|| = 10 7 ||3|| = 10 8 ||2|| = 10 9 ||1|| = 10 10 ||0|| = 10 Câu hỏi 2: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
10 - ||0|| = 10 10 - ||1|| = 9 10 - ||2|| = 8 10 - ||3|| = 7 10 - ||4|| = 6 10 - ||5|| = 5 10 - ||6|| = 4 10 - ||7|| = 3 10 - ||8|| = 2 10 - ||9|| = 1 10 - ||10|| = 0 Câu hỏi 3: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Trò chơi tìm bạn
6 - 4 =
8 2 =
6 4 - 1 =
6 - 4 1 =
Dặn dò
Ghi nhớ: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
GHI NHỚ Bảng trừ, trừ trong phạm vi 10 1 9 = 10 10 - 1 = 9 2 8 = 10 10 - 2 = 8 3 7 = 10 10 - 3 = 7 4 6 = 10 10 - 4 = 6 5 5 = 10 10 - 5 = 5 6 4 = 10 10 - 6 = 4 7 3 = 10 10 - 7 = 3 8 2 = 10 10 - 8 = 2 9 1 = 10 10 - 9 = 1 10 0 = 10 10 - 10 = 0 Dặn dò: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
DẶN DÒ - Về nhà học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 - Làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết: LUYỆN TẬP (trang 88)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất