Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 2. At school
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:17' 05-06-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:17' 05-06-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
UNIT 2: AT SCHOOL (PERIOD 11: C-2,3) WARM UP
Listen and fill in the missing words:
Listen and fill in the missing words
1. I’m a ||student|| 2. This is my ||school|| 3.That’s my ||class|| 4.This is my ||classroom|| 5. Is that your ||teacher|| ? Yes. That’s my teacher I/.WARM UP I/. NEW WORDS
1. Newwords:
I/. NEW WORDS 2. Find pair of equal:
2. Find pair of equal I/. NEW WORDS 3. Rub out and remember:
I/. NEW WORDS 3. Rub out and remember Fill in the blank
a) Cửa: ||a door|| b) Cửa sổ: ||a window|| c) Bảng học: ||a borad|| d) Đồng hồ: ||a clock|| e) Thùng rác: ||a waste basket || f) Bút chì: ||a penl|| g) Bút mực: ||a pencil|| h) Thước kẻ: ||a ruler|| k) Tẩy: ||an eraser|| II/. GRAMMAR STRUCTURE
Grammar stucture:
1. What is this? It’s ……… 2. What is that? It’s ……… * This : đây * That : kia II/. GRAMMAR STRUCTURE III/. PRACTICE WITH A PARTNER
1. Fill in the blank:
Fill in the blank
1. What is this? 6. What is that? It’s a ||broad|| It’s a ||bag|| 2. What is this? 7. What is that? It’s a ||door|| It’s a ||window|| 3. What is this? 8. What is that? It’s a ||clock|| It’s a ||ruler|| 4. What is this? 9. What is that? It’s a ||pen|| It’s a ||waste basket|| 5. What is this? 10. What is that? It’s a ||pencil|| It’s an ||eraser|| III/. PRACTICE WITH A PARTNER 2. Note: article a / an:
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ số ít đếm được a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ âm Example: It’s a door It’s a pen an được dùng với một danh bắt đầu bằng một nguyên âm: ( a, e, i, o, u.) Example: It’s an eraser It’s an apple 2. Note: article a / an III/. PRACTICE WITH A PARTNER 3. Complete the sentences with a or an:
3. Complete the sentences with a or an
- It is ||a|| book - This is ||a|| pencil - I eat ||an|| ice-cream - That is ||an|| eraser. - It is ||a|| board. - This is|| a|| clock. - That is|| a|| door. III/. PRACTICE WITH A PARTNER IV/. HOMEWORK
1. Homework:
IV/. HOMEWORK * Learn new words by heart * Exercise: Unit 2: [C2.3].p.15 16 * Prepare: Unit 3:[A1.2].p.30 31 2. The end:
THANK FOR ATTEND GOOD BYE
Trang bìa
Trang bìa:
UNIT 2: AT SCHOOL (PERIOD 11: C-2,3) WARM UP
Listen and fill in the missing words:
Listen and fill in the missing words
1. I’m a ||student|| 2. This is my ||school|| 3.That’s my ||class|| 4.This is my ||classroom|| 5. Is that your ||teacher|| ? Yes. That’s my teacher I/.WARM UP I/. NEW WORDS
1. Newwords:
I/. NEW WORDS 2. Find pair of equal:
2. Find pair of equal I/. NEW WORDS 3. Rub out and remember:
I/. NEW WORDS 3. Rub out and remember Fill in the blank
a) Cửa: ||a door|| b) Cửa sổ: ||a window|| c) Bảng học: ||a borad|| d) Đồng hồ: ||a clock|| e) Thùng rác: ||a waste basket || f) Bút chì: ||a penl|| g) Bút mực: ||a pencil|| h) Thước kẻ: ||a ruler|| k) Tẩy: ||an eraser|| II/. GRAMMAR STRUCTURE
Grammar stucture:
1. What is this? It’s ……… 2. What is that? It’s ……… * This : đây * That : kia II/. GRAMMAR STRUCTURE III/. PRACTICE WITH A PARTNER
1. Fill in the blank:
Fill in the blank
1. What is this? 6. What is that? It’s a ||broad|| It’s a ||bag|| 2. What is this? 7. What is that? It’s a ||door|| It’s a ||window|| 3. What is this? 8. What is that? It’s a ||clock|| It’s a ||ruler|| 4. What is this? 9. What is that? It’s a ||pen|| It’s a ||waste basket|| 5. What is this? 10. What is that? It’s a ||pencil|| It’s an ||eraser|| III/. PRACTICE WITH A PARTNER 2. Note: article a / an:
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ số ít đếm được a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ âm Example: It’s a door It’s a pen an được dùng với một danh bắt đầu bằng một nguyên âm: ( a, e, i, o, u.) Example: It’s an eraser It’s an apple 2. Note: article a / an III/. PRACTICE WITH A PARTNER 3. Complete the sentences with a or an:
3. Complete the sentences with a or an
- It is ||a|| book - This is ||a|| pencil - I eat ||an|| ice-cream - That is ||an|| eraser. - It is ||a|| board. - This is|| a|| clock. - That is|| a|| door. III/. PRACTICE WITH A PARTNER IV/. HOMEWORK
1. Homework:
IV/. HOMEWORK * Learn new words by heart * Exercise: Unit 2: [C2.3].p.15 16 * Prepare: Unit 3:[A1.2].p.30 31 2. The end:
THANK FOR ATTEND GOOD BYE
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất