Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 2. At school

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:17' 05-06-2015
    Dung lượng: 6.0 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Coverpage
    Coverpage:
    UNIT 2: AT SCHOOL Period 8: Where Do You Live? (B1) I. VOCABULARY
    1. New words:
    1. New words I. VOCABULARY 2. Match the pictures with the content of it:
    I. VOCABULARY 2. Match the pictures with the content of it II. PART B1 - PAGE 23
    1. Watch a short film:
    Mai and Nam are talking 2. Complete the dialogue:

    Mai: What’s ||your|| name? Nam: My ||name’s|| Nam. Mai: Where ||do you|| live ? Nam: I ||live on|| Tran Phu street. Mai: How ||old are|| you ? Nam: I’m ||twelve|| years old. II. PART B1 - PAGE 23 2. Complete the dialogue 3. Read the dialogue:
    II. PART B1 - PAGE 23 3. Read the dialogue Mai: What’s your name? Nam: My name’s Nam. Mai: Where do you live ? Nam: I live on Tran Phu street. Mai: How old are you ? Nam: I’m twelve years old. 4. Model sentences:
    II. PART B1 - PAGE 23 4. Model sentences III. PRACTICE
    1. Exercise 1:
    III. PRACTICE 1. Exercise 1
    * Ha/ a city A. What’s ||your|| name ? B. My ||name’s|| Ha C. Where ||do ||you live ? D. I live in ||a city|| 2. Exercise 2:
    III. PRACTICE 2. Exercise 2
    * Lan/ a house A. What’s ||your|| name ? B. My ||name’s|| Lan C. Where do you live ? D. I live in ||a house|| 3. Exercise 3:
    III. PRACTICE 3. Exercise 3
    * Huy/ Le Lai street A. What’s ||your|| name ? B. My ||name’s|| Huy C. Where do you live ? D. I live in ||on Le Lai street|| 4. Exercise 4:
    III. PRACTICE 4. Exercise 4
    * Mai/ HoChiMinh City A. What’s ||your|| name ? B. My ||name’s|| Mai C. Where do you live ? D. I live in ||a HoChiMinh City|| IV. HOMEWORK
    1. Homework:
    Learn by heart vocabulary and structures Do exercises in the work book Make dialogue, then practice with your partner about the place you live Prepare next lesson: At school B3, B4 2. The end:
    THANKS A LOT FOR YOUR ATTENDANCE
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓