Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 3. Wild life. Lesson 9. Puzzles and games

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:48' 10-12-2021
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 3. WILD LIFE. LESSON 9. PUZZLES AND GAMES
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 3. WILD LIFE
    LESSON 9. PUZZLES AND GAMES
    Ảnh
    Activity 1. ANIMAL ART.
    1. Work in groups of three.
    1. Work in groups of three.
    Ảnh
    Take turns drawing and guessing animals from unit 3. One student draws an animal for the other two students. The first student to guess the correct animal wins a point. The winner is the student with the most points.
    2. Practice drawing and guessing animals from unit 3
    2. Practice drawing and guessing animals from unit 3
    Ảnh
    Activity 2. ADJECTIVE RACE
    1. Work in teams.
    1. Work in teams.
    Ảnh
    The teacher says an adjective from page 40. How many things can you write for each adjective in thirty seconds? You get one point for each thing. The team with the most points wins.
    Hình vẽ
    2. Practice writing the adjective in thirty seconds
    2. Practice writing the adjective in thirty seconds
    Bài tập kéo thả chữ
    - rare: ||animals, plants, collections.|| - common: ||singers, places, actors, films, songs||
    Activity 3. STAND IN ORDER.
    1. Work in groups.
    1. Work in groups.
    Each student chooses an animal from page 38. Write your animal on a piece of paper. Look at the adjectives in the box. One person says a superlative, for example, 'the fastest!'. Stand in order, with the fastest animal on the left. Then repeat the activity with a different adjective.
    Ảnh
    Hình vẽ
    2. Practice
    Ảnh
    2. Practice
    - The biggest
    Ảnh
    The biggest
    elephant
    tiger
    gorilla
    Ảnh
    - The ugliest
    Ảnh
    The ugliest
    gorilla
    spider
    octopus
    Ảnh
    Activity 4. Read and complete
    1. Read the clues and complete the crossword.
    1. Read the clues and complete the crossword.
    Ảnh
    - Read the clues
    Hình vẽ
    Ảnh
    1. Gorillas don't often ______ trees. 3. Ostriches can't fly but, they can ______ fast. 6. My dog loves water - it can ______ very well. 7. We can't ______ for a long time if we don't drink water. 8. Golden eagles ______ rabbits and other small animals.
    Ảnh
    2. American black bears sleep for a long time in the coldest ______ of the year. 4. Elephants usually have their feet on the ground - they can't ______ . 5. Cats have good ears - they can ______ better than humans. 6. It is easier to survive in a foreign country if you ______ the language.
    2. Fill in the blanks to complete the theclues
    2. Fill in the blanks to complete the the clues
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Gorillas don't often ||climb|| trees. 3. Ostriches can't fly but, they can ||run|| fast. 6. My dog loves water - it can ||swim|| very well. 7. We can't ||survive|| for a long time if we don't drink water. 8. Golden eagles ||eat|| rabbits and other small animals. 2. American black bears sleep for a long time in the coldest ||months|| of the year. 4. Elephants usually have their feet on the ground - they can't ||jump||. 5. Cats have good ears - they can ||hear|| better than humans. 6. It is easier to survive in a foreign country if you ||speak|| the language.
    Across
    Down
    3. Complete the crossword.
    3. Complete the crossword.
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Activity 5. WHAT AM I?
    1. Work in pairs.
    1. Work in pairs.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1. legs / eight/ got / I've. 2. quite / big / I'm. 3. 1/ swim / can. What am I?
    1. a/from / I'm/bird / Africa / large 2. run/can/ I /fast. 3. can't/fly/I. What am I?
    1. dangerous / a /very / I'm/animal. 2. got/big/ I've / mouth/ very/a. 3. green/ and / long / I'm. What am I?
    Put the words in order to make sentences. Can you guess the animals?
    2. Put the words in order to make sentences.
    Ảnh
    2. Put the words in order to make sentences.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. legs / eight/ got / I've. => ||I've got eight legs.|| 2. quite / big / I'm. => ||I'm quite big.|| 3. 1/ swim / can. => ||I can swim.|| What am I? => ||Octopus.||
    - Put the words in order to make sentences.
    Ảnh
    2. Put the words in order to make sentences.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. a/from / I'm/bird / Africa / large => ||I'm a large bird from Africa.|| 2. run/can/ I /fast. => ||I can run fast.|| 3. can't/fly/I. => ||I can't fly. || What am I? => ||Ostrich. ||
    - Put the words in order to make sentences.
    Ảnh
    2. Put the words in order to make sentences.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. dangerous / a /very / I'm/animal. => ||I'm a very dangerous animal.|| 2. got/big/ I've / mouth/ very/a. => ||I've got a very big mouth. || 3. green/ and / long / I'm. => ||I'm long and green.|| What am I? => ||Crocodile.||
    Activity 6. ASK ME A QUESTION!
    1. Work in pairs. Follow the instructions.
    Hình vẽ
    1. Work in pairs. Follow the instructions.
    Ảnh
    Hình vẽ
    • One of you is Student A and the other is Student B. • Toss a coin. If the coin lands on 'heads', Student A asks a question. If the coin lands on 'tails', Student B asks a question. Use the words in the box for the questions. The first student to ask five questions is the winner.
    Hình vẽ
    How far ...? How tall... ? How fast ...? How many ... ?
    2. Practice asking the questions
    2. Practice asking the questions
    - How far can a kangoroo jump? - How tall is an adult giraffe? - How fast can a leopard run? - How many animals are there in unit 3? - How many words can you remember in this unit?
    Ảnh
    The end
    1. Homework
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Review the grammar structures and new words of unit 3. - Do the exercises in the work book. - Prepare: Unit 4. Learning world. Lesson 1. Vocabulary
    2. Goodbye
    Ảnh
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓