Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 3. Wild life. Lesson 1. Vocabulary

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:40' 02-12-2021
    Dung lượng: 13.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 3. WILD LIFE. LESSON 1. VOCABULARY
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 3. WILD LIFE
    LESSON 1. VOCABULARY - ANIMALS
    Ảnh
    Introduction
    1. Objectives
    Ảnh
    Hình vẽ
    By the end of this lesson, students will be able to: - Learn and use the words related to Animals - Practice asking and answering about animals - Do the tasks in the student book.
    2. Play game: WHO IS FASTER?
    Ảnh
    WHO IS FASTER?
    - Picture 1
    Ảnh
    Which animal is it?
    - Picture 2
    Ảnh
    Which animal is it?
    - Picture 3
    Ảnh
    Which animal is it?
    - Picture 4
    Ảnh
    Which animal is it?
    - Picture 5
    Ảnh
    Which animal is it?
    - Picture 6
    Ảnh
    Which animal is it?
    3. THINK!
    Ảnh
    How many animals can you name in thirty seconds?
    => I think in 30 seconds I can name 15 animals. They are cat, dog, mouse, chicken, duck, rabbit, snake, snail, turtle, fish, bird, horse, tiger, lion, monkey.
    Vocabulary
    1. New words
    1. New words
    bat /bæt/ (n)
    Ảnh
    butterfly /ˈbʌtəflaɪ/ (n)
    Ảnh
    camel /ˈkæməl/ (n)
    Ảnh
    crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n)
    Ảnh
    eagle /ˈiːɡəl/ (n)
    Ảnh
    giraffe /dʒəˈrɑːf/ (n)
    Ảnh
    gorilla /ɡəˈrɪlə/ (n)
    Ảnh
    octopus /ˈɒktəpəs/ (n)
    Ảnh
    ostrich /ˈɒstrɪtʃ/ (n)
    Ảnh
    panda /ˈpændə/ n)
    Ảnh
    rat /ræt/  (n)
    Ảnh
    - New words
    1. New words
    to communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v)
    Ảnh
    to jump  /dʒʌmp/ (v) 
    Ảnh
    to survive  /səˈvaɪv / (v) 
    :to continue to live after an accident, war, or illness.
    2. Repeat the new words
    2. Repeat the new words
    bat /bæt/ (n)
    butterfly /ˈbʌtəflaɪ/ (n)
    camel /ˈkæməl/ (n)
    crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ (n)
    eagle /ˈiːɡəl/ (n)
    giraffe /dʒəˈrɑːf/ (n)
    gorilla /ɡəˈrɪlə/ (n)
    octopus /ˈɒktəpəs/ (n)
    ostrich /ˈɒstrɪtʃ/ (n)
    panda /ˈpændə/ n)
    rat /ræt/  (n)
    to communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v)
    to jump  /dʒʌmp/ (v) 
    to survive  /səˈvaɪv / (v) 
    Practice 1
    1. Look at the photos and watch or listen to three conversations. Which animal is correct for each conversation?
    1. Look at the photos and watch or listen to three conversations. Which animal is correct for each conversation?
    Ảnh
    - Which animal is correct for each conversation?
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    - Audio script
    1. Simon Girl: Hi, Simon. Do you want to play our animal identification game? Simon: Sure. Girl: Okay. Look at the photo. What do you think it is? Simon: I've got no idea. It looks like a frog. Is it a frog? Girl: No, it isn't. In fact, it's a kind of fish. Simon: Really? That's a very strange fish. 2. Ray Girl: Hi, Ray. Do you want to play an animal identification game? Ray: Yes, okay. Girl: Okay, listen to this please. What animal do you think this is? Ray: I don't know. It sounds like a dog. Girl: Listen again. Ray: I know I. Is it a wolf? Girl: Yes, it is. 3. Lane Boy: Hi, Lane. Would you like to play an animal identification game? Lane: Yes, why not? Boy: Okay. Listen and tell us what animal you here. Lane: Right. … That's a strange sounds. I've got no idea. Maybe it's the elephant? Boy: No it's a camel.
    2. Watch or listen again and complete the Key Phrases.
    2. Watch or listen again and complete the Key Phrases.
    Bài tập kéo thả chữ
    Identifying things 1. What do you think ||it is||? 2. ||I’ve got|| no idea. 3. It looks like a /an ||a frog||. 4. It sounds like a / an ||a dog||. 5. Maybe it's a / an ||an elephant||?
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    PRONUNCIATION - Sentence stress
    3. Look at the questions and sentences.
    3. Look at the questions and sentences. Listen and repeat. Underline the stressed words.
    1. What do you think it is? 2. It looks like a camel. 3. It sounds like a cat. 4. Is it a dog? 5. Maybe it's a giraffe.
    Ảnh
    - Underline the stressed words.
    Hình vẽ
    1. What do you think it is?
    2. It looks like a camel.
    2. It looks like a camel.
    3. It sounds like a cat.
    3. It sounds like a cat.
    4. Is it a dog?
    4. Is it a dog?
    5. Maybe it's a giraffe.
    5. Maybe it's a giraffe.
    Practice 2
    4. Play the Creature close-ups game. Follow the instructions. Then listen and check.
    4. Play the Creature close-ups game. Follow the instructions. Then listen and check.
    Ảnh
    - Follow the instructions.
    Hình vẽ
    ostrich butterfly frog bear snake bat eagle gorilla panda whale rat crocodile octopus fish elephant rabbit
    Follow the instructions.
    - How many animals can you name? - Work in teams. - Take turns identifying the animals. Use animal names in the box in exercise 4. - Use the Key Phrases.
    - Take turns identifying the animals
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Listen and check.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Listen and check.
    5. Listen and identify the animal sounds
    Ảnh
    5. Listen and identify the animal sounds. Compare your ideas with a partner's. Use the Key Phrases.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. ||camel|| 2. ||whale|| 3. ||monkey|| 4. ||eagle|| 5. ||frog|| 6. ||bat||
    6. Look at the questions and check the meanings of the words in blue. What do you think the animal is?
    6. Look at the questions and check the meanings of the words in blue. What do you think the animal is?
    “Does it live in water, or on land? It lives on land and in water. Has it got wings / legs / a tail? It's got legs and a tail. How many legs has it got? Four. Is it bigger or smaller than a dog? It's bigger than a dog. Does it eat other animals? Yes, it does. Does it live in this country? Yes, it does. Is it dangerous? Yes, it is. What colour is it? Green and brown.”
    - Check the meanings of the words in blue.
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    - live (v): ||sống|| - water (n): ||nước|| - land (n): ||đất|| - wings (n): ||cánh|| - legs (n): ||chân|| - tail (n): ||đuôi||
    - What do you think the animal is?
    Ảnh
    What do you think the animal is?
    crocodile
    7. USE IT! Work in pairs.
    7. USE IT! Work in pairs.
    Play a guessing game. Think of an animal in exercise 4. Ask questions to identify your partner's animal.
    Ảnh
    - Play guessing game
    A: Does it live in water or on land? B: It lives on land. A: Does it have swings, legs or a tail? B: It has a tail. A: Is it dangerous? B: Yes, it is. A: It is a snake? B: Yes, it is.
    Hình vẽ
    Ảnh
    8. Finished?
    8. Finished? Look at the animals in exercise 4. Which animals live in water, on land or both?
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Which animals live in water, on land or both?
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    - Animals live in water: ||whale, octopus, fish.|| - Animals live on land: ||ostrich, butterfly, bear, bat, eagle, gorilla,|| ||panda, rat, elephant, rabbit.|| - Animals live both in water and on land: ||frog, snake, crocodile.||
    The end
    1. Homework
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Learn new words and grammar of the today lesson. - Do exercise on the workbook - Prepare: Unit 3. Wild life. Lesson 2. Reading
    2. Goodbye
    Ảnh
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓