Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §17. Ước chung lớn nhất
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:03' 24-07-2015
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:03' 24-07-2015
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 31: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các tập hợp cho ở cột bên phải phù hợp với các tập hợp cho ở cột bên trái
ƯC(12,15) =
ƯC(4,6,12) =
ƯC(18,24,30) =
ƯC(16,75) =
2. Bài tập 2: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
latex(24 = 2^3 . 3 ; 30 = 2.3.5 ; 36 = 2^2 . 3^2) Trong các câu sau câu nào đúng , câu nào sai ?
latex(8 in ƯC(24,30,36))
latex(2 in ƯC(24,30,36))
latex(5 in ƯC(24,30,36))
latex(3 in ƯC(24,30,36))
latex(6 in ƯC(24,30,36))
latex(4 in ƯC(24,30,36))
II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
* Quan sát đoạn phim sau:
1. Ước chung lớn nhất :
1. Ước chung lớn nhất II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT Ví dụ 1: Tìm tập hợp ước chung của 12 và 30? Ư (12) = {1;2;3;4;6;12} Ư(30) = {1;2;3;5;6;10;15;30} ƯC(12;30) = {1;2;3;6} ƯCLN(12, 30) = 6 Định nghĩa: ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó 2. Tìm ước chung lớn nhất:
II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 2. Tìm ước chung lớn nhất Ví dụ 2: Tìm ƯCLN(36, 84, 168) Phân tích ra các số 36 = ?, 84 = ? , 168 = ? ra TSNT 36 = latex(2^2*3^2) 84 = latex(2^2*3*7) 168 = latex(2^3*3*7) Dựa vào kết quả phân tích ra TSNT trên , em hãy cho biết ƯCLN sẽ có chứa các thừa số nguyên tố nào ? vì sao ? Trong các TSNT đã chọn ta nên chọn số mũ nào ? Vì sao ? Em hãy chọn các TSNT chung với số mũ nhỏ nhất có mặt trong tất cả các số 36, 84, 168 ? Thừa số nguyên tố chung là 2 và 3.Số mũ nhỏ nhất của 2 là 2, số mũ nhỏ nhất của 3 là 1. Latex(=>) ƯCLN(36, 84, 168) = latex(2^2*3) = 12 3. Qui tắc tìm ƯCLN: Tìm ƯCLN bằng phân tích ra thừa số nguyên tố
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau : Bước 1: Phân tích mỗi số ra TSNT. Bước 2: Chọn ra các TSNT chung. Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm. II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 3. Qui tắc tìm ƯCLN 4. Bài tập vận dụng:
II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 4. Bài tập vận dụng a) Tìm ƯCLN(12, 30) = ? 12 =Latex(2^2*3); 30 = latex(2*3*5) latex(=>) ƯCLN(12, 30) = latex(2*3 = 6) b) Tìm ƯCLN(8,9) ; ƯCLN(8,12,15) ; ƯCLN(24,16,8) latex(=>) ƯCLN(8,9) = 1 latex(=>) ƯCLN(8,12,15) = 1 latex(=>) ƯCLN(24,16,8) = 8 5. Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN: Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
a) Nhận xét: Đã biết ƯC(12, 30) = Ư(ƯCLN(12,30)) b) Cách tìm ƯC(12, 30): Bước 1: Tìm ƯCLN(12, 30) = 6 Bước 2: Tìm ƯC(12, 30) = Ư(6) = {1; 2; 3; 6} QUI TẮC: SGK tr 56) c) Vận dụng: Bài tập: Đợt thi đua 20/11 Lớp muốn chia 30 quyển vở viết và 12 cái bút bi thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi: * Có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng? * Có thể có những cách chia nào? Giải : Số phần thưởng được chia nhiều nhất là ƯCLN(12,30) = 6 Ư(6) = {1;2;3;6} Vậy có 4 cách chia phần thưởng . II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 5. Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN III. CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
1. Bài tập củng cố: Trắc nghiệm kéo thả
Kéo các biểu thức vào chỗ trống cho phù hợp
2. Hướng dẫn về nhà:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1. Học thuộc khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số. 2.Học thuộc các bước tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. 3.Bài tập về nhà: 139, 140, 141 trang 56 SGK. CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 31: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các tập hợp cho ở cột bên phải phù hợp với các tập hợp cho ở cột bên trái
ƯC(12,15) =
ƯC(4,6,12) =
ƯC(18,24,30) =
ƯC(16,75) =
2. Bài tập 2: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
latex(24 = 2^3 . 3 ; 30 = 2.3.5 ; 36 = 2^2 . 3^2) Trong các câu sau câu nào đúng , câu nào sai ?
latex(8 in ƯC(24,30,36))
latex(2 in ƯC(24,30,36))
latex(5 in ƯC(24,30,36))
latex(3 in ƯC(24,30,36))
latex(6 in ƯC(24,30,36))
latex(4 in ƯC(24,30,36))
II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
* Quan sát đoạn phim sau:
1. Ước chung lớn nhất :
1. Ước chung lớn nhất II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT Ví dụ 1: Tìm tập hợp ước chung của 12 và 30? Ư (12) = {1;2;3;4;6;12} Ư(30) = {1;2;3;5;6;10;15;30} ƯC(12;30) = {1;2;3;6} ƯCLN(12, 30) = 6 Định nghĩa: ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó 2. Tìm ước chung lớn nhất:
II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 2. Tìm ước chung lớn nhất Ví dụ 2: Tìm ƯCLN(36, 84, 168) Phân tích ra các số 36 = ?, 84 = ? , 168 = ? ra TSNT 36 = latex(2^2*3^2) 84 = latex(2^2*3*7) 168 = latex(2^3*3*7) Dựa vào kết quả phân tích ra TSNT trên , em hãy cho biết ƯCLN sẽ có chứa các thừa số nguyên tố nào ? vì sao ? Trong các TSNT đã chọn ta nên chọn số mũ nào ? Vì sao ? Em hãy chọn các TSNT chung với số mũ nhỏ nhất có mặt trong tất cả các số 36, 84, 168 ? Thừa số nguyên tố chung là 2 và 3.Số mũ nhỏ nhất của 2 là 2, số mũ nhỏ nhất của 3 là 1. Latex(=>) ƯCLN(36, 84, 168) = latex(2^2*3) = 12 3. Qui tắc tìm ƯCLN: Tìm ƯCLN bằng phân tích ra thừa số nguyên tố
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau : Bước 1: Phân tích mỗi số ra TSNT. Bước 2: Chọn ra các TSNT chung. Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm. II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 3. Qui tắc tìm ƯCLN 4. Bài tập vận dụng:
II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 4. Bài tập vận dụng a) Tìm ƯCLN(12, 30) = ? 12 =Latex(2^2*3); 30 = latex(2*3*5) latex(=>) ƯCLN(12, 30) = latex(2*3 = 6) b) Tìm ƯCLN(8,9) ; ƯCLN(8,12,15) ; ƯCLN(24,16,8) latex(=>) ƯCLN(8,9) = 1 latex(=>) ƯCLN(8,12,15) = 1 latex(=>) ƯCLN(24,16,8) = 8 5. Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN: Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
a) Nhận xét: Đã biết ƯC(12, 30) = Ư(ƯCLN(12,30)) b) Cách tìm ƯC(12, 30): Bước 1: Tìm ƯCLN(12, 30) = 6 Bước 2: Tìm ƯC(12, 30) = Ư(6) = {1; 2; 3; 6} QUI TẮC: SGK tr 56) c) Vận dụng: Bài tập: Đợt thi đua 20/11 Lớp muốn chia 30 quyển vở viết và 12 cái bút bi thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi: * Có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng? * Có thể có những cách chia nào? Giải : Số phần thưởng được chia nhiều nhất là ƯCLN(12,30) = 6 Ư(6) = {1;2;3;6} Vậy có 4 cách chia phần thưởng . II. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 5. Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN III. CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
1. Bài tập củng cố: Trắc nghiệm kéo thả
Kéo các biểu thức vào chỗ trống cho phù hợp
2. Hướng dẫn về nhà:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1. Học thuộc khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số. 2.Học thuộc các bước tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. 3.Bài tập về nhà: 139, 140, 141 trang 56 SGK. CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất