Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 34. Từ trái nghĩa. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 12-05-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 12-05-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 34 TỪ TRÁI NGHĨA . MRVT TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP BÀI 1
Từ trái nghĩa:
Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống: Những con bê cái Những con bê đực - như những bé gái - rụt rè - ăn nhỏ nhẹ, từ tốn - như những … - … - ăn … Nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo:
Từ trái nghĩa:
Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống: Những con bê cái Những con bê đực - như những bé gái - rụt rè - ăn nhỏ nhẹ, từ tốn - như những … - … - ăn … BÀI 2
Giải nghĩa:
Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó: a. Trẻ con b. Cuối cùng c. Xuất hiện d. Bình tĩnh Mẫu: Trẻ con: trái nghĩa với người lớn BÀI 3
Chọn từ thích hợp:
Bài 3; Chọn từ thích hợp:
A. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá…
B. Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường; bảo vệ nhân dân
C. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi, ô tô, máy cày
D. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…
D. Khám và chữa bệnh
CỦNG CỐ
Củng cố:
Từ gồm 8 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ ốm yếu
Từ gồm 6 chữ cái, nói về công việc chính của người giáo viên
Từ gồm 6 chữ cái, chỉ người sáng tác ra những bản nhạc, bài hát.
Từ gồm 13 chữ cái, cho biết từ trái nghĩa là những từ có nghĩa như thế nào?
Củng cố:
Từ gồm 6 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ đoàn kết
Từ gồm 7 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ bừa bãi
Từ gồm 6 chữ cái, chỉ công việc chính của người thợ nề.
Từ gồm 7 chữ cái, chỉ thái độ đối với người lao động trong xã hội.
Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 34 TỪ TRÁI NGHĨA . MRVT TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP BÀI 1
Từ trái nghĩa:
Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống: Những con bê cái Những con bê đực - như những bé gái - rụt rè - ăn nhỏ nhẹ, từ tốn - như những … - … - ăn … Nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo:
Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo. Chúng vừa ăn vừa đùa nghịch. Những con bê đực, y hệt những bé trai khỏe mạnh, chốc chốc lại ngừng ăn, nhảy quẩng lên rồi chạy đuổi nhau thành một vòng tròn xung quanh anh…Những con bê cái thì khác hẳn. Chúng rụt rè chẳng khác nào những bé gái được bà chiều chuộng, chăm bẵm, không dám cho chạy đi chơi xa…Chúng ăn nhỏ nhẹ, từ tốn. Thỉnh thoảng, một con, chừng như nhớ mẹ, chạy lại chỗ Hồ Giáo, dụi mõm vào người anh nũng nịu. Có con còn sán vào lòng anh, quơ quơ đôi chân lên như là đòi bế.
Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống: Những con bê cái Những con bê đực - như những bé gái - rụt rè - ăn nhỏ nhẹ, từ tốn - như những … - … - ăn … BÀI 2
Giải nghĩa:
Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó: a. Trẻ con b. Cuối cùng c. Xuất hiện d. Bình tĩnh Mẫu: Trẻ con: trái nghĩa với người lớn BÀI 3
Chọn từ thích hợp:
Bài 3; Chọn từ thích hợp:
A. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá…
B. Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường; bảo vệ nhân dân
C. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi, ô tô, máy cày
D. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…
D. Khám và chữa bệnh
CỦNG CỐ
Củng cố:
Từ gồm 8 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ ốm yếu
Từ gồm 6 chữ cái, nói về công việc chính của người giáo viên
Từ gồm 6 chữ cái, chỉ người sáng tác ra những bản nhạc, bài hát.
Từ gồm 13 chữ cái, cho biết từ trái nghĩa là những từ có nghĩa như thế nào?
Củng cố:
Từ gồm 6 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ đoàn kết
Từ gồm 7 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ bừa bãi
Từ gồm 6 chữ cái, chỉ công việc chính của người thợ nề.
Từ gồm 7 chữ cái, chỉ thái độ đối với người lao động trong xã hội.
Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất