Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 40: Tính chất giao hoán và kết hợp cùa phép nhân

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:34' 10-06-2024
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 40: TÍNH CẤT GIAO HOÁN VÀ KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Khởi động
    Khởi động
    Ảnh
    Câu 1
    Bài tập trắc nghiệm
    Tính 1 785 : 5 = ?
    A. 357
    B. 358
    C. 359
    Câu 2
    Bài tập trắc nghiệm
    Tính: 357 × 5 = ?
    A. 1 885
    B. 1 780
    C. 1 785
    Câu 3
    Bài tập trắc nghiệm
    0 x 23 = ?
    0 Khám phá
    Khám phá
    Ảnh
    Khám phá
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Khám phá
    b) Tính giá trị của hai biểu thức a x b và b x a
    Ảnh
    3 x 5 = 15
    5 x 3 = 15
    4 x 6 = 24
    6 x 4 = 24
    5 x 8 = 40
    8 x 5 = 40
    Nhận thấy giá trị của a x b và của b x a luôn bằng nhau, ta viết:
    Ảnh
    Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi
    Hoạt động
    Hoạt động
    Ảnh
    Bài 1
    1. Tìm các cặp phép tính có cùng kết quả
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài 2
    Ảnh
    Dùng tính chất giao hoán để tìm kết quả của phép tính 6 x 15.
    Khi đổi chỗ các thừa số của phép tính 6 × 15 thì ta được phép tính 15 × 6. 6 × 15 = 15 × 6 = 90
    2.
    Vận dụng
    Vận dụng
    Ảnh
    Câu hỏi
    Câu hỏi
    Ảnh
    Vận dụng
    Tính chất giao hoán của phép nhân
    Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi. a x b = b x a
    Ảnh
    Tiết 2
    Tiết 2
    Ảnh
    Khám phá
    Ảnh
    Khám phá
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Khám phá
    Ảnh
    Số khối lập phương của bạn Nam: - Mặt trước mỗi hàng có 3 khối lập phương nhỏ - Mặt trên mỗi hàng có 2 khối lập phương nhỏ - Có tất cả 4 hàng được xếp như vậy Ta có: (3 x 2) x 4 = 6 x 4 = 24 (khối lập phương nhỏ)
    Khám phá
    Ảnh
    Số khối lập phương của bạn Mai: - Mặt trên mỗi hàng có 2 khối lập phương nhỏ - Mặt trước mỗi hàng có 4 khối lập phương nhỏ - Có tất cả 3 hàng được xếp như vậy Ta có : (2 x 4) x 3 hay 3 x (2 x 4) = 3 x 8 = 24 (khối lập phương nhỏ)
    Khám phá
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Khám phá
    b) Tính giá trị của các biểu thức (a x b) x c và a x (b x c)
    Ảnh
    (5 x 4) x 2 = 40
    5 x (4 x 2) = 40
    (6 x 2) x 3 = 36
    6 x (2 x 3) = 36
    (3 x 2) x 5= 30
    3 x (2 x 5)= 30
    Nhận thấy giá trị (a x b) x c và a x (b x c) luôn bằng nhau, ta viết:
    Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.
    Hoạt động 2
    Hoạt động
    Ảnh
    Bài 1
    1. Tính bằng hai cách (theo mẫu)
    Ảnh
    Ảnh
    Bài 1
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài 1
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài 2
    Ảnh
    2. Các bạn chia thành hai đội để chơi trò chơi. Hãy xác định thành viên của mỗi đội, biết rằng các thành viên trong cùng một đội cầm miếng bìa ghi biểu thức có giá trị bằng nhau.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài 3
    3. Rô-bốt làm 3 chiếc bánh kem. Mỗi chiếc bánh kem được cắt thành 5 phần, mỗi phần có 2 quả dâu tây. Hỏi Rô-bốt đã dùng tất cả bao nhiêu quả dâu tây?
    Ảnh
    Bài giải Ba chiếc bánh kem được cắt làm số phần là: 5 x 3 = 15 (phần) Rô-bốt đã dùng số quả dâu tây là: 2 x 15 = 30 (quả) Đáp số: 30 quả dâu tây
    Rô – bốt dùng số quả dâu tây là: 2 x (5 x 3) = 30 (quả) Đáp số: 30 quả
    Vận dụng 2
    Vận dụng
    Ảnh
    Bài tập
    Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2 x 9 x 5 = ..?..
    2 x 9 x 5 = (2 x 5) x 9 = 10 x 9 = 90
    Tiết 3
    Tiết 3
    Ảnh
    Luyện tập
    Ảnh
    Bài 1
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài 2
    Ảnh
    Không thực hiện phép tính, em hãy cho biết giá trị của mỗi biểu thức sau:
    68 130 x 9 5 x 613 170
    9 x 68 130 x 5 5 x 9 x 68 130
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài 3
    3. Giải ô chữ dưới đây
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Biết rằng:
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    = 400
    Hình vẽ
    = 300
    Hình vẽ
    = 600
    Hình vẽ
    = 240
    Hình vẽ
    Kiến thức
    Ảnh
    Lê Quý Đôn, tên lúc nhỏ là Lê Danh Phương, tự Doãn Hậu, hiệu Quế Đường, là vị quan thời Lê trung hưng, cũng là nhà thơ và được mệnh danh là "nhà bác học lớn của Việt Nam trong thời phong kiến"
    Bài 4
    4. Số?
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Vận dụng 3
    Vận dụng
    Ảnh
    Bài tập
    Tính bằng cách thuận tiện nhất: 25 x 8 x 4 = ?...
    = (25 x 4 ) x 8 = 100 x 8 = 800
    Dặn dò
    Dặn dò
    Ảnh
    Kết thúc
    Kết thúc
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓