Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương II. §6. Tính chất của phép cộng các số nguyên
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 24-07-2015
Dung lượng: 278.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 24-07-2015
Dung lượng: 278.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 47: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN I. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN
1. Câu hỏi 1:
1. Câu hỏi 1 Thực hiện phép tính và so sánh
I. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN 2. Tính chất giao hoán:
a) Kết luận Tổng hai số nguyên không đổi nếu ta đổi chỗ các số hạng. b) Công thức tổng quát Với a, b latex(in) Z, ta có: I. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN 2. Tính chất giao hoán II. TÍNH CHẤT KẾT HỢP
1. Câu hỏi 2:
Thực hiện phép tính và so sánh
II. TÍNH CHẤT KẾT HỢP 1. Câu hỏi 2 2. Tính chất kết hợp:
a) Kết luận Muốn cộng tổng hai số với số thứ 3, ta có thể lấy số thứ nhất cộng với tổng số thứ 2 và số thứ 3 b) Công thức tổng quát Với a, b, c latex(in) Z, ta có: II. TÍNH CHẤT KẾT HỢP 2. Tính chất kết hợp * Chú ý:
* Chú ý - Kết quả trên còn gọi là tổng của ba số a, b, c và viết a b c. Tương tự ta có thể nói đến tổng của bốn, năm . . .số nguyên - Khi thực hiện cộng nhiều số ta có thể thay đổi tuỳ ý thứ tự các số hạng và nhóm các số hạng một cách tuỳ ý bằng các dấu ( ), [ ], { }. III. CỘNG VỚI SÔ 0, CỘNG SỐ ĐỐI
1. Cộng với số 0:
a) Kết luận Một số cộng với 0 bằng chính nó b) Công thức tổng quát Với a latex(in) Z, ta có: * Ví dụ a. -7 0= -7 b. 0 (-11)= -11 III. CỘNG VỚI SỐ 0, CỘNG SỐ ĐỐI 1. Cộng với số 0 2. Cộng với số đối:
- Số đối của số nguyên a được kí hiệu là –a - Số đối của -a là a. Nghĩa là -(- a) = a - Số đối của số 0 vẫn là 0. a (- a) = 0 - Ngược lai nếu tổng của hai số nguyên bằng 0 thì chúng là hai số nguyên đối nhau Nếu a b = 0 thì b = -a và a = -b. III. CỘNG VỚI SỐ 0, CỘNG SỐ ĐỐI 2. Cộng với số đối 3. Câu hỏi 3:
Tìm tổng tất cả các số nguyên a, biết: -3 < a < 3 Giải Các số nguyên a là: -2, -1, 0, 1, 2. Tính tổng: (-2) (-1) 0 1 2 = [(-2) 2] [(-1) 1] 0 =0 0 0 =0 III. CỘNG VỚI SỐ 0, CỘNG SỐ ĐỐI 3. Câu hỏi 3 IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
Tính giá trị biểu thức:
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
So sánh tính chất phép cộng các số tự nhiên với số nguyên?
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài Làm bài tập từ 37 đến 40 sgk trang 78, 79. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Phép trừ hai số nguyên. 2. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 47: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN I. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN
1. Câu hỏi 1:
1. Câu hỏi 1 Thực hiện phép tính và so sánh
I. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN 2. Tính chất giao hoán:
a) Kết luận Tổng hai số nguyên không đổi nếu ta đổi chỗ các số hạng. b) Công thức tổng quát Với a, b latex(in) Z, ta có: I. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN 2. Tính chất giao hoán II. TÍNH CHẤT KẾT HỢP
1. Câu hỏi 2:
Thực hiện phép tính và so sánh
II. TÍNH CHẤT KẾT HỢP 1. Câu hỏi 2 2. Tính chất kết hợp:
a) Kết luận Muốn cộng tổng hai số với số thứ 3, ta có thể lấy số thứ nhất cộng với tổng số thứ 2 và số thứ 3 b) Công thức tổng quát Với a, b, c latex(in) Z, ta có: II. TÍNH CHẤT KẾT HỢP 2. Tính chất kết hợp * Chú ý:
* Chú ý - Kết quả trên còn gọi là tổng của ba số a, b, c và viết a b c. Tương tự ta có thể nói đến tổng của bốn, năm . . .số nguyên - Khi thực hiện cộng nhiều số ta có thể thay đổi tuỳ ý thứ tự các số hạng và nhóm các số hạng một cách tuỳ ý bằng các dấu ( ), [ ], { }. III. CỘNG VỚI SÔ 0, CỘNG SỐ ĐỐI
1. Cộng với số 0:
a) Kết luận Một số cộng với 0 bằng chính nó b) Công thức tổng quát Với a latex(in) Z, ta có: * Ví dụ a. -7 0= -7 b. 0 (-11)= -11 III. CỘNG VỚI SỐ 0, CỘNG SỐ ĐỐI 1. Cộng với số 0 2. Cộng với số đối:
- Số đối của số nguyên a được kí hiệu là –a - Số đối của -a là a. Nghĩa là -(- a) = a - Số đối của số 0 vẫn là 0. a (- a) = 0 - Ngược lai nếu tổng của hai số nguyên bằng 0 thì chúng là hai số nguyên đối nhau Nếu a b = 0 thì b = -a và a = -b. III. CỘNG VỚI SỐ 0, CỘNG SỐ ĐỐI 2. Cộng với số đối 3. Câu hỏi 3:
Tìm tổng tất cả các số nguyên a, biết: -3 < a < 3 Giải Các số nguyên a là: -2, -1, 0, 1, 2. Tính tổng: (-2) (-1) 0 1 2 = [(-2) 2] [(-1) 1] 0 =0 0 0 =0 III. CỘNG VỚI SỐ 0, CỘNG SỐ ĐỐI 3. Câu hỏi 3 IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
Tính giá trị biểu thức:
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
So sánh tính chất phép cộng các số tự nhiên với số nguyên?
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài Làm bài tập từ 37 đến 40 sgk trang 78, 79. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Phép trừ hai số nguyên. 2. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất