Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương III. §8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 24-07-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 24-07-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 83: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1:
Nêu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu? Áp dụng : Cộng các phân số sau : a) latex(3/14 (-5)/21) b) (latex(7/15 5/13)) latex((-7)/15) I. KIỂM TRA BÀI CŨ 1. Bài tập 1 Trả lời * Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung. * Áp dụng : Cộng các phân số sau a) latex(3/14 (-5)/21) = latex((3*3)/(14*3) (-5 * 2)/(21*2) = latex(9/42 (-10)/42 = latex(-1/42) b) (latex(7/15 5/13)) latex((-7)/15) = [latex(7/15 (-7/15)] 5/13 ) = 0 latex(5/13 ) = latex(5/13 ) 2. Bài tập 2: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các cụm từ ở cột bên phải phù hợp với biến đổi phép tính ở cột bên trái trong phép cộng số nguyên
123 (-324) (-223) = 123 (-223) (-324)
123 (-223) (-324) = [ 123 (-223)] (-324)
123 (-324) (-223) 224 =[123 (-223)] [(-324) 224]
I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2 II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1. Các tính chất:
a) Tính chất giao hoán: II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1. Các tính chất b) Tính chất kết hợp : c) Cộng với 0 : * Câu hỏi thảo luận:
* Câu hỏi thảo luận Dựa vào quy tắc cộng phân số , em hãy giải thích vì sao phép cộng phân số có tính chất giao hoán ? Trả lời : latex(a/b c/d = (ad)/(bd) (bc)/(bd) = (ad bc)/(bd)) latex(c/d a/b = (bc)/(bd) (ad)/(bd) = (bc ad)/(bd)) mà ad bc=bc ad (tính chất giao hoán của phép cộng số nguyên) Vậy latex(a/b c/d = c/d a/b) 2. Bài tập vận dụng 1: Trắc nghiệm điền khuyết
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Bài tập vận dụng 1 Tính tổng : A = latex((-3)/4 2/7 (-1)/4 3/5 5/7) Trả lời A = latex((-3)/4 2/7 (-1)/4 3/5 5/7) = latex((-3)/4 (-1)/4 2/7 5/7 3/5) (Tính chất giao hoán) = latex(((-3)/4 (-1)/4) (2/7 5/7) 3/5 ) (Tính chất kết hợp) = (-1) 1 latex(3/5) = 0 latex(3/5) = latex(3/5) ( cộng với 0) * Bài tập vận dụng 1:
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Bài tập vận dụng 1 Tính tổng : B = latex((-2)/17 15/23 (-15)/17 4/19 8/23) Trả lời B = latex((-2)/17 (-15)/17 15/23 8/23 4/19 ) = latex(((-2)/17 (-15)/17) (15/23 8/23) 4/19 ) (Tính chất giao hoán) = latex((-1) 1 4/9 (Tính chất kết hợp) = 0 latex(4/9) = latex(4/9) ( cộng với 0) * Bài tập vận dụng 1:
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Bài tập vận dụng 1 Tính tổng : B = latex((-1)/2 3/21 (-2)/6 (-5)/30) Trả lời B = latex((-1)/2 3/21 (-2)/6 (-5)/30) = latex((-1)/2 (-1)/3 (-1)/6 1/7) = (latex((-1)/2 (-1)/3 (-1)/6)) latex(1/7) = (latex((-3)/6 (-2)/6 (-1)/6)) latex(1/7) = latex( (-1) 1/7) = latex(-6/7) 3. Bài tập vận dụng 2:
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 3. Bài tập vận dụng 2: Bài 48 - SGK Cắt một tấm bìa hình tròn, bán kính 2,5cm thành 4 phần không bằng nhau như hình dưới. Đố em đặt các miếng bìa cạnh nhau để được: a) latex(1/4) hình tròn b) latex(7/12) hình tròn * Đáp án 48.a:
a) latex(1/4) hình tròn * Đáp án 48.b:
b) latex(7/12) hình tròn III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim ngắn sau:
1. Bài tập 1: Tự luận
Tính nhanh giá trị các biểu thức sau và giải thích cách làm a) A = latex((-5)/11 ((-6)/11 1)) b) B = latex(2/3 (5/7 (-2)/3)) c) C = latex(((-1)/4 5/8) (-3)/8) Trả lời a) A = latex(((-5)/11 (-6)/11) 1= (-1) 1 = 0 ( tính chất kết hợp) b) B = latex(2/3 (-2)/3 5/7) = latex((2/3 (-2)/3) 5/7) = 0 latex(5/7) = latex(5/7) ( Tính chất giao hoán) ( Tính chất kết hợp) ( cộng với 0) c) C = latex((-1)/4 (5/8 (-3)/8)= (-1)/4 2/8 = (-1)/4 1/4 = 0) ( tính chất kết hợp) III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2: Trắc nghiệm
Trong các cách tính nhanh các biểu thức sau , cách nào làm đúng ?
a) B = latex((-2)/17 15/23 (-15)/17 4/9 8/23=((-2)/17 (-15)/17) (15/23 8/23) 4/9)=-1 1 latex(4/9)=0 latex(4/9)=latex(4/9)
b) B = latex((-2)/17 15/23 (-15)/17 4/9 8/23=((-2)/17 15/23) ((-15)/17 4/9) 8/23)= latex(209/391 (-67)/153 8/23 =4/9)
c) C=latex((-1)/2 3/21 (-2)/6 (-5)/30=((-1)/2 3/21) ((-2)/6 (-5)/30)=(-5)/14 (-1)/2 = (-6)/7)
d) C=latex((-1)/2 3/21 (-2)/6 (-5)/30=(-1)/2 1/7 (-1)/3 (-1)/6=((-1)/2 (-1)/3 (-1)/6) 1/7=(-1) 1/7=(-6)/7)
3. Bài tập 3: Trắc nghiệm một lựa chọn
A= latex((-3)/23 (-2)/37 (20)/23 13/45 39/37) có kết quả là
latex(2 13/45)
2
latex(13/45)
latex(4/37)
IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
- Học các tính chất của phép cộng phân số - Xem các ví dụ về tính nhanh các biểu thức - Làm các bài tập 47, 50, 51 trang 28, 29 của SGK - Đọc thêm các phần có thể - Chuẩn bị bài sau: Phép nhân phân số 2. Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 83: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1:
Nêu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu? Áp dụng : Cộng các phân số sau : a) latex(3/14 (-5)/21) b) (latex(7/15 5/13)) latex((-7)/15) I. KIỂM TRA BÀI CŨ 1. Bài tập 1 Trả lời * Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung. * Áp dụng : Cộng các phân số sau a) latex(3/14 (-5)/21) = latex((3*3)/(14*3) (-5 * 2)/(21*2) = latex(9/42 (-10)/42 = latex(-1/42) b) (latex(7/15 5/13)) latex((-7)/15) = [latex(7/15 (-7/15)] 5/13 ) = 0 latex(5/13 ) = latex(5/13 ) 2. Bài tập 2: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các cụm từ ở cột bên phải phù hợp với biến đổi phép tính ở cột bên trái trong phép cộng số nguyên
123 (-324) (-223) = 123 (-223) (-324)
123 (-223) (-324) = [ 123 (-223)] (-324)
123 (-324) (-223) 224 =[123 (-223)] [(-324) 224]
I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2 II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1. Các tính chất:
a) Tính chất giao hoán: II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1. Các tính chất b) Tính chất kết hợp : c) Cộng với 0 : * Câu hỏi thảo luận:
* Câu hỏi thảo luận Dựa vào quy tắc cộng phân số , em hãy giải thích vì sao phép cộng phân số có tính chất giao hoán ? Trả lời : latex(a/b c/d = (ad)/(bd) (bc)/(bd) = (ad bc)/(bd)) latex(c/d a/b = (bc)/(bd) (ad)/(bd) = (bc ad)/(bd)) mà ad bc=bc ad (tính chất giao hoán của phép cộng số nguyên) Vậy latex(a/b c/d = c/d a/b) 2. Bài tập vận dụng 1: Trắc nghiệm điền khuyết
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Bài tập vận dụng 1 Tính tổng : A = latex((-3)/4 2/7 (-1)/4 3/5 5/7) Trả lời A = latex((-3)/4 2/7 (-1)/4 3/5 5/7) = latex((-3)/4 (-1)/4 2/7 5/7 3/5) (Tính chất giao hoán) = latex(((-3)/4 (-1)/4) (2/7 5/7) 3/5 ) (Tính chất kết hợp) = (-1) 1 latex(3/5) = 0 latex(3/5) = latex(3/5) ( cộng với 0) * Bài tập vận dụng 1:
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Bài tập vận dụng 1 Tính tổng : B = latex((-2)/17 15/23 (-15)/17 4/19 8/23) Trả lời B = latex((-2)/17 (-15)/17 15/23 8/23 4/19 ) = latex(((-2)/17 (-15)/17) (15/23 8/23) 4/19 ) (Tính chất giao hoán) = latex((-1) 1 4/9 (Tính chất kết hợp) = 0 latex(4/9) = latex(4/9) ( cộng với 0) * Bài tập vận dụng 1:
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Bài tập vận dụng 1 Tính tổng : B = latex((-1)/2 3/21 (-2)/6 (-5)/30) Trả lời B = latex((-1)/2 3/21 (-2)/6 (-5)/30) = latex((-1)/2 (-1)/3 (-1)/6 1/7) = (latex((-1)/2 (-1)/3 (-1)/6)) latex(1/7) = (latex((-3)/6 (-2)/6 (-1)/6)) latex(1/7) = latex( (-1) 1/7) = latex(-6/7) 3. Bài tập vận dụng 2:
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 3. Bài tập vận dụng 2: Bài 48 - SGK Cắt một tấm bìa hình tròn, bán kính 2,5cm thành 4 phần không bằng nhau như hình dưới. Đố em đặt các miếng bìa cạnh nhau để được: a) latex(1/4) hình tròn b) latex(7/12) hình tròn * Đáp án 48.a:
a) latex(1/4) hình tròn * Đáp án 48.b:
b) latex(7/12) hình tròn III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim ngắn sau:
1. Bài tập 1: Tự luận
Tính nhanh giá trị các biểu thức sau và giải thích cách làm a) A = latex((-5)/11 ((-6)/11 1)) b) B = latex(2/3 (5/7 (-2)/3)) c) C = latex(((-1)/4 5/8) (-3)/8) Trả lời a) A = latex(((-5)/11 (-6)/11) 1= (-1) 1 = 0 ( tính chất kết hợp) b) B = latex(2/3 (-2)/3 5/7) = latex((2/3 (-2)/3) 5/7) = 0 latex(5/7) = latex(5/7) ( Tính chất giao hoán) ( Tính chất kết hợp) ( cộng với 0) c) C = latex((-1)/4 (5/8 (-3)/8)= (-1)/4 2/8 = (-1)/4 1/4 = 0) ( tính chất kết hợp) III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2: Trắc nghiệm
Trong các cách tính nhanh các biểu thức sau , cách nào làm đúng ?
a) B = latex((-2)/17 15/23 (-15)/17 4/9 8/23=((-2)/17 (-15)/17) (15/23 8/23) 4/9)=-1 1 latex(4/9)=0 latex(4/9)=latex(4/9)
b) B = latex((-2)/17 15/23 (-15)/17 4/9 8/23=((-2)/17 15/23) ((-15)/17 4/9) 8/23)= latex(209/391 (-67)/153 8/23 =4/9)
c) C=latex((-1)/2 3/21 (-2)/6 (-5)/30=((-1)/2 3/21) ((-2)/6 (-5)/30)=(-5)/14 (-1)/2 = (-6)/7)
d) C=latex((-1)/2 3/21 (-2)/6 (-5)/30=(-1)/2 1/7 (-1)/3 (-1)/6=((-1)/2 (-1)/3 (-1)/6) 1/7=(-1) 1/7=(-6)/7)
3. Bài tập 3: Trắc nghiệm một lựa chọn
A= latex((-3)/23 (-2)/37 (20)/23 13/45 39/37) có kết quả là
latex(2 13/45)
2
latex(13/45)
latex(4/37)
IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
- Học các tính chất của phép cộng phân số - Xem các ví dụ về tính nhanh các biểu thức - Làm các bài tập 47, 50, 51 trang 28, 29 của SGK - Đọc thêm các phần có thể - Chuẩn bị bài sau: Phép nhân phân số 2. Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất