Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:04' 06-08-2015
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 16: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1:
    * Câu hỏi 1 Cho tam giác ABC đều và P = sinA cosB sinC khi đó:
    A. P= latex((3sqrt3)/(2))
    B. P = latex(3/2)
    C. P = latex((1 2sqrt3)/(2)
    D. P = latex(-(3)/(2))
    Câu hỏi 2:
    * Câu hỏi 2 Cho tam giác ABC khi đó:
    A. Sinlatex((A B)/2)=Sinlatex(C/2)
    B. Sinlatex((A B)/2)=Coslatex(C/2)
    C. Coslatex((A B)/2)=Coslatex(C/2)
    D. Tanlatex((A B)/2)=-Cotlatex(C/2)
    Định nghĩa
    Định nghĩa:
    1. Định nghĩa a. Định nghĩa Cho hai vectơ latex(veca) và latex(vecb) khác vectơ latex(vec0). Tích vô hướng của latex(veca) và latex(vecb) là một số. * Kí hiệu: latex(veca.vecb) * Công thức: latex(veca.vecb=|veca|.|vecb|cos(veca,vecb)) b. Nhận xét - latex(veca.vecb)>0 khi latex(cos(veca, vecb) >0 hArr 0@<(veca, vecb)<90@) - latex(veca.vecb)<0 khi latex(cos(veca, vecb)<0 hArr 90@<(veca, vecb)<180@) - latex(veca.vecb)=0 khi latex(cos(veca, vecb)=0 hArr (veca, vecb)=90@ hArr veca_|_vecb) - Nếu: latex([) latex(veca = vec0) latex(vecb = vec0) latex(rArr veca.vecb = 0 - latex(veca = vecb hArr veca.vecb =veca.veca = veca^2 - latex(veca^2 = |veca|.|veca|cos0@ = |veca|^2) Bình phương vô hướng bằng bình phương môđun. Ví dụ:
    1. Định nghĩa c. Ví dụ Cho ABC đều cạnh bằng a. Vẽ đường cao AH. Tính: a. latex(vec(AB).vec(AC)) b. latex(vec(AB).vec(BC)) c. latex(vec(AH).vec(BC)) Giải a. latex(vec(AB).vec(AC))=latex(a.a.cos60@=(a^2)/2 b. latex(vec(AB).vec(BC)=a.a.cos120@ = -(a^2)/2) c. latex(vec(AH).vec(BC))=latex((sqrt3)/(2).a.cos90@ =0) Tính chất của tích vô hướng vectơ
    Tính chất:
    2. Các tính chất của tích vô hướng a. Các tính chất Cho ba vectơ latex(veca, vecb, vecc) và số k latex(veca.vecb = vecb.veca) (tính chất giao hoán) latex(veca(vecb vecc)=veca.vecb veca.vecc) (tính chất phân phối) latex((k.veca)vecb=k.(veca.vecb)=veca.(k.vecb)) latex(veca^2>=0, veca^2=0 <=>veca=0) b. Nhận xét latex((veca vecb)^2 = veca^2 2veca.vecb vecb^2 latex((veca-vecb)^2 = veca^2 - 2veca.vecb vecb^2 latex((veca vecb)(veca-vecb)=veca^2 - vecb^2 Hoạt động 1:
    2. Các tính chất của tích vô hướng * Hoạt động 1 Cho hai vectơ latex(veca) và latex(vecb) đều khác vectơ latex(vec0). Khi nào thì tích vô hướng của hai vectơ đó là số dương? là số âm? bằng 0? Giải Ta có: latex(veca.vecb=|veca|.|vecb|cos(veca, vecb)) latex(veca.vecb>0hArr|veca|.|vecb|cos(veca,vecb)>0hArr cos(veca,vecb)>0hArr0@<=(veca,vecb)<90@) latex(veca.vecb<0hArr|veca|.|vecb|cos(veca,vecb)<0hArr cos(veca,vecb)<0hArr90@<=(veca,vecb)<180@) latex(veca.vecb=0 hArr latex(|veca|)=0 latex(|vecb|)=0 latex(cos(veca, vecb))=0 latex(hArr) latex(veca=0) latex(vecb=0) latex((veca, vecb)=90@) Ứng dụng:
    2. Các tính chất của tích vô hướng c. Ứng dụng Một xe goòng chuyển động từ A đến B dưới tác dụng của lực latex(vecF) Lực latex(vecF) tạo với hướng chuyển động một góc latex(alpha), tức là latex((vecF,vec(AB)) =alpha) - Phân tích latex(vecF=vec(F_1) vec(F_2)) - Trong đó: latex(vec(F_1)_|_vec(AB) latex(vec(F_1)) là hình chiếu của latex(vecF) lên đường thẳng AB. Công A của lực latex(vecF) là: latex(A=vecF.vec(AB)=(vec(F_1) vec(F_2))vec(AB)=vec(F_1)vec(AB) vec(F_2)vec(AB)=vec(F_2)vec(AB) A= latex(vec(F).vec(AB)=vec(F_2)vec(AB) * Nhận xét latex(vec(F_1)) Không làm cho xe chuyển động nên không sinh công latex(vec(F_2)) sinh công làm cho xe chuyển động từ A đến B Củng cố
    Bài 1:
    * Bài 1 Cho ABC vuông ở A, AB = c, AC = b. Tính latex(vec(BA).vec(BC)
    A. latex(c^2)
    B. latex(b^2)
    C. latex(2b)
    D. 3latex(c^2) b
    Bài 2:
    * Bài 2 Cho ABC đều cạnh a. Tính latex(vec(AB).vec(BC) vec(BC).vec(CA) vec(CA).vec(AB))
    A. latex(-(3a^2)/(2)
    B. latex((a^2)/(2)
    C. latex((3a^2)/(4)
    D. latex(3a^2)
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Đọc kỹ lại các bài đã học. - Làm bài tập từ 1 đến 3 sgk trang 45. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓