Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương II. §3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 12-11-2015
Dung lượng: 292.9 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 12-11-2015
Dung lượng: 292.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
CHƯƠNG II. BÀI 3. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN So sánh hai số nguyên
So sánh hai số nguyên:
1. So sánh hai số nguyên
- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm || bên trái ||điểm b thì số nguyên a ||nhỏ hơn|| số nguyên b. - Ngược lại: Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm b nằm ||bên phải|| điểm a thì số nguyên b|| lớn hơn ||số nguyên a. Ví dụ 1:
1. So sánh hai số nguyên - Trên tia số (nằm ngang),điểm ở bên trái biểu diễn số nhỏ hơn .Chẳng hạn:3 < 5 (Vì điểm 3 ở bên trái điểm 5). * Ví dụ 1 Kéo các từ, các dấu đã cho vào chỗ trống?
a. Điểm 2 nằm ||bên trái ||điểm 4, nên 2 ||nhỏ hơn|| 4 và viết: 2 ||<|| 4 b. Điểm 5 nằm|| bên phải ||điểm 3, nên 5 ||lớn hơn ||3 và viết 5 ||>|| 3; Câu hỏi 1:
1. So sánh hai số nguyên Điền các từ đã cho kéo vào chỗ trống dưới đây cho đúng:
a. Điểm -5 nằm ||bên trái|| điểm -3, nên -5 ||nhỏ hơn ||-3 và viết: -5 ||<|| -3; b. Điểm 2 nằm ||bên phải ||điểm -3, nên 2|| lớn hơn|| -3 và viết 2||>||-3; c. Điểm -2 nằm ||bên trái ||điểm 0, nên -2 ||nhỏ hơn|| 0 và viết -2.||<||0. Câu hỏi 2:
1. So sánh hai số nguyên So sánh a. 2 và 7 b.- 2 và - 7 c.- 4 và 2 d. - 6 và 0 e. 4 và - 2 g. 0 và 3 Giải
a. 2 || <|| 7 d. - 6 ||<|| 0 b. - 2 ||>|| - 7 e. 4 ||>|| - 2 c. - 4 ||<|| 2 g. 0 ||<|| 3 Nhận xét:
1. So sánh hai số nguyên * Nhận xét - Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. - Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. - Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào. * Ví dụ 2
a. 2014 ||>|| 0 b. -2014 ||<|| 0 c. -2014 ||<|| 1 Chú ý:
1. So sánh hai số nguyên * Chú ý
Số nguyên b gọi là số ||liền sau|| của số nguyên a nếu ||a < b|| và không có số nguyên nào ||nằm giữa ||a và b (||lớn hơn|| a và ||nhỏ hơn|| b). Khi đó, ta cũng nói a là số ||liền trước|| của b .Chẳng hạn – 5 là số ||liền trước|| của – 4. So sánh hai số nguyên
Khái niệm:
2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên Khoảng cách từ điểm -3 và điểm 3 đến điểm 0 là 3 (đơn vị) ta nói giá trị tuyệt đối của -3 và 3 là 3. * Khái niệm
- Khoảng cách từ điểm a đến điểm ||0|| trên trục số là giá trị ||tuyệt đối|| của số nguyên a. - Giá trị ||tuyệt đối|| của số nguyên a kí hiệu là: |a| Ví dụ 2:
2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên * Ví dụ 2
a. |3| = ||3|| d. |-20| =|| 20|| b. |-3| = ||3|| e. |75| = ||75|| c. |13|= ||13|| g. |0| = ||0|| Câu hỏi 3:
2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên Kéo số thích hợp vào chỗ trống cho đúng giá trị tuyệt đối của 1;- 1; - 5; 5 ; - 3; 2 là?
a. |1| = ||1|| d. |5| =|| 5|| b. |-1| = ||1|| e. |-3| = ||3|| c. |-5|= ||5|| g. |2| = ||2|| Nhận xét:
2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số ||0|| - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là ||chính nó|| - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là ||số đối|| của nó (và là một số nguyên dương). - Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối ||bằng nhau|| * Nhận xét Củng cố
Bài tập 1:
* Bài tập 1 Điền số nguyên thích hợp vào chỗ trống?
a. Số liền trước của -2 là: ||-3 || b. Số liền sau của -2 là: ||-1|| c. ||-3 ||; -2;|| -1|| là 3 số nguyên liên tiếp. Bài tập 2:
* Bài tập 2 Kéo thả các từ đã cho vào chỗ trống cho đúng?
- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị|| tuyệt đối|| ||nhỏ hơn|| thì ||lớn hơn||. - Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị || tuyệt đối|| lớn hơn thì ||nhỏ hơn || Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài vừa học. - Làm bài tập trong SGK trang 73. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
CHƯƠNG II. BÀI 3. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN So sánh hai số nguyên
So sánh hai số nguyên:
1. So sánh hai số nguyên
- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm || bên trái ||điểm b thì số nguyên a ||nhỏ hơn|| số nguyên b. - Ngược lại: Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm b nằm ||bên phải|| điểm a thì số nguyên b|| lớn hơn ||số nguyên a. Ví dụ 1:
1. So sánh hai số nguyên - Trên tia số (nằm ngang),điểm ở bên trái biểu diễn số nhỏ hơn .Chẳng hạn:3 < 5 (Vì điểm 3 ở bên trái điểm 5). * Ví dụ 1 Kéo các từ, các dấu đã cho vào chỗ trống?
a. Điểm 2 nằm ||bên trái ||điểm 4, nên 2 ||nhỏ hơn|| 4 và viết: 2 ||<|| 4 b. Điểm 5 nằm|| bên phải ||điểm 3, nên 5 ||lớn hơn ||3 và viết 5 ||>|| 3; Câu hỏi 1:
1. So sánh hai số nguyên Điền các từ đã cho kéo vào chỗ trống dưới đây cho đúng:
a. Điểm -5 nằm ||bên trái|| điểm -3, nên -5 ||nhỏ hơn ||-3 và viết: -5 ||<|| -3; b. Điểm 2 nằm ||bên phải ||điểm -3, nên 2|| lớn hơn|| -3 và viết 2||>||-3; c. Điểm -2 nằm ||bên trái ||điểm 0, nên -2 ||nhỏ hơn|| 0 và viết -2.||<||0. Câu hỏi 2:
1. So sánh hai số nguyên So sánh a. 2 và 7 b.- 2 và - 7 c.- 4 và 2 d. - 6 và 0 e. 4 và - 2 g. 0 và 3 Giải
a. 2 || <|| 7 d. - 6 ||<|| 0 b. - 2 ||>|| - 7 e. 4 ||>|| - 2 c. - 4 ||<|| 2 g. 0 ||<|| 3 Nhận xét:
1. So sánh hai số nguyên * Nhận xét - Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. - Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. - Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào. * Ví dụ 2
a. 2014 ||>|| 0 b. -2014 ||<|| 0 c. -2014 ||<|| 1 Chú ý:
1. So sánh hai số nguyên * Chú ý
Số nguyên b gọi là số ||liền sau|| của số nguyên a nếu ||a < b|| và không có số nguyên nào ||nằm giữa ||a và b (||lớn hơn|| a và ||nhỏ hơn|| b). Khi đó, ta cũng nói a là số ||liền trước|| của b .Chẳng hạn – 5 là số ||liền trước|| của – 4. So sánh hai số nguyên
Khái niệm:
2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên Khoảng cách từ điểm -3 và điểm 3 đến điểm 0 là 3 (đơn vị) ta nói giá trị tuyệt đối của -3 và 3 là 3. * Khái niệm
- Khoảng cách từ điểm a đến điểm ||0|| trên trục số là giá trị ||tuyệt đối|| của số nguyên a. - Giá trị ||tuyệt đối|| của số nguyên a kí hiệu là: |a| Ví dụ 2:
2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên * Ví dụ 2
a. |3| = ||3|| d. |-20| =|| 20|| b. |-3| = ||3|| e. |75| = ||75|| c. |13|= ||13|| g. |0| = ||0|| Câu hỏi 3:
2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên Kéo số thích hợp vào chỗ trống cho đúng giá trị tuyệt đối của 1;- 1; - 5; 5 ; - 3; 2 là?
a. |1| = ||1|| d. |5| =|| 5|| b. |-1| = ||1|| e. |-3| = ||3|| c. |-5|= ||5|| g. |2| = ||2|| Nhận xét:
2. Giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số ||0|| - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là ||chính nó|| - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là ||số đối|| của nó (và là một số nguyên dương). - Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối ||bằng nhau|| * Nhận xét Củng cố
Bài tập 1:
* Bài tập 1 Điền số nguyên thích hợp vào chỗ trống?
a. Số liền trước của -2 là: ||-3 || b. Số liền sau của -2 là: ||-1|| c. ||-3 ||; -2;|| -1|| là 3 số nguyên liên tiếp. Bài tập 2:
* Bài tập 2 Kéo thả các từ đã cho vào chỗ trống cho đúng?
- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị|| tuyệt đối|| ||nhỏ hơn|| thì ||lớn hơn||. - Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị || tuyệt đối|| lớn hơn thì ||nhỏ hơn || Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài vừa học. - Làm bài tập trong SGK trang 73. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất