Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:18' 23-07-2015
    Dung lượng: 709.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 16: LUYỆN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH I. NHẮC LẠI LÍ THUYẾT
    1. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
    I. NHẮC LẠI LÍ THUYẾT 1. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc 2. Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
    I. NHẮC LẠI LÍ THUYẾT 2. Đối với biểu thức có dấu ngoặc 3. Các công thức về lũy thừa:
    I. NHẮC LẠI LÍ THUYẾT 3. Các công thức về lũy thừa (a ≠ 0 và m ≥ n ) ( a ≠ 0) II. LUYỆN TẬP
    1. Dạng 1:Thực hiện phép tính:
    Bài 77 : Thực hiện phép tính 27.75 25.27 - 150 12 : {390 : [500 - (125 35.7)]} * Giải a) 27.75 25.27 - 150 = 27(75 25) - 150 = 27. 100 - 150 = 2700 - 150 = 2550 b) 12 : {390 : [500 - (125 35.7)]} = 12 : {390 : [500 - (125 245)]} = 12 : {390 : [500 - 370]} = 12 : {390 : 130} = 12 : 3 = 4 II. LUYỆN TẬP 1. Dạng 1: Thực hiện phép tính 2. Dạng 2: bài tập tìm x:
    Bài 74 : Tìm số tự nhiên x, biết: a) 541 (218 - x) = 735 c) 96 - 3(x 1) = 42 II. LUYỆN TẬP 2. Dạng 2: bài tập tìm x * Giải a) 541 (218 - x) = 735 218 - x = 735 - 541 218 - x = 194 x = 218 - 194 x = 24 c) 96 - 3(x 1) = 42 3(x 1) = 96 - 42 3(x 1) = 54 x 1 = 54 : 3 x 1 = 18 x = 18 - 1 x = 17 * Bài 74 : Tìm số tự nhiên x, biết::
    Bài 74 : Tìm số tự nhiên x, biết: b) 5(x 35) = 515 d) 12x - 33 = 32. 33 II. LUYỆN TẬP 2. Dạng 2: bài tập tìm x * Giải b) 5(x 35) = 515 x 35 = 515 : 5 x 35 = 103 x = 103 - 35 x = 68 d) 12x - 33 = 32. 33 12x - 33 = 35 12x - 33 = 243 12x = 243 33 12x = 276 x = 276 : 12 x = 23 3. Dạng 3: tính giá trị của biểu thức:
    II. LUYỆN TẬP 3. Dạng 3: tính giá trị của biểu thức Bài 78 : Tính gía trị của biểu thức 12000 - ( 1500.2 1800.3 1800.2 : 3) * Giải 12000 - ( 1500.2 1800.3 1800.2 : 3) = 12000 - (3000 5400 3600 : 3) = 12000 - (3000 5400 1200) = 12000 - 9600 = 2400 4. Dạng 6: toán đố:
    II. LUYỆN TẬP 4. Dạng 6: toán đố Bài 79 - Đố : Điền vào chỗ trống của bài toán sau sao cho để giải bài toán đó, ta phải tính gía trị của biểu thức nêu trong bài 78 ? “An mua hai bút bi giá … đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá … đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì . Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12 000 đồng. Tính giá một gói phong bì ? ” * Gợi ý bài 79 - SGK (trang 33):

    Điền vào chỗ trống của bài toán sau sao cho để giải bài toán đó, ta phải tính gía trị của biểu thức nêu trong bài 78 ? 5. Điền dấu thích hợp vào ô vuông( =, <, >):
    II. LUYỆN TẬP 5. Dạng 5: Điền dấu thích hợp Bài 80: Điền dấu thích hợp vào ô vuông( =, <, >) * Gợi ý bài 80 - SGK (trang 33):
    Bài 80: Điền dấu thích hợp vào ô vuông( =, <, >) 6. Dạng 6: Giải toán có sử dụng máy tính bỏ túi:
    * Ví dụ: Dùng máy tính tính: (8 - 2) . 3 Thực hiện: II. LUYỆN TẬP 6. Dạng 6: Giải toán có sử dụng máy tính bỏ túi Bài 81 (SGK trang - 33) Giải toán có sử dụng máy tính bỏ túi a) (274 318) . 6 b) 34 . 29 14 . 35 c) 49 . 62 - 32 . 51 Thực hiện: III. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn về nhà:
    Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài Xem lại các bài tập đã giải . Làm các bài tập 106 , 107 , 108 , 109 (SBT – trang 15). Chuẩn bị cho tiết luyện tập 17 và làm bài kiểm tra ở tiết 18. 2. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓