Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:17' 23-07-2015
    Dung lượng: 624.9 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH I. KIỂM TRA BÀI CŨ
    1. Bài tập 1:
    1. Bài tập 1 Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu tổng quát?
    I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2:
    Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa:
    I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2 II. NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC
    1. Quan sát ví dụ:
    Ví dụ: 5 – 3; 15.6 60 – (13 – 2 – 4) là các biểu thức. Vậy các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức. II. NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC 1. Quan sát ví dụ 2. Chú ý:
    Chú ý III. THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC
    1. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
    Nếu chỉ có cộng trừ hoặc nhân chia ta làm thế nào? Nếu chỉ có phép cộng trừ hoặc nhân chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. Ví dụ: a) 48-32 8=16 8=24 b) 60 : 2.5 = 30 .5 = 150 Nếu có các phép tính cộng trừ nhân chia, nâng lên lũy thừa ta làm thế nào? Nếu có các phép tính cộng trừ nhân chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân chia, cuối cùng là cộng trừ. Ví dụ: 4.latex(3^2) – 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6 III. THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC 1. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc 2. Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
    Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn. Ví dụ: Hãy tính giá trị biểu thức: 100: {2 . [52 – (35 – 8)]} III. THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC 2. Đối với biểu thức có dấu ngoặc = 100 : {2 . [52 - 27]} = 100 : {2 . 25} = 100 : 50 = 2 * Câu hỏi thảo luận 1: 2. Đối với biểu thức có dấu ngoặc
    Tính giá trị của biểu thức
    * Câu hỏi thảo luận 2:
    Tìm số tự nhiên x biết:
    IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
    1. Bài tập 1:
    Tính giá trị các biểu thức sau:
    IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
    Tính giá trị các biểu thức:
    IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 V. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn về nhà:
    Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài Làm đủ các bài tập: 73, 74, 77, 78 (tr. 32, 33 SGK). Đọc thêm phần có thể Học thuộc phần đóng khung trong SGK Chuẩn bị bài mới: Thứ tự thực hiện các phép tính 2. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓