Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 29. Thấu kính mỏng

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:25' 21-07-2015
    Dung lượng: 696.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 29: THẤU KÍNH MỎNG Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1:
    Câu hỏi 1: Một lăng kính bằng thuỷ tinh chiết suất n, góc chiết quang A. Tia sáng tới một mặt bên có thể ló ra khỏi mặt bên thứ hai khi
    A. góc chiết quang A có giá trị bất kỳ.
    B. góc chiết quang A nhỏ hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh.
    C. góc chiết quang A là góc vuông.
    D. góc chiết quang A lớn hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh.
    Câu hỏi 2:
    Câu hỏi 2: Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì
    A. Góc lệch D tăng theo i.
    B. Góc lệch D giảm dần.
    C. Góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần.
    D. Góc lệch D giảm tới một giá trị rồi tăng dần.
    Thấu kính, phân loại thấu kính
    Định nghĩa:
    I. THẤU KÍNH. PHÂN LOẠI THẤU KÍNH 1. Định nghĩa - Thấu kính là một khối chất trong suốt (thủy tinh, nhựa, …) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng. Phân loại thấu kính theo hình dạng:
    I. THẤU KÍNH. PHÂN LOẠI THẤU KÍNH 2. Phân loại thấu kính a. Theo hình dạng: - Thấu kính lồi (thấu kính rìa mỏng) - Thấu kính lõm (thấu kính rìa dày) Phân loại thấu kính trong không khí:
    I. THẤU KÍNH. PHÂN LOẠI THẤU KÍNH 2. Phân loại thấu kính b. Trong không khí: - Thấu kính lồi là thấu kính hội tụ - Thấu kính lõm là thấu kính phân kì Thấu kính mỏng:
    I. THẤU KÍNH. PHÂN LOẠI THẤU KÍNH 3. Thấu kính mỏng - Là thấu kính có bề dày chính giữa rất nhỏ so với bán kính mặt cầu. * Kí hiệu: Thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì C1:
    I. THẤU KÍNH. PHÂN LOẠI THẤU KÍNH Hãy gọi tên phân biệt ba loại thấu kính lồi và ba loại thấu kính lõm. Giải - Ba loại thấu kính lồi: Hai mặt lồi. Phẳng - lồi Lồi – lõm bờ mỏng - Ba loại thấu kính lõm: Hai mặt lõm. Phẳng – lõm. Lồi – lõm bờ dày. Khảo sát thấu kính hội tụ
    Quang tâm:
    II. KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ 1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện a. Quang tâm - O: quang tâm của thấu kính. Mọi tia tới qua quang tâm O đều truyền thẳng. - Trục chính: đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt thấu kính - Trục phụ: các đường thẳng khác đi qua O * Chú ý: - Tia tới qua quang tâm O truyền thẳng Tiêu điểm ảnh:
    II. KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ 1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện b. Tiêu điểm ảnh - Khi chiếu tới thấu kính một chùm tia tới song song thì chùm tia ló cắt nhau (hội tụ) tại tiêu điểm ảnh của thấu kính. Tiêu điểm ảnh chính F’ -Trên mỗi trục có 1 tiêu điểm vật: Trên trục chính: tiêu điểm vật chính F Trên trục phụ: tiêu điểm vật phụ latex(F_n) ( n = 1, 2, 3,…) Tiêu điểm vật phụ latex(F_1) - Tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật trên một trục nằm đối xứng với nhau qua quang tâm O. Tiêu diện:
    II. KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ 1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện b. Tiêu diện - Tập hợp tất cả các tiêu điểm tạo thành tiêu diện. - Mỗi thấu kính có 2 tiêu diện: tiêu diện ảnh và tiêu diện vật. Tiêu cự:
    II. KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ 2. Tiêu cự. Độ tụ a. Tiêu cự - Là khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính. (m) - Đối với thấu kính hội tụ: f > 0 (ứng với tiêu điểm ảnh F’ thật) b. Độ tụ - Thấu kính có khả năng hội tụ chùm tia sáng càng mạnh khi f càng nhỏ. Khảo sát thấu kính phân kì
    Quang tâm:
    III. KHẢO SÁT THẤU KÍNH PHÂN KÌ 1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện - Quang tâm của thấu kính phân kì có cùng tính chất như quang tâm của thấu kính hội tụ. - Các tiêu điểm và tiêu diện (ảnh và vật) cũng được xác định tương tự như thấu kính hội tụ. Điểm khác biệt là tất cả chúng đều ảo (được tạo bởi đường kéo dài của tia sáng). Tiêu cự, độ tụ:
    III. KHẢO SÁT THẤU KÍNH PHÂN KÌ 2. Tiêu cự. Độ tụ a. Tiêu cự - Đối với thấu kính phân kì: f < 0 (ứng với tiêu điểm ảnh F’ ảo) b. Độ tụ: Sự tạo ảnh bởi thấu kính
    Khái niệm:
    IV. SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH 1. Khái niệm ảnh và vật trong quang hình học a. Ảnh: - Là điểm đồng quy của chùm tia ló hay đường kéo dài của chúng. - Ảnh điểm là: Thật nếu chùm tia ló hội tụ. Ảo nếu chùm tia ló phân kỳ. b. Vật: - Là điểm đồng quy của chùm tia tới hay đường kéo dài của chúng - Vật điểm là: Thật nếu chùm tia tới phân kỳ. Ảo nếu chùm tia tới hội tụ Thấu kính hội tụ vật ở vô cực và ở ngoài 2f:
    IV. SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH 2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính a. Thấu kính hội tụ * Vật ở vô cực - Cho ảnh: Thật. Ở tiêu điểm ảnh. Ảnh nhỏ hơn vật. * Vật ở ngoài 2f (d > 2f) - Cho ảnh: Thật. Ngược chiều với vật. Ảnh nhỏ hơn vật. Thấu kính hội tụ vật ở C :
    IV. SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH 2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính a. Thấu kính hội tụ * Vật ở C (d = 2f) - Cho ảnh: Thật. Ngược chiều với vật. Ảnh bằng vật. * Vật f < d < 2f - Cho ảnh: Thật. Ngược chiều với vật. Ảnh lớn hơn vật. Thấu kính hội tụ cho ảnh ở vô cực :
    IV. SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH 2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính a. Thấu kính hội tụ * Vật ở d=f - Cho ảnh: ở vô cực * Vật d < f - Cho ảnh: Thật. Cùng chiều với vật. Ảnh lớn hơn vật. Thấu kính phân kì:
    IV. SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH 2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính b. Thấu kính phân kì - Cho ảnh: Ảo Cùng chiều với vật. Ảnh nhỏ hơn vật. Công thức về thấu kính
    Qui ước dấu:
    V. CÔNG THỨC THẤU KÍNH 1. Qui ước dấu - Thấu kính hội tụ: f>0; Thấu kính phân kì: f<0 - d = OA khoảng cách từ thấu kính đến vật - d’ = OA: khoảng cách từ TK đến ảnh - Vật thật (trước TK): d > 0; Vật ảo (sau TK): d < 0 - Ảnh thật (sau TK): d’ > 0; Ảnh ảo (trước TK): d’ < 0 - A’B’ cùng chiều AB thì A`B` cùng dấu AB. - A’B’ ngược chiều AB thì A`B` cùng dấu AB. Công thức thấu kính:
    V. CÔNG THỨC THẤU KÍNH 2. Công thức thấu kính - latex(Delta)OA’B’ đồng dạng latex(Delta)OAB: latex((OA`)/(OA) = (A`B`)/(AB)) (1) - latex(Delta)FA’B’ đồng dạng latex(Delta)F’OI =latex((FA`)/(OF`) = (A`B`)/(OI) = (A`B`)/(AB)) (2) - So sánh (1) và (2): latex((OA`)/(OA) = (F`A`)/(OF`) = (F`A`)/(OF`) = (OA` - OF`)/(OF`) - latex((d`)/(d) = (d` -f)/(f) rArr d`f = dd`-df rArr dd` =d`f df - Chia hai về cho dd`f: latex(1/f = 1/d 1/d` rArr d`=(df)/(d-f); d=(d`f)/(d`-f); f = (dd`)/(d d`) Độ phóng đại:
    V. CÔNG THỨC THẤU KÍNH 3. Độ phóng đại k > 0: vật và ảnh cùng chiều. k < 0: vật và ảnh ngược chiều. Công dụng của thấu kính:
    VI. CÔNG DỤNG THẤU KÍNH - Khắc phục các tật của mắt (cận, viễn, lão) - Kính lúp - Máy ảnh, máy ghi hình - Kính hiển vi - Kính thiên văn, ống nhòm - Đèn chiếu - Máy quang phố Củng cố
    Bài tập 1:
    Bài 1: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
    A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
    B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
    C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
    D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
    Bài tập 2:
    Bài 2: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
    A. Luôn nhỏ hơn vật.
    B. luôn lớn hơn vật.
    C. Luôn ngược chiều với vật.
    D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
    Bài tập 3:
    Bài 3: Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được
    A. Ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.
    B. Ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.
    C. Ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).
    D. Ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).
    Bài tập 4:
    Bài 4: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
    A. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm).
    B. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).
    C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 (cm).
    D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 (cm).
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài đã học. - Học phần ghi nhớ. - Làm bài tập 1 đến 9 sgk trang 189. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓