Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 07. Television. Lesson 7. Looking back & project

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:36' 03-09-2015
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 07. TELEVISION. LESSON 7. LOOKING BACK-PROJECT
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 07. TELEVISION
    LESSON 7. LOOKING BACK & PROJECT
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of the lesson, students can: - Review the contents of Unit 7: + Vocabulary: use the lexical items related to television + Grammar: use conjunctions (and, but, because…) and question words (where, who, why…) + Communication: ask and talk about a favourite TV programme
    A. LOOKING BACK
    Content
    Ảnh
    A. LOOKING BACK
    I.
    Vocabulary
    II.
    Grammar
    III.
    Communication
    I. VOCABULARY
    1. Put the words in the correct columns. Add more words if you can
    Ảnh
    Ảnh
    1. Put the words in the box in the correct columns. Add more words if you can.
    People
    Programme
    Kinds of film
    newsreader MC game show documentary animals weathergirl writer cartoon romance home and garden
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    Put the words in the box in the correct columns.
    Ảnh
    People
    Programme
    Kinds of film
    Bài tập kéo thả chữ
    ||newsreader|| ||cartoon|| ||documentary|| ||writer|| ||gameshow|| ||romance|| ||MC|| ||animals|| ||weathergirl|| ||Home and garden||
    Hình vẽ
    2. Use the wors in the box to fill in the text.
    Ảnh
    2. Use the wors in the box to fill in the text.
    comedies game shows writers relax
    educational 7 o’clock news national viewers
    Ảnh
    VTV1 is a _____ (1) television channel in Viet Nam. It attracts millions of _____ (2) because it offers many different interesting programmes. The _____ (3) tells people what is happening in Viet Nam and the rest of the world. _____ (4) bring a lot of laughter and help people _____ (5) after a hard working day. The most exciting programmes are _____ (6). They can be both entertaining and _____ (7). Many people work hard every day to produce quality programmes for television. Some of them are programme designers, _____ (8) and reporters.
    Use the wors in the box to fill in the text
    Bài tập kéo thả chữ
    VTV1 is a ||national||(1) television channel in Viet Nam. It attracts millions of||viewers|| (2) because it offers many different interesting programmes. The ||7 o’clock news||(3) tells people what is happening in Viet Nam and the rest of the world. ||comedies|| (4) bring a lot of laughter and help people ||relax|| (5) after a hard working day. The most exciting programmes are ||game shows|| (6). They can be both entertaining and ||educational|| (7). Many people work hard every day to produce quality programmes for television. Some of them are programme designers, ||writers|| (8) and reporters.
    Ảnh
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    VTV1 là một kênh truyền hình quốc gia ở Việt Nam. Nó thu hút hàng triệu người xem bởi vì nó đem đến nhiều chương trình thú vị. Bản tin lúc 7 giờ cho mọi người biết những gì đang xảy ra ở Việt Nam và những nơi khác trên thế giới. Những chương trĩnh hài kịch mang đến nhiều tiếng cười và giúp mọi người giải khuây sau một ngày làm việc vất vả. Chương trình thú vị nhất là trò chơi. Chúng có thể vừa giải trí vừa mang tính giáo dục. Nhiều người làm việc vất vả mỗi ngày để làm ra những chương trình có giá trị. Vài người trong số họ là những nhà thiết kế chương trình, các tác giả và phóng viên.
    II. GRAMMAR
    3. Use a question word to make a suitable question
    3. Use a question word to make a suitable question for each answer below.
    1. __________ days of a week do you go to class? - I go to class five days a week. 2. __________ did you watch on TV last night? - I wached The Red Spotted Squirrel. 3. __________ do you like the Animals programme? - Because I love animals 4. __________ is your favourite television MC? - I like Minh Phong in the Gift of Music. 5. __________ was the Lonely Giraffle made? - I don’t know.But I first watched it on TV lastnight.
    Make questions for each answer
    Bài tập kéo thả chữ
    1. ||How many|| days of a week do you go to class? - I go to class five days a week. 2. ||What|| did you watch on TV last night? - I wached The Red Spotted Squirrel. 3. ||Why|| do you like the Animals programme? - Because I love animals. 4. ||Who|| is your favourite television MC? - I like Minh Phong in the Gift of Music. 5. ||When|| was the Lonely Giraffle made? - I don’t know. But I first watched it on TV lastnight.
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Bạn đến lớp mấy ngày một tuần? Tôi đến lớp 5 ngày một tuần. 2. Bạn xem gì trên truyền hình tối qua? Tôi xem Con sóc đốm màu đỏ. 3. Tại sao bạn thích chương trìnli động vật? Bởi vì tôi yêu động vật. 4. Người dẫn chương trình truyền hình yêu thích của bạn là ai? Mình thích Minh Phong trong chương trình Quà tặng Âm nhạc. 5. Chú Hươu cô đơn được làm khi nào? Tôi không biết. Nhưng lần đầu tiên tôi xem nó là vào năm ngoái.
    4. Use the conjunction to connect the sentences.
    4. Use the conjunction to connect the sentences.
    1. Ocean Life is on at 7.30. Laughing out Loud will follow, at 8.00. (and) 2. I have watched The Seven Kitties many times. I like the film so much. (because) 3. BBC One is a British channel. VTV6 is Vietnamese channel. (but) 4. Along The Coast is a famous TV series. I have never watched it. (Although) 5. I have a lot of homework tonight. I can't watch Eight Feet Below. (so)
    Use the conjunction to connect the sentences.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Ocean Life is on at 7.30. Laughing out Loud will follow, at 8.00 (and) ||1. Ocean Life is on at 7.30 and Laughing out Loud will follow, at 8.00.|| 2. I have watched The Seven Kitties many times. I like the film so much (because) ||2. I have watched The Seven Kitties many times because I like the film so much.|| 3. BBC One is a British channel. VTV6 is Vietnamese channel (but) ||3. BBC One is a British channel but VTV6 is Vietnamese channel.|| 4. Along The Coast is a famous TV series, I have never watched it (Although) ||4. Although Along The Coast is a famous TV series, I have never watched it.|| 5. I have a lot of homework tonight. I can't watch Eight Feet Below (so) ||5. I have a lot of homework tonight, so I can't watch Eight Feet Below.||
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Cuộc sống đại dương chiêu lúc 7:30. Sau đó là Laugh out Loud vào lúc 8:00. => Cuộc sống đại dương chiếu lúc 7:30 và sau đó là Laugh out Loud vào lúc 8:00. 2. Tôi đã xem phim Bảy chú mèo con nhiều lần. Tôi rất thích phim đó. => Tôi đã xem phim Bảy chú mèo con nhiều lần bởi vì tôi rất thích phim đó. 3. BBC One là một kênh của nước Anh. VTV6 là một kênh Việt Nam. => BBC One là một kênh của nước Anh nhưng VTV6 là một kênh truyền hình của Việt Nam. 4. Dọc bờ biển là một bộ phim truyền hình nhiều tập nổi tiếng. Tôi chưa bao giờ xem nó. => Dọc bờ biển là một bộ phim truyền hình nhiều tập nổi tiếng, nhưng tôi chưa bao giờ xem. 5. Tôi có nhiều bài tập về nhà. Tôi không thể xem chương trình Eight Feet Below. => Tôi có nhiều bài tập về nhà tối nay, vì vậy tôi không thể xem chương trình Eight Feet Below.
    III. COMMUNICATION
    5. Rearrange the order of the sentences to have a complete conversation about a TV programme.
    Ảnh
    5. Rearrange the order of the sentences to have a complete conversation about a TV programme.
    A. Hey Phong, did you watch the pig race on TV yesterday? B. It’s a sport. Pigs race around a small track. It’s really very funny. C. No, What is it? D. Really? I’ve never seen it. What country is it in? E. Well……..When is it on? F. Australia, America….It’s an attraction at many country fairs. G. Discovery channel. H. That sounds intersting. Which channel is it on? I. At 9 o’clock Saturday morning or 10 o’clock Sunday evening. K. Thank you. I’ ll watch it.
    Ordering sentences to have a complete conversation about a TV programme.
    A. Hey Phong, did you watch the pig race on TV yesterday?
    C. No, What is it?
    B. It’s a sport. Pigs race around a small track. It’s really very funny.
    D. Really? I’ve never seen it. What country is it in?
    F. Australia, America….It’s an attraction at many country fairs.
    H. That sounds intersting. Which channel is it on?
    G. Discovery channel.
    E. Well……..When is it on?
    I. At 9 o’clock Saturday morning or 10 o’clock Sunday evening.
    K. Thank you. I’ ll watch it.
    Hình vẽ
    Translate
    Ảnh
    Translate
    A. Này Phong, hôm qua cậu có xem Cuộc đua lợn trên ti vi không? C. Không. Nó là cái gì? B. Nó là một chương trình thể thao. Những con lợn chạy đua quanh một đường đua nhỏ. Nó thật sự rất vui. D. Thật không? Mình chưa xem bao giờ. Nó ở nước nào? F. Úc, Mỹ... Nó là một điểm thu hút ở nhiều hội chợ các nước. H. Nghe hay đấy. Nó chiếu trên kênh nào? G. Kênh Discovery. E. À... Nó chiếu khi nào? I. Lúc 9 giờ sáng thứ Bảy, hoặc 10 giờ tối Chủ nhật K. Cảm ơn nhé. Mình sẽ xem nó.
    6. Work in pairs. Make a conversation based on the sample in 5
    6. Recommend an interesting TV programme to your friends. Make a conversation based on the sample in 5.
    Ảnh
    Make a conversation based on the sample in 5.
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||Hi Khang, did you watch Tom and Jerry yesterday?|| Student B: ||No. What is it?|| Student A: ||It is a cartoon about one cat and one mouse. It’s so funny.|| Student B: ||Really? I’ve never seen it. When is it on TV?|| Student A: ||It’s 9 A.M on Saturday or 8 P.M on Sunday.|| Student B: ||Sound great. Which channel is it on?|| Student A: ||Disney Channel.|| Student B: ||Thank you. I’ll watch it.||
    Translate
    Translate
    Student A: Này Khang, hôm qua cậu có xem Tom and Jerry không? Student B: Không. Nó là cái gì? Student A: Nó là phim hoạt hình về một con mèo và một con chuột. Nó vui lắm. Student B: Thật không? Mình chưa xem bao giờ. Nó chiếu khi nào? Student A: Lúc 9 giờ sáng thứ Bảy, hoặc 8 giờ tôi Chủ nhật. Student B: Nghe hay đấy. Nó chiếu trên kênh nào? Student A: Kênh Disney. Student B: Cảm ơn nhé. Mình sẽ xem nó.
    B. PROJECT
    HOW IMPORTANT IS TV TO YOU?
    How important is TV to you?
    Work in groups. Interview your friends, using the questions below, then report your results to the class.
    Work in groups. Interview your friends, using the questions below, then report your results to the class.
    1. What do you prefer doing in your free time? a. Going out c. Watching TV b. Reading books d. Other activities 2. How many hours a day do you watch television? a. One hour c. Three hours b. Two hours d. More than three hours 3. Why do you watch TV? a. I have nothing else to do. c. I like it because it’s entertaining and educational. b. My parents want me to do it. d. I can go to sleep easily when I watch TV. 4. Which of the following do you like to get information from? a. Books c. The Internet b. Newspapers d. Television 5. How long do you think you can live without TV? a. I cannot live without TV. c. Less than a month. b. Less than a week. d. I don’t know.
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn by heart all the vocabulary and grammar. - Finish the project (p. 15 ) at home. - Prepare the new lesson. Unit 8. Lesson 1: Getting started.
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓