Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 07. Television. Lesson 5. Skills 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:22' 03-09-2015
    Dung lượng: 6.7 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 07. TELEVISION. LESSON 5. SKILLS 1
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 07. TELEVISION
    LESSON 5. SKILLS 1
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to television - Read for specific information about a TV schedule and descriptions of famous children's programmes - Do the task in the workbook.
    Checking old lesson
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Pokemon cartoons are made in ||Japan||. 2. Weekend Meeting comedies are famous shows in ||Viet Nam||. 3. In ||Iceland||, there is no TV on Thursdays. 4. The Discovery channel makes education fun for kids in ||The USA||. 5. They don't show Donald Duck in ||Finland|| because he doesn't wear trousers. 6. Sherlock is a mini-series about detective Sherlock Homles in ||Britain||.
    VOCABULARY
    New words
    New words
    Pacific (n):
    Thái Bình Dương
    Jupiter (n):
    sao Mộc
    wheelbarrow (n):
    xe cút kít
    parrot (n):
    con vẹt
    skating rink (n):
    sân trượt băng
    instructor (n):
    huấn luyện viên
    documentary (n):
    phim tài liệu
    discover (v):
    khám phá
    system (n):
    hệ thống
    universe (n):
    vũ trụ
    content (n):
    nội dung
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    ||Pacific|| (n): Thái Bình Dương ||Jupiter|| (n): sao Mộc ||wheelbarrow|| (n): xe cút kít ||parrot|| (n): con vẹt ||instructor ||(n): huấn luyện viên ||skating rink|| (n): sân trượt băng ||documentary|| (n): phim tài liệu ||discover|| (v): khám phá ||system|| (n): hệ thống ||universe|| (n): vũ trụ, vạn vật ||content || (n): Mục lục, nội dung
    READING
    1. Read the schedule for Around the World.
    Ảnh
    1. Read the schedule for Around the World.
    Have a lot of fun with the Parrot Instructor and his first working day at the skating rink.
    The game show this week will test your knowledge about the Amazon jungle.
    A documentary about the colourful living world in the Pacific.
    Discover strange facts about a planet in our system.
    Four houses at the Wicked school compete in the most exciting race. Who wins?
    TIME
    PROGRAMME
    DESCRIPTION
    8.00
    Animals: Life in the Water
    9.00
    Comedy: The Parrot Instructor
    10.30
    Sports: Wheelbarrow Races
    11.00
    Game show: Children are Always Right
    12.15
    Science: Journey to Jupiter
    Translate
    Ảnh
    Translate
    Có nhiều điều vui nhộn với Người huấn luyện Vẹt và ngày đầu tiên ở sàn trượt băng
    Chương trình trò chơi tuần này sẽ kiểm tra sự hiểu biết của bạn về rừng già Amazon
    Một phim tài liệu về thế giới sông đầy màu sắc ở Thái Bình Dương
    Khám phá những điều lạ về một hành tinh trong cùng hệ của chúng ta
    Bốn đội tại trường Wicked cạnh tranh trong cuộc đua hấp dẫn nhất. Ai thắng!
    THỜI GIAN
    CHƯƠNG TRÌNH
    MÔ TẢ
    8.00
    Động vật: Cuộc sông dưới nước
    9.00
    Hài: Người huấn luyện Vẹt
    10.30
    Thể thao: Cuộc đua xe kút kít
    11.00
    Chương trình trò chơi: Trẻ con luôn đúng
    12.15
    Khoa học: Cuộc hành trình đến với sao
    2. Answer the questions
    Ảnh
    2. Answer the following questions about the schedule.
    1.What is the event in the Sports programme today? 2. What’s the name of the comedy? 3. Can we watch a game show after 10 o’clock? 4. What is the content of the Animals programme? 5. Is Jupiter the name of a science programme?
    Answer the questions
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. What is the event in the Sports programme today? => ||Wheelbarrow Races|| 2. What’s the name of the comedy? => ||The Parrot instructor|| 3. Can we watch a game show after 10 o’clock? => ||Yes, we can.|| 4. What is the content of the Animals programme? => ||A documentary about the colourful living world in the Pacific.|| 5. Is Jupiter the name of a science programme? => ||No, it isn’t. ||
    Translate
    Translate
    1. Sự kiện trong chương trình thể thao hôm nay là gì? => Cuộc đua xe kút kít. 2. Tên của vở hài kịch là gì? => Người huấn luyện Vẹt. 3. Chúng ta có thể xem một chương trình trò chơi sau 11 giờ được không? => Được. 4. Nội dung của chương trình động vật là gì? => Một bộ phim tài liệu nói về thế giới sống đầy màu sắc ở Thái Bình Dương. 5. Sao Mộc là tên của một chương trình khoa học phải không? => Không đúng.
    3. Read and choose
    Ảnh
    3. Read the information about the people below and choose the best programme for each person.
    PEOPLE
    PROGRAMME
    1. Phong likes discovering the universe.
    2. Bob likes programmes that make him laugh.
    3. Nga loves learning through games and shows.
    4. Minh likes watching sports events.
    5. Linh is interested in ocean fish.
    Choose the best programme for each person.
    Ảnh
    PEOPLE
    PROGRAMME
    1. Phong likes discovering the universe.
    2. Bob likes programmes that make him laugh.
    3. Nga loves learning through games and shows.
    4. Minh likes watching sports events.
    5. Linh is interested in ocean fish.
    Bài tập kéo thả chữ
    ||Science : Journey to Jupiter|| ||Comedy : The Parrot Instructor|| ||Game show: Children are Always Right|| ||Sports: Wheelbarrow Races|| ||Aninals: Ocean Life||
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    Ảnh
    NGƯỜI
    CHƯƠNG TRÌNH
    1. Phong thích khám phá vũ trụ.
    2. Bob thích những chương trình làm anh ấy cười.
    3. Nga thích học thông qua những chương trình và trò chơi.
    4. Minh thích xem những sự kiện thể thao.
    5. Linh quan tâm đến cá biển.
    Khoa học: Journey to Jupiter
    Hài kịch: The Parrot Instructor
    Chương trình trò chơi: Children are Always Right
    Thể thao: Wheelbarrow Races
    Động vât: Ocean Life
    SPEAKING
    4. Work in groups
    Ảnh
    4. Work in groups.
    Tell your group about your favourite TV programme. Your talk should include the following information.
    the name of the programme
    the channel it is on
    the content of the programme
    the reason you like it
    Talk about your favourite TV programme
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    - the name of the programme: ||Who Wants to Be a Millionaire?|| - the channel it is on: ||VTV3|| - the content of the programme: ||The show features a quiz || ||competition in which contestants attempt to win a top prize of|| ||Viet Nam 120.000.000 VND by answering a series of multiple-choice|| ||questions of increasing difficulty || - the reason you like it: ||I want to increase my knowledge||
    Let's see a video
    Ảnh
    Who Wants to Be a Millionaire?
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Write about a favorite programme. - Learn new words by heart. - Prepare next lesson 6 - Skills 2 + Look up new words + List the name of programmes on TV
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓