Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 07. Television. Lesson 4. Communication
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:21' 03-09-2015
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:21' 03-09-2015
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UNIT 07. TELEVISION. LESSON 3. A CLOSER LOOK 2
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
Ảnh
UNIT 07. TELEVISION
LESSON 3. A CLOSER LOOK 2
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
* By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to television - Use conjunctions (and, but, because…) and question words (where, who, why…) - Do the task in the workbook.
Find the word with the different underlined sound
Bài kiểm tra tổng hợp
Find the word with the different underlined sound - false - false - false - true - false - false
Find the word with the different underlined sound - true - false - false - false - false - false
Find the word with the different underlined sound - false - true - false - false - false - false
Find the word with the different underlined sound - false - false - true - false - false - false
Find the word with the different underlined sound - false - true - false - false - false - false
VOCABULARY
New words
New words
- cute (adj):
xinh xắn
- manner (n):
phong cách
- reason (n):
lý do
- series (n):
phim dài tập
- penguin ['peηgwin] (n):
chim cánh cụt
- wingless ['wiηlis] (n):
không có cánh
- although (conj):
mặc dù
- though (conj):
mặc dù
Checking vocabulary
Bài tập trắc nghiệm
Xinh xắn
phim dài tập
chim cánh cụt
không có cánh
mặc dù
lý do
phong cách
Hình vẽ
GRAMMAR
*Wh- questions
Ảnh
Wh- questions
GRAMMAR
1. Read the conversation and underline the question words
1. Read the conversation and underline the question words
Ảnh
Linda:
Hi, Phong. What are you doing tomorrow?
Phong:
I'm going to a book exhibition with my parents.
Linda:
Where is it?
Phong:
It’s in Giang Vo Exhibition Centre.
Linda:
How long is it on?
Phong:
It’s on from the 14th to the 17th of January.
Read and underline the question words
Ảnh
Linda:
Hi, Phong. What are you doing tomorrow?
Phong:
I'm going to a book exhibition with my parents.
Linda:
Where is it?
Phong:
It’s in Giang Vo Exhibition Centre.
Linda:
How long is it on?
Phong:
It’s on from the 14th to the 17th of January.
Hình vẽ
Hi, Phong. What are you doing tomorrow?
Where is it?
How long is it on?
Translate
Translate
Đó là từ ngày 14 đến ngày 17 tháng 1.
Phong:
Nó dài bao lâu?
Linda:
Nó ở Trung tâm Triển lãm Giảng Võ.
Phong:
Nó ở đâu?
Linda:
Tôi sẽ tham gia một cuộc triển lãm sách với bố mẹ tôi.
Phong:
Xin chào, Phong. Ngày mai bạn làm gì?
Linda:
REMEMBER
Ảnh
Each question word is used for a specific piece of information.
Ảnh
Question word
It is used to ask about …
When
How
How many/often
What
Where
Who
Why
the time
the manner
the number/repetition
the thing
the place
the person
the reason
2. Use one of the question words in the box to complete the conversations. (Conversation 1)
Conversation 3
2. Use one of the question words in the box to complete the conversations.
Ảnh
A. ______ do you watch TV ?
B. Not very often.Two or three times a week.
A. ______ do you watch ?
B. It depends. But I like game shows best.
Ảnh
A. ______do you like best in the Weekend Meeting shows?
B. Xuan Bac. He’s so funny.
Ảnh
A. ______ do you play football ?
B. Usually on Saturday or Sunday.
A. ______ do you play ?
B. In the yard.
Hình vẽ
Conversation 1
Conversation 2
1.
2.
3.
Conversation 1
Bài tập kéo thả chữ
A. ||How often|| do you watch TV ? B. Not very often.Two or three times a week. A. ||What|| do you watch ? B. It depends. But I like game shows best.
When||Where||Who
Ảnh
Hình vẽ
Conversation 2
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
A. ||Who|| do you like best in the Weekend Meeting shows ? B. Xuan Bac. He’s so funny.
Hình vẽ
Hình vẽ
Conversation 3
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
A. ||When|| do you play football? B. Usually on Saturday or Sunday. A. ||Where|| do you play? B. In the yard.
What||How often||Who
Hình vẽ
3. Complete the conversation about The Wingless Penguin with suitable question words .
3. Complete the conversation about The Wingless Penguin with suitable question words.
A:
____________ is The wingless Penguin ?
B:
It’s a cartoon series.
A:
B:
____________ is it about?
It’s about the adventures of a child penguin who has no wings.
A:
Wow, it sounds interesting. ______ of them are there?
B:
There are ten of them already, and they are still making more.
A:
____________ ?
B:
Because children love the series.The penguin’s cute. He’s clever and funny.
A:
___________ is it on ?
B:
It’s on at 8o’clock Friday, on the Disney channel.
A:
I’ll watch it. Thank you.
Choose the correct question word to complete the conversations
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
A: ||What|| is The wingless Penguin ? B: It’s a cartoon series. A: ||What|| is it about? B: It’s about the adventures of a child penguin who has no wings. A: Wow, it sounds interesting. ||How many|| of them are there? B: There are ten of them already, and they are still making more. A: ||Why|| ? B: Because children love the series.The penguin’s cute. He’s clever and funny. A: ||When|| is it on ? B: It’s on at 8 o’clock Friday, on the Disney channel. A: I’ll watch it .Thank you.
Translate
A:
Chương trình Chim cánh cụt không cánh là gì?
B:
Nó là phim hoạt hình nhiều tập.
A:
B:
Nó nói về gì?
Nó nói về những cuộc phiêu lưu của một chú chim cánh cụt con không có cánh.
A:
Ồ, nghe có vẻ thú vị đấy. Có bao nhiêu tập rồi?
B:
Có 10 tập rồi, họ vẫn đang làm thêm.
A:
Tại sao?
B:
Bởi vì trẻ con thích bộ phim. Chú chim cánh cụt rất dễ thương. Nó thông minh và vui nhộn.
A:
Nó chiếu khi nào?
B:
Nó chiếu lúc 8 giờ tối thứ Sáu, trên kênh Disney.
A:
Mình sẽ xem nó. Cảm ơn cậu.
Translate
* Conjunctions
Ảnh
Conjunctions (LIÊN TỪ/ TỪ NỐI): được dùng để nối các từ, các cụm từ hoặc các câu (mệnh đề) với nhau.
GRAMMAR
REMEMBER
Ảnh
Conjunctions are used to connect words and ideas.
E.g:
Most children like cartoons and comedies I like sports, so I spend alot of time outdoors.
4. Use: but, and, so, because, although to complete sentences.
Ảnh
4. Use: but, and, so, because, although to complete sentences.
1. Both my sister ______ I dream of becoming a TV MC. 2. My sister’s good at school ______ I am not. 3. ______ we tried our best, we didn’t win the game. 4. Peter stayed at home ______ he was ill. 5. I am tired, ______ I will go to bed early.
Choose the correct conjunction for each question.
Bài tập kéo thả chữ
1. Both my sister ||and|| I dream of becoming aTV MC. 2. My sister’s good at school ||but|| I am not. 3. ||Although|| we tried out best, we didn’t win the game. 4. Peter stayed at home ||because|| he was ill. 5.I am tired, ||so|| I will go to bed early.
Hình vẽ
Translate
Translate
1. Cả chị tôi và tôi đều mơ ước trở thành một người dẫn chương trình truyền hình. 2. Chị tôi học tốt ở trường nhưng tôi thì không. 3. Mặc dù chúng tôi đã cố gắng hết sức, nhưng chúng tôi không thể thắng trò chơi. 4. Peter đã ở nhà bởi vì anh ấy bệnh. 5. Tôi mệt, vì vậy tôi sẽ đi ngủ sớm.
5. Match the beginnings and the endings
Ảnh
5. Match the beginnings and the endings:
1. Watching too much TV is not good 2. I will get up early tomorrow, 3. Sometimes we read books 4. My little brother can colour a picture 5. Although Ann preferred going out,
a. so I can be at the stadium in time. b. but he can not draw. c. because it hurts your eyes. d. she stayed at home . e. and sometimes we play sports.
BEGINNINGS
ENDINGS
Matching
Bài tập kéo thả chữ
1. Watching too much TV is not good ||c. because it hurts your eyes.|| 2. I will get up early tomorrow, ||a. so I can be at the stadium in time.|| 3. Sometimes we read books ||e. and sometimes we play sports.|| 4. My little brother can colour a picture ||b. but he cannot draw.|| 5. Although Ann preferred going out, ||d. she stayed at home.||
Hình vẽ
Translate
Translate
1. Xem truyền hình quá nhiều không tốt bởi vì nó gây hại cho mắt bạn. 2. Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai, để tôi có thể ra sân vận động kịp giờ. 3. Thỉnh thoảng chúng tôi đọc sách và thỉnh thoảng chúng tôi chơi thể thao. 4. Em trai tôi có thể tô màu một bức tranh nhưng nó không thể vẽ. 5. Mặc dù Ann thích đi chơi bên ngoài, nhưng cô ấy đã ở nhà.
6. Work in groups
Ảnh
6. Work in groups
How much do you know about television in viet Nam? Ask your partner questions to find out the following information:
- The name of the national TV channel - The time it broadcasts - The anmes of any TV programmes for children - The monthly cost of cable TV - Your partner's favourite TV person
Example:
What is the name of the national TV channel?
Suggestion answers
- What is the name of the national TV channel? => VTV3, VTV1 - When does it broadcast?/ How many hours does it broadcast?/ How long is it on? => All day. - What are the names of any TV programme for children? => Doremi, Disney - What’s the monthly cost of cable TV?/ How much does cable TV cost per month? => 100.000 VND - What is your favourite TV person?/ Who is your favourite TV person? => Tom & Jerry.
Suggestion answers
THE END
Homework
Ảnh
- Learn conjunctions by heart. - Complete exercises in the textbook. - Do exercises in the workbook- unit 7. ex 4+5 –page(5,6) - Prepare for the next lesson: Unit 7: Communication.
The end
Ảnh
Thanks for your attention
Good bye. See you again!
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
Ảnh
UNIT 07. TELEVISION
LESSON 3. A CLOSER LOOK 2
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
* By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to television - Use conjunctions (and, but, because…) and question words (where, who, why…) - Do the task in the workbook.
Find the word with the different underlined sound
Bài kiểm tra tổng hợp
Find the word with the different underlined sound - false - false - false - true - false - false
Find the word with the different underlined sound - true - false - false - false - false - false
Find the word with the different underlined sound - false - true - false - false - false - false
Find the word with the different underlined sound - false - false - true - false - false - false
Find the word with the different underlined sound - false - true - false - false - false - false
VOCABULARY
New words
New words
- cute (adj):
xinh xắn
- manner (n):
phong cách
- reason (n):
lý do
- series (n):
phim dài tập
- penguin ['peηgwin] (n):
chim cánh cụt
- wingless ['wiηlis] (n):
không có cánh
- although (conj):
mặc dù
- though (conj):
mặc dù
Checking vocabulary
Bài tập trắc nghiệm
Xinh xắn
phim dài tập
chim cánh cụt
không có cánh
mặc dù
lý do
phong cách
Hình vẽ
GRAMMAR
*Wh- questions
Ảnh
Wh- questions
GRAMMAR
1. Read the conversation and underline the question words
1. Read the conversation and underline the question words
Ảnh
Linda:
Hi, Phong. What are you doing tomorrow?
Phong:
I'm going to a book exhibition with my parents.
Linda:
Where is it?
Phong:
It’s in Giang Vo Exhibition Centre.
Linda:
How long is it on?
Phong:
It’s on from the 14th to the 17th of January.
Read and underline the question words
Ảnh
Linda:
Hi, Phong. What are you doing tomorrow?
Phong:
I'm going to a book exhibition with my parents.
Linda:
Where is it?
Phong:
It’s in Giang Vo Exhibition Centre.
Linda:
How long is it on?
Phong:
It’s on from the 14th to the 17th of January.
Hình vẽ
Hi, Phong. What are you doing tomorrow?
Where is it?
How long is it on?
Translate
Translate
Đó là từ ngày 14 đến ngày 17 tháng 1.
Phong:
Nó dài bao lâu?
Linda:
Nó ở Trung tâm Triển lãm Giảng Võ.
Phong:
Nó ở đâu?
Linda:
Tôi sẽ tham gia một cuộc triển lãm sách với bố mẹ tôi.
Phong:
Xin chào, Phong. Ngày mai bạn làm gì?
Linda:
REMEMBER
Ảnh
Each question word is used for a specific piece of information.
Ảnh
Question word
It is used to ask about …
When
How
How many/often
What
Where
Who
Why
the time
the manner
the number/repetition
the thing
the place
the person
the reason
2. Use one of the question words in the box to complete the conversations. (Conversation 1)
Conversation 3
2. Use one of the question words in the box to complete the conversations.
Ảnh
A. ______ do you watch TV ?
B. Not very often.Two or three times a week.
A. ______ do you watch ?
B. It depends. But I like game shows best.
Ảnh
A. ______do you like best in the Weekend Meeting shows?
B. Xuan Bac. He’s so funny.
Ảnh
A. ______ do you play football ?
B. Usually on Saturday or Sunday.
A. ______ do you play ?
B. In the yard.
Hình vẽ
Conversation 1
Conversation 2
1.
2.
3.
Conversation 1
Bài tập kéo thả chữ
A. ||How often|| do you watch TV ? B. Not very often.Two or three times a week. A. ||What|| do you watch ? B. It depends. But I like game shows best.
When||Where||Who
Ảnh
Hình vẽ
Conversation 2
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
A. ||Who|| do you like best in the Weekend Meeting shows ? B. Xuan Bac. He’s so funny.
Hình vẽ
Hình vẽ
Conversation 3
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
A. ||When|| do you play football? B. Usually on Saturday or Sunday. A. ||Where|| do you play? B. In the yard.
What||How often||Who
Hình vẽ
3. Complete the conversation about The Wingless Penguin with suitable question words .
3. Complete the conversation about The Wingless Penguin with suitable question words.
A:
____________ is The wingless Penguin ?
B:
It’s a cartoon series.
A:
B:
____________ is it about?
It’s about the adventures of a child penguin who has no wings.
A:
Wow, it sounds interesting. ______ of them are there?
B:
There are ten of them already, and they are still making more.
A:
____________ ?
B:
Because children love the series.The penguin’s cute. He’s clever and funny.
A:
___________ is it on ?
B:
It’s on at 8o’clock Friday, on the Disney channel.
A:
I’ll watch it. Thank you.
Choose the correct question word to complete the conversations
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
A: ||What|| is The wingless Penguin ? B: It’s a cartoon series. A: ||What|| is it about? B: It’s about the adventures of a child penguin who has no wings. A: Wow, it sounds interesting. ||How many|| of them are there? B: There are ten of them already, and they are still making more. A: ||Why|| ? B: Because children love the series.The penguin’s cute. He’s clever and funny. A: ||When|| is it on ? B: It’s on at 8 o’clock Friday, on the Disney channel. A: I’ll watch it .Thank you.
Translate
A:
Chương trình Chim cánh cụt không cánh là gì?
B:
Nó là phim hoạt hình nhiều tập.
A:
B:
Nó nói về gì?
Nó nói về những cuộc phiêu lưu của một chú chim cánh cụt con không có cánh.
A:
Ồ, nghe có vẻ thú vị đấy. Có bao nhiêu tập rồi?
B:
Có 10 tập rồi, họ vẫn đang làm thêm.
A:
Tại sao?
B:
Bởi vì trẻ con thích bộ phim. Chú chim cánh cụt rất dễ thương. Nó thông minh và vui nhộn.
A:
Nó chiếu khi nào?
B:
Nó chiếu lúc 8 giờ tối thứ Sáu, trên kênh Disney.
A:
Mình sẽ xem nó. Cảm ơn cậu.
Translate
* Conjunctions
Ảnh
Conjunctions (LIÊN TỪ/ TỪ NỐI): được dùng để nối các từ, các cụm từ hoặc các câu (mệnh đề) với nhau.
GRAMMAR
REMEMBER
Ảnh
Conjunctions are used to connect words and ideas.
E.g:
Most children like cartoons and comedies I like sports, so I spend alot of time outdoors.
4. Use: but, and, so, because, although to complete sentences.
Ảnh
4. Use: but, and, so, because, although to complete sentences.
1. Both my sister ______ I dream of becoming a TV MC. 2. My sister’s good at school ______ I am not. 3. ______ we tried our best, we didn’t win the game. 4. Peter stayed at home ______ he was ill. 5. I am tired, ______ I will go to bed early.
Choose the correct conjunction for each question.
Bài tập kéo thả chữ
1. Both my sister ||and|| I dream of becoming aTV MC. 2. My sister’s good at school ||but|| I am not. 3. ||Although|| we tried out best, we didn’t win the game. 4. Peter stayed at home ||because|| he was ill. 5.I am tired, ||so|| I will go to bed early.
Hình vẽ
Translate
Translate
1. Cả chị tôi và tôi đều mơ ước trở thành một người dẫn chương trình truyền hình. 2. Chị tôi học tốt ở trường nhưng tôi thì không. 3. Mặc dù chúng tôi đã cố gắng hết sức, nhưng chúng tôi không thể thắng trò chơi. 4. Peter đã ở nhà bởi vì anh ấy bệnh. 5. Tôi mệt, vì vậy tôi sẽ đi ngủ sớm.
5. Match the beginnings and the endings
Ảnh
5. Match the beginnings and the endings:
1. Watching too much TV is not good 2. I will get up early tomorrow, 3. Sometimes we read books 4. My little brother can colour a picture 5. Although Ann preferred going out,
a. so I can be at the stadium in time. b. but he can not draw. c. because it hurts your eyes. d. she stayed at home . e. and sometimes we play sports.
BEGINNINGS
ENDINGS
Matching
Bài tập kéo thả chữ
1. Watching too much TV is not good ||c. because it hurts your eyes.|| 2. I will get up early tomorrow, ||a. so I can be at the stadium in time.|| 3. Sometimes we read books ||e. and sometimes we play sports.|| 4. My little brother can colour a picture ||b. but he cannot draw.|| 5. Although Ann preferred going out, ||d. she stayed at home.||
Hình vẽ
Translate
Translate
1. Xem truyền hình quá nhiều không tốt bởi vì nó gây hại cho mắt bạn. 2. Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai, để tôi có thể ra sân vận động kịp giờ. 3. Thỉnh thoảng chúng tôi đọc sách và thỉnh thoảng chúng tôi chơi thể thao. 4. Em trai tôi có thể tô màu một bức tranh nhưng nó không thể vẽ. 5. Mặc dù Ann thích đi chơi bên ngoài, nhưng cô ấy đã ở nhà.
6. Work in groups
Ảnh
6. Work in groups
How much do you know about television in viet Nam? Ask your partner questions to find out the following information:
- The name of the national TV channel - The time it broadcasts - The anmes of any TV programmes for children - The monthly cost of cable TV - Your partner's favourite TV person
Example:
What is the name of the national TV channel?
Suggestion answers
- What is the name of the national TV channel? => VTV3, VTV1 - When does it broadcast?/ How many hours does it broadcast?/ How long is it on? => All day. - What are the names of any TV programme for children? => Doremi, Disney - What’s the monthly cost of cable TV?/ How much does cable TV cost per month? => 100.000 VND - What is your favourite TV person?/ Who is your favourite TV person? => Tom & Jerry.
Suggestion answers
THE END
Homework
Ảnh
- Learn conjunctions by heart. - Complete exercises in the textbook. - Do exercises in the workbook- unit 7. ex 4+5 –page(5,6) - Prepare for the next lesson: Unit 7: Communication.
The end
Ảnh
Thanks for your attention
Good bye. See you again!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất