Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 07. Television. Lesson 2. A closer look 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:01' 03-09-2015
    Dung lượng: 5.9 MB
    Số lượt tải: 1101
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 07. TELEVISION. LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 07. TELEVISION
    LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to television - Use conjunctions (and, but, because…) and question words (where, who, why…) - Do the task in the workbook.
    Checking old lesson
    Bài kiểm tra tổng hợp
    1. Mickey and Donald are two famous_________ in America and over the world. - A. comedian - false - B. cartoon characters - true - C. main character - false - D. channel - false - false - false
    2. A person who reads the news on television or radio is a __________. - A. MC - false - B. newsreader - true - C. weatherman - false - D. weathergirl - false - false - false
    3. "Life in the water" is a __________ about the colourful living world in the Pacific. - A. comedian - false - B. game show - false - C. channel - false - D. documentary - true - false - false
    4. This channel has a lot of interesting programmes. Do you want to check its _________? - A. schedule - true - B. series - false - C. volume button - false - D. channel - false - false - false
    5. "The Face" is a famous ________ in Vietnam where models compete with each other to be the winner. - A. game show - true - B. documentary - false - C. cartoon - false - D. comedy - false - false - false
    6. Do you know what time the film is __________? - A. announce - false - B. broadcast - true - C. watch - false - D. entertain - false - false - false
    Choose the best answer to fill in the blank.
    VOCABULARY
    New words
    MC :
    Ảnh
    người dẫn chương trình
    viewer :
    Ảnh
    khán giả truyền hình
    weatherman :
    Ảnh
    người dẫn chương trình dự báo thời tiết
    newsreader :
    Ảnh
    người đọc bản tin thời sự
    remote control :
    Ảnh
    điều khiển từ xa
    New words
    Checking vocabulary: Matching
    Bài tập trắc nghiệm
    Người dẫn chương trình
    Khán giả truyền hình
    Người dẫn chương trình dự báo thời tiết
    Người đọc bản tin thời sự
    Cái điều khiển từ xa
    Hình vẽ
    1. Write words/phrases in the box under the pictures
    1. Write the words/phrases in the box under the pictures
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1. ____________
    2. ____________
    3. ____________
    4. ____________
    5. ____________
    6. ____________
    Hình vẽ
    Write the words under the picture
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. ||Newsreader|| 2. ||TV schedule|| 3. ||MC|| 4. ||viewer|| 5. ||remote control|| 6. ||weatherman||
    Hình vẽ
    2. Choose the word from the box for each description below
    2. Choose the word from the box for each description below
    Ảnh
    volume button MC remote control
    weatherman TV viewer newsreader
    1. ______: A man on a television or radio programme who gives a weather forecast. 2. ______: Someone who reads out the reports on a television or radio news programme. 3. ______: We use it to change the channel from a distance. 4. ______: A person who announces for a TV event. 5. ______: It is a button on the TV to change the volume. 6. ______: A person who watches TV.
    Choose the word from the box for each description below
    Bài tập kéo thả chữ
    1. ||Weatherman||: A man on a television or radio programme who gives a weather forecast 2. ||Newsreader||: Someone who reads out the reports on a television or radio news programme 3. ||Remote control||: We use it to change the channel from a distance 4. ||MC||: A person who announces for a TV event 5. ||volume button||: It is a button on the TV to change the volume 6: ||Viewer||: A person who watches TV
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Người thông báo thông tin thời tiết: Một người đàn ông trên chương trình truyền hình hoặc đài phát thanh đưa ra dự báo thời tiết. 2. Người đọc tin tức: Một ai đó đọc lớn những tin tức trên một chương trình tin tức trên truyền hình hoặc đài phát thanh. 3. Điều khiển từ xa: Chúng ta sử dụng nó để đổi kênh từ một khoảng cách xa. 4. Người dẫn chương trình: Một người giới thiệu cho một sự kiện truyền hình. 5. Nút chỉnh âm lượng: Nó là một nút trên ti vi để thay đổi âm lượng. 6. Người xem truyền hình: Một người xem truyền hình.
    3. Game: What is it?
    Ảnh
    Ảnh
    Divide the class into 4-5 groups. Each group chose two words from the list below and work out a description for each word. The groups take turns reading the description aloud. The other groups try to guess what word it is. The group with the most correct answers wins.
    Words
    Suggested structure for description
    newreader, weatherman, comedian, TV screen, sports programme, animals programme, TV schedule
    A person who ___________. A programme which ______. It ______________________.
    3. Game
    Ảnh
    Some suggested answers
    Ảnh
    Some suggested answers
    Suggested structure for description
    Words
    Newsreader:
    Someone who reads out the reports on a television or radio news programme./ A person who reads news.
    Weatherman:
    A man on a television or radio programme who gives a weather forecast./ A man who gives a weather forecast.
    Comedian:
    Make me laugh./ A person whose job is to make people laugh by telling jokes and funny stories.
    Comedian:
    Display television programme sport-programme: You can see football match, volleyball,...
    Animals programme:
    Often use animals as the main characters.
    TV schedule:
    Have in the television magazine, listing dates and times of broadcasting.
    PRONUNCIATION
    / θ / and / ð /
    Ảnh

    / θ / and / ð /


    PRONUNCIATION
    4. Listen and repeat the words
    Ảnh
    4. Listen and repeat the words
    there
    [ðeə]
    thanksgiving
    ['θæηks,giviη]
    anything
    ['eniθiη]
    them
    [ðem]
    weatherman
    ['weðəmæn]
    both
    [bouθ]
    theatre
    ['θiətə]
    earth
    [ə:θ]
    feather
    ['feðə]
    neither
    [ 'ni:ðə]
    than
    [ðən]
    through
    [θru:]
    Repeat the words
    Ảnh
    there
    [ðeə]
    thanksgiving
    ['θæηks,giviη]
    anything
    ['eniθiη]
    them
    [ðem]
    weatherman
    ['weðəmæn]
    both
    [bouθ]
    theatre
    ['θiətə]
    earth
    [ə:θ]
    feather
    ['feðə]
    neither
    [ 'ni:ðə]
    than
    [ðən]
    through
    [θru:]
    Hình vẽ
    5. Which words in 4 have /θ/ and which have /ð/? Listen again and write them in the correct column.
    Ảnh
    5. Which words in 4 have /θ/ and which have /ð/? Listen again and write them in the correct column.
    / ð /
    / θ /
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    Listen again and write them in the correct column.
    Ảnh
    / ð /
    / θ /
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    __________
    Hình vẽ
    theatre
    Thanksgiving
    earth
    anything
    both
    through
    there
    them
    neither
    weatherman
    than
    feather
    6. Tongue Twister
    6. Tongue Twister
    Ảnh
    Take turns reading the sentence quickly and correctly
    The thirty-three thieves are thinking of how to get through the security.
    THE END
    Home work
    Ảnh
    - Learn by heart all the new words. - Do Ex A1,2 P4, B1,2 P5 (WB) - Prepare for the next lesson: Unit 7: Closer look 2.
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓