Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 07. Television. Lesson 1. Getting started

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:47' 03-09-2015
    Dung lượng: 13.4 MB
    Số lượt tải: 705
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 07. TELEVISION. LESSON 1. GETTING STARTED
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 07. TELEVISION
    LESSON 1. GETTING STARTED
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to television - Pronounce the sounds /θ/ and /ð/ correctly in isolation and in context. - Do the task in the workbook.
    Let's see a video
    Ảnh
    Xem tivi thời ấy và bây giờ
    VOCABULARY
    New words
    New words
    - cartoon (n):
    Ảnh
    phim hoạt hình
    - comedy (n):
    Ảnh
    phim hài
    - local television (n):
    Ảnh
    truyền hình địa phương
    - channel (n):
    Ảnh
    kênh truyền hình
    - programme (n):
    Ảnh
    chương trình
    Ảnh
    - TV schedule (n):
    lịch phát sóng
    - Awful (n):
    kinh khủng, tồi tệ
    - Stupid (n):
    ngu ngốc, ngu dốt
    - Character (n):
    Ảnh
    nhân vật
    - educational (n):
    mang tính giáo dục
    Checking vocabulary: Matching
    Bài tập kéo thả chữ
    - ||cartoon||: phim hoạt hình - ||comedy|| : phim hài - ||local television||: truyền hình địa phương - ||channel||: kênh truyền hình - ||programme||: chương trình - ||TV schedule||: lịch phát sóng - ||awful||: kinh khủng, tồi tệ - ||stupid||: ngu ngốc, ngu dốt - ||character||: nhân vật - ||educational||: mang tính giáo dục
    Hình vẽ
    PRACTICE
    1. Listen and read
    1. Listen and read

    Phong: What are you doing tonight, Hung?

    Hung: I'm watching my favourite programme - Laughing out Loud!

    Phong: What is it?

    Hung: It's a show of funny clips.

    Phong: What chanel is it on?

    Hung: VTV3 and after that I'll watch Mr Bean.

    Phong: That's the funny man..

    Hung: Yes. Come and watch with me.

    Phong: Oh no... I don't like Mr Bean. He's awful

    Hung: So, we can watch Tom and Jerry.

    Phong: Oh, the cartoon? I like that!

    Hung: Who doesn't? I like the intelligent little mouse, Jerry. He's so cool.

    Phong: But Tom's funny, too. Stupid, but funny.

    Hung: Yes, Can you give me the newpaper on the desk?

    Phong: Sure. Do you want to check the TC schedule?

    Hung: Yes. Look...


    Look at the picture and answer the questions
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Listen again the conversation
    Hình vẽ
    Ảnh
    Read again the conversation

    Phong: What are you doing tonight, Hung?

    Hung: I'm watching my favourite programme - Laughing out Loud!

    Phong: What is it?

    Hung: It's a show of funny clips.

    Phong: What chanel is it on?

    Hung: VTV3 and after that I'll watch Mr Bean.

    Phong: That's the funny man..

    Hung: Yes. Come and watch with me.

    Phong: Oh no... I don't like Mr Bean. He's awful

    Hung: So, we can watch Tom and Jerry.

    Phong: Oh, the cartoon? I like that!

    Hung: Who doesn't? I like the intelligent little mouse, Jerry. He's so cool.

    Phong: But Tom's funny, too. Stupid, but funny.

    Hung: Yes, Can you give me the newpaper on the desk?

    Phong: Sure. Do you want to check the TC schedule?

    Hung: Yes. Look...


    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    Phong:
    Bạn sẽ làm gì tối nay, Hùng?
    Hùng:
    Mình sẽ xem chương trình truyền hình yêu thích của mình - Laughing Out Loud!
    Phong:
    Nó là cái gì?
    Hùng:
    Nó là một chương trình có nhiều clip vui nhộn.
    Phong:
    Nó được chiếu trên kênh nào?
    Hùng:
    VTV3 và sau đó mình sẽ xem chương trình Mr. Bean.
    Phong:
    Đó là một người đàn ông vui nhộn đấy.
    Hùng:
    Đúng thế. Đến và xem với mình nhé.
    Phong:
    Ồ không. Mình không thích Mr. Bean. Ông ấy thật kỳ lạ.
    Hùng:
    Vậy chúng ta có thể xem Tom và Jerry được không?
    Phong:
    Ồ, phim hoạt hình à? Mình thích nó!
    Hùng:
    Ai lại không thích? Mình thích chú chuột nhỏ thông minh, Jerry. Nó thật tuyệt.
    Phong:
    Nhưng Tom thì cũng vui nhộn. Ngu ngốc nhưng vui nhộn.
    Hùng:
    Đúng thế. Cậu đưa giúp mình tờ báo trên bàn được không?
    Phong:
    Được. Cậu muốn kiểm tra chương trình truyền hình à?
    Hùng:
    Đúng. Xem này...
    a. Read the conversation again and answer the questions
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. What is Hung favourite TV programme? => ||Laughing out loud||. 2. What channel is Laughing out Loud on? => ||It is on VTV3||. 3. Are Laughing out Loud and Mr Bean on at the same time? => ||No, they aren’t||. 4. Why doesn't Phong like Mr Bean? => ||Because he is awful||. 5. Phong does Phong say about Tom? => ||Tom is stupid but funny||.
    b. Find the adjectives describing each character in the conversation and write them here
    Bài tập kéo thả chữ
    Mr Bean: ||funny||, ||awful|| Tom: ||stupid||, ||funny|| Jerry: ||Intelligent||, ||cool||
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    c. Which adjective(s) below can you use to describe a TV programme you have watched? What programme is it?
    Hình vẽ
    c. Which adjective(s) below can you use to describe a TV programme you have watched? What programme is it?
    popular long educational boring funy good entertaining live
    Ảnh
    _____________________________ _____________________________ _____________________________ _____________________________ _____________________________ _____________________________
    Possible answers
    Hình vẽ
    popular long educational boring funy good entertaining live
    Ảnh
    Hình vẽ
    Yes:
    popular, historical, serious, long, educational, boring, funny, good, entertaining, live
    No:
    beautiful, small
    2. Put the correct words under the pictures
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    2. Put the correct words under the pictures
    1. __________
    2. __________
    3. __________
    4. __________
    5. __________
    6. __________
    Hình vẽ
    game show Local television National television comedy animal program News program
    Match the pictures with the words correctly
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. ||national TV|| 2. ||News program|| 3. ||Local television|| 4. ||comedy || 5. ||game show|| 6. ||animal program||
    Hình vẽ
    3. Use the suitable words to complete the sentences
    3. Use the suitable words to complete the sentences
    1. PTQ is not a ______ channel. It’s local. 2. I like ______ programmes. They make me laugh. 3. The most popular TV ______ in Viet Nam are VTV1 and VTV3. 4. In a ______ you can see how people compete with each other. 5. ______ often use animals asthe main characters. 6. A(n) ______ programme can always teach children something.
    Read the sentences carefully and decide which word is the right one
    Bài tập kéo thả chữ
    1. PTQ is not a ||national|| channel. It’s local. 2. I like ||comedy|| programmes. They make me laugh 3. The most popular TV ||channels|| in Viet Nam are VTV1 and VTV3. 4. In a ||competition|| you can see how people compete with each other 5. ||Cartoons|| often use animals as the main characters. 6. A(n) ||educational|| programme can always teach children something.
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. PTQ không phải là đài truyền hình quốc gia. Nó là của địa phương. 2. Tôi thích những chương trình hài kịch. Chúng làm tôi cười. 3. Chương trình tin tức trên truyền hình phổ biến nhất ở Việt Nam là kênh VTV1 và VTV3. 4. Trong một cuộc thi bạn có thể thấy cách mọi người cạnh tranh nhau. 5. Những phim hoạt hình thường sử dụng con vật là nhân vật chính. 6. Một chương trình mang tính giáo dục luôn luôn có thể dạy trẻ em điều gì đó.
    4. Work in groups
    4. Work in groups.
    Write down two things you like about TV and two things you don’t like abou it. Talk to others in your group and see how many people share your ideas.
    Ảnh
    Hình vẽ
    Write down two things you like about television and two things you don't like about it.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    educational
    interesting
    It’s not good for eyes if you watch so long
    Some programmes are boring
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Practice the dialogue again - Learn by heart the vocabulary - Redo all exercises into exercise notebooks - Prepare lesson 2: A closer look 1
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓