Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §9. Tam giác

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:59' 24-07-2015
    Dung lượng: 297.1 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    trang bìa: tam giác
    Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh tham dự tiết dạy ứng dụng công nghệ thông tin GV dạy: Dương Phước Hiền Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 26: TAM GIÁC I. KIỂM TRA BÀI CŨ
    1. Bài tập:
    Cho hình vẽ: Đoạn BC = 4cm. Đường tròn (B; 3cm) và (C; 2cm) cắt nhau tại A và D. Đường tròn tâm B và C lần lượt cắt đoạn thẳng BC tại K và I. Hãy điền chữ Đ ( đúng) chữ S (sai) vào ô vuông cạnh các câu sau?
    1. AB = 3cm
    2. AB = DB
    3. AB = AC
    4. I là trung điểm của BC
    I. KIỂM TRA BÀI CŨ 1. Bài tập 2. Kiểm tra miệng:
    Lấy 3 điểm không thẳng hàng A, B, C. Ta vẽ được mấy đoạn thẳng. Nêu tên các đoạn thẳng đó. Trả lời Hình trên gồm: 3 đoạn thẳng AB, AC, BC trong đó 3 điểm A, B, C không thẳng hàng I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Kiểm tra miệng II. TAM GIÁC ABC
    1. Định nghĩa:
    1. Định nghĩa Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Kí hiệu: latex(Delta)ABC

    A, B, C là ba đỉnh của tam giác

  • AB, AC, BC là ba cạnh của tam giác

    latex(angle(ABC), angle(ACB), angle(BAC))

    là ba góc của tam giác

    Điểm N nằm bên ngoài tam giác (điểm ngoài của tam giác) Điểm M nằm bên trong tam giác (điểm trong của tam giác) Điểm P nằm trên tam giác II. TAM GIÁC ABC 2. Bài tập vận dụng 1:

    II. TAM GIÁC ABC 2. Bài tập vận dụng 1 Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: 3. Bài tập 44 (SGK - 95):
    II. TAM GIÁC ABC 3. Bài tập 44 (SGK - 95) Xem hình 55(SGK) rồi điền bảng sau: latex(angle(ABI),angle(AIB), angle(BAI) A, B, C AI, IC, CA A, I, C AB, BI, IA latex(angle(ABC), angle(ACB), angle(BAC) Tên tam giác Tên ba đỉnh Tên ba góc Tên ba cạnh latex(DeltaABI) latex(DeltaAIC) latex(DeltaABC) A, B, I latex(angle(AIC), angle(ICA),angle (CAI)) AB, BC, CA III. VẼ TAM GIÁC
    1. Quan sát ví dụ:
    Vẽ latex(Delta)ABC biết AB = 2cm; AC = 3cm; BC = 4cm. Bài giải - Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm. - Vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm. - Vẽ cung tròn tâm C bán kính 3cm. - Hai cung tròn cắt nhau tại một điểm, gọi điểm đó là A. - Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có latex(Delta)ABC. III. VẼ TAM GIÁC 1. Quan sát ví dụ 2. Bài tập 47 trang 96-sgk.:
    Bài giải Vẽ đoạn thẳng IR = 3cm. Vẽ điểm T sao cho TI = 2,5cm; TR = 2cm. Vẽ latex(Delta)TIR. III. VẼ TAM GIÁC 2. Bài tập 47 trang 96-sgk. IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
    1. Củng cố:
    2. Hướng dẫn về nhà:
    - Học bài, xem lại cách vẽ tam giác khi biết độ dài ba cạnh của nó. - Làm bài tập 45, 46 trang 95-sgk. - Ôn tập phần hình học từ đầu chương. Ôn lại định nghĩa các hình (trang 95), ba tính chất (trang 96). Làm các câu hỏi và bài tập trang 96-sgk. Tiết sau ôn tập chương. 3. Kết bài:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓