Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 08. Sports and games. Lesson 6. Skills 2

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 09h:53' 16-09-2019
    Dung lượng: 5.8 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 08. SPORTS AND GAMES. LESSON 6. SKILLS 2
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 8: SPORTS AND GAMES
    LESSON 6. SKILLS 2
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to the topic 'Sports and Games' - Listen to get information about the sport(s)/ game(s) people play; - Write a paragraph about the sport(s)/ game(s) they like. - Do the task in the workbook.
    Checking old lesson
    Bài tập kéo thả chữ
    ||go|| skiing ||go|| skateboarding ||go|| cycling ||play|| chess ||do|| skipping ||do|| morning exercise ||play|| football ||play|| badminton ||go|| swimming ||go|| jogging
    Hình vẽ
    VOCABULARY
    New words
    (to) create:
    sáng tạo
    (to) practise:
    Ảnh
    thực hành, luyện tập
    (to) go swimming :
    Ảnh
    bơi
    (to) go cycling:
    Ảnh
    đi xe đạp
    guitar:
    Ảnh
    đàn ghi ta
    ice skating:
    Ảnh
    môn trượt băng
    hobby:
    sở thích riêng
    New words
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    (to) create: ||sáng tạo|| (to) practise: ||thực hành, luyện tập|| (to) go swimming: ||bơi|| (to) go cycling: ||đi xe đạp|| guitar: ||đàn ghi-ta|| ice skating: ||môn trượt băng|| hobby: ||sở thích riêng||
    LISTENING
    1. Listen to the passages. Who are they about?
    1. Listen to the passages. Who are they about?
    Ảnh
    Audio Script
    Audio Script
    Hello. My name’s Hai. I love sports. I play volleyball at school and I often go cycling with my dad at the weekend. But my favourite sport is judo. I practise at the judo club three times a week. My name’s Alice. I’m twelve years old. I don’t like doing sport very much, but I like watching ice skating on TV. My favourite hobby is playing chess. My friend and I play chess every Saturday. Hi. I’m Bill. I’m in grade six at Rosemarrick Lower Secondary School. After my lessons, I like to play computer game. The game I like best is “Angry Birds”. I often play it for half an hour before dinner. I hope that I can create a new kind of computer game in the future. My name’s Trung. I’ve got a lot of hobbies. I like playing the guitar and I love to watch football on TV. I don’t do much sport, but I often go swimming with my friends on hot days.
    Translate
    Translate
    Xin chào. Tên tôi là Hải. Tôi yêu thể thao. Tôi chơi bóng chuyền ở trường và tôi thường đạp xe cùng bố vào cuối tuần. Nhưng môn thể thao yêu thích của tôi là judo. Tôi tập tại câu lạc bộ judo ba lần một tuần. Tên tôi là Alice. Tôi mười hai tuổi. Tôi không thích chơi thể thao lắm, nhưng tôi thích xem trượt băng trên TV. Sở thích yêu thích của tôi là chơi cờ. Bạn tôi và tôi chơi cờ vào mỗi thứ Bảy. Chào. Tôi là Bill. Tôi học lớp sáu tại trường trung học cơ sở Rosemarrick. Sau những bài học của tôi, tôi thích chơi game máy tính. Trò chơi tôi thích nhất là “Angry Birds”. Tôi thường chơi nó nửa tiếng trước bữa tối. Tôi hy vọng rằng tôi có thể tạo ra một loại trò chơi máy tính mới trong tương lai. Tên tôi là Trung. Tôi có rất nhiều sở thích. Tôi thích chơi guitar và Tôi thích xem bóng đá trên TV. Tôi không tập thể thao nhiều, nhưng tôi thường đi bơi với bạn bè vào những ngày nóng.
    2. Listen to the passages again. Then write True (T) or False (F) for each sentence.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    2. Listen to the passages again. Then write True (T) or False (F) for each sentence.
    1. Hai plays chess every Sunday.
    _________
    2. ‘Angry Bird’ is Bill’s favourite game.
    3. Alice doesn’t like doing sport very much.
    4. Trung is very good at playing football.
    5. Bill’s dream is to create a new game.
    _________
    _________
    _________
    _________
    Write True (T) or False (F) for each sentence.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Hai plays chess every Sunday. ||F|| 2. ‘Angry Bird’ is Bill’s favourite game. ||T|| 3. Alice doesn’t like doing sport very much. ||T|| 4. Trung is very good at playing football. ||F|| 5. Bill’s dream is to create a new game. ||T||
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Hải chơi cờ vào mỗi thứ Bảy. 2. Trò chơi “Angry Bird” là trò chơi yêu thích của Bill. 3. Alice không thích chơi thể thao nhiều. 4. Trung chơi bóng đá giỏi. 5. Ước mơ của Bill là tạo ra một trò chơi mới.
    3. Listen to the passages again. Fill in each blank to complete the sentences.
    3. Listen to the passages again. Fill in each blank to complete the sentences.
    1. Hai practises at the _______ three times week. 2. Trung can _______ the guitar. 3. Alice likes _______ ice skating. 4. _______ is at Rosemarrick Lower Secondary School. 5. Trung _______ swimming on hot days.
    Fill in each blank to complete the sentences.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Hai practises at the ||club|| three times week. 2. Trung can ||play|| the guitar. 3. Alice likes ||watching|| ice skating. 4. ||Bill|| is at Rosemarrick Lower Secondary School. 5. Trung ||goes|| swimming on hot days.
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Hải luyện tập ở câu lạc bộ 3 lần 1 tuần. 2. Trung có thể chơi ghi-ta. 3. Alice thích xem trượt băng. 4. Bill học ở trường Trung học Cơ sở Rosemarrick Lower. 5. Trung đi bơi vào những ngày nóng.
    WRITING
    Write about a sport/game you like. Use your own ideas and the following as cues.
    Write about a sport/game you like. Use your own ideas and the following as cues.
    - Name of the sport/ game.
    - Is it a team or an individual sport/ game?
    - How long does it last?
    - How many players are there?
    - Does it need any equipment?
    Ảnh
    Write about a sport/game you like.
    Hình vẽ
    Today, sport is necessary for everyone. Sport is not only brings good healthy for everybody but also brings joyment gor many elderly to live longer so accoreding me. Sport is good for our health so most of people like sport. So do I, my favourite sport is badminton. It becomes a very popular sports activity. It spreads quickly from the city to the countryside. I need only a pair of rackets, a shuttlecock, a net and a small piece of land to play it. Two or fours players hit the shuttlecock over the net with their rackets. I can play badminton in my free time or in a competition. Now, there are many competitions in the world. One of the strongest countries in badminton is Indonesia. I love playing badminton very much.
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Write about a sport/ game you like - Learn by heart the vocabulary - Redo all exercises into exercise notebooks - Prepare lesson 7: Looking back
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓