Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 08. Sports and games. Lesson 4. Communication

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:41' 03-09-2015
    Dung lượng: 32.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 08. SPORTS AND GAMES. LESSON 4. COMMUNICATION
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 8: SPORTS AND GAMES
    LESSON 4. COMMUNICATION
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to the topic 'Sports and Games' - Talking about sports and games; sportspeople you like - Do the task in the workbook.
    Check old lesson: Write the correct form of the verbs
    Bài tập kéo thả chữ
    Nick: Hi there. Sonny: Hello, Nick. Did you have a nice weekend? Nick: Yeah, it (1.be) ||was|| OK. I (2. not do) ||didn't do|| much. I just (3.sit) ||sat|| at home and (4. watch) ||watched|| TV. On Saturday afternoon, I (5. go) ||went|| fishing with my dad. How about you? Sonny: Oh, I (6. have) ||had|| a good weekend. Nick: Really? What (7. do) ||did|| you do? Sonny: I (8. visit) ||visited|| the museum with my family. Then we (9.eat) ||ate ||at my favourite restaurant. Nick: Did you watch football on Sunday? Sonny: Oh, yeah. The player (10. score) ||scored|| a fantastic goal.
    Hình vẽ
    VOCABULARY
    Extra vocabulary
    fit (adj) :
    Ảnh
    cân đối, khỏe mạnh
    marathon (n):
    Ảnh
    chạy ma-ra-tông
    ring (n):
    Ảnh
    cái vòng; vòng tròn
    last (adj):
    Ảnh
    cuối cùng
    achievement (n):
    Ảnh
    thành tích
    Extra vocabulary
    Checking vocabulary
    Bài tập trắc nghiệm
    thành tích, thành tựu
    cuối cùng
    cái vòng; vòng tròn
    chạy ma-ra-tông
    cân đối, khỏe mạnh
    Hình vẽ
    PRACTICE
    1. Sport quiz. Work in pairs. Do the quiz.
    1. Sport quiz. Work in pairs. Do the quiz.
    Ảnh
    1. How many players are there in a football match? 2. How long does a football match last? 3. How often are the Olympic Games held? 4. Were there Olympic Games in 2011? 5. How long is a marathon? 6. Where were the first Olympic Games held? 7. Which sport happens in a ring?
    Work in pairs. Do the quiz.
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. How many players are there in a football match? => ||There are 22 players.|| 2. How long does a football match last? => ||It lasts 90 minutes.|| 3. How often are the Olympic Games held? => ||They are held every 4 years.|| 4. Were there Olympic Games in 2011? => ||No, there weren’t.( 2004, 2008, 2012)|| 5. How long is a marathon? => ||A marathon is 42.195 kilometers long.|| 6. Where were the first Olympic Games held? => ||They were held in Olympia in Ancient Greece.|| 7. Which sport happens in a ring? => ||Boxing, Bull Fighting and Sumo wrestling||
    Translate
    Translate
    1. Có bao nhiêu người chơi trong một trận bóng đá? => Thường có 22 cầu thủ (11 cầu thủ cho mỗi bên). 2. Một trận bóng đá kéo dài bao lâu? => Một trận đấu kéo dài 90 phút (chia làm hai hiệp). 3. Thế vận hội được tổ chức bao lâu một lần? => Thế vận hội được tổ chức 4 năm 1 lần. 4. Có Thế vận hội năm 2011 không? => Không, không có Thế vận hội vào năm 2011. 5. Một cuộc thi chạy maraton dài bao nhiêu? => Cuộc thi maratón dài 42,195km. 6. Thế vận hội đầu tiên được tổ chức ở đâu? => Thế vận hội đầu tiên được tổ chức tại Hy Lạp Cổ đại vào năm 776 trước Công nguyên. 7. Môn thể thao nào diễn ra trong một sàn đấu? => Boxing.
    2. In pairs, interview your partner using the following questions. Ask for more information.
    Ảnh
    2. In pairs, interview your partner using the following questions. Ask for more information.
    1. What sports /games do you play in your free time? 2. What sports /games do you do at school? 3. Which sports / games do you like to watching on TV? 4. Do you think you are fit? Would you like to get fitter? 5. Is there any sport / game you’d like to learn to play well? 6. Can you name three famous sportspersons?
    Interview your partner using the following questions
    Bài tập kéo thả chữ
    1. What sports /games do you play in your free time? => ||Badminton.|| 2. What sports /games do you do at school? => ||Chess, football.|| 3. Which sports / games do you like to watching on TV? => ||Tennis, football.|| 4. Do you think you are fit? Would you like to get fitter? => || No, I don’t./ Yes, I would. || 5. Is there any sport / game you’d like to learn to play well? => ||Badminton || 6. Can you name three famous sportspersons? => ||Roger Federer, Oliver Kanz, Nguyen Tien Minh.||
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Môn thể thao / trò chơi mà bạn chơi trong thời gian rảnh? => Cầu lông. 2. Bạn chơi môn thể thao / trò chơi nào ở trường? => Đánh cờ, bóng đá. 3. Bạn thích xem môn thể thao / trò chơi nào trên ti vi? => Quần vợt, bóng đá. 4. Bạn có nghĩ bạn cân đối không? Bạn có muốn cân đối thêm không? => Không, tôi không nghĩ thế. / Vâng tôi muốn. 5. Có môn thể thao nào mà bạn muốn chơi tốt không? => Cầu lông. 6. Bạn có thể nêu tên 3 người chơi thể thao nổi tiếng không? => Roger Federer, Oliver Kanz, Nguyễn Tiến Minh.
    3. Think about one of their favorite sportspeople then draw and talk him or her to their groups
    - his/her name - the sport he/she piays - his/her past achievements - why you like him/her?
    Ảnh
    3. Think of a sportsman/sportswoman you like Draw a picture of him/her below. Talk about him/her with a partner. Use the following cues:
    Talk about sportsman/sportswoman you like
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    - His name: Nguyen Tien Minh - The sport he plays: badminton - His past achievements: top ten of the world - Why you like him/her?: Because he plays well; he is patient, hard working and modest.
    Let's see a video
    Ảnh
    Cuộc sống thường ngày của Nguyễn Tiến Minh
    Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=fJTeeDlzL2k
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn new vocabulary by heart - Write a paragraph to describe a sportsman in your notebook. - Do exercise at home - Prepare next lesson: (Skill 1)
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓