Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 08. Sports and games. Lesson 3. A closer look 2

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:40' 03-09-2015
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 08. SPORTS AND GAMES. LESSON 3. A CLOSER LOOK 2
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 8: SPORTS AND GAMES
    LESSON 3. A CLOSER LOOK 2
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to the topic 'Sports and Games' - Use the past simple - Use imperatives to tell sb to do sth or to give a direct order - Do the task in the workbook.
    Checking old lesson
    1. Fair/ Fine play is important in sports. 2. Can you hold/ hear me, mum? 3. I haven’t got any idea/ fear. 4. The stadium is near the square/ statue. 5. Beckham nearly/ really missed the ball. 6. The football fans cheered/ chased loudly for their side.
    Listen to the sentences and choose the right words
    - Choose the right words
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. ||Fair|| (Fair/ Fine) play is important in sports. 2. Can you (hold/ hear) ||hear|| me, mum? 3. I haven’t got any ||idea|| (idea/ fear). 4. The stadium is near the ||square|| (square/ statue). 5. Beckham ||nearly|| (nearly/ really) missed the ball. 6. The football fans ||cheered|| (cheered/ chased) loudly for their side.
    GRAMMAR
    *Simple past tense
    Ảnh
    Simple past tense
    GRAMMAR
    How to use
    We use the past simple tense to talk about a finished action in the past. We often say when it happened.
    The past simple
    Hình vẽ
    Positive:
    I/you/we/they/he/she/it + V-ed (played)
    Negative:
    I/you/we/they/he/she/it + did not/didn’t + V (did not/didn’t play)
    Questions and short answers:
    Did + I/you/we/they/he/she/it + V (play)? Yes, I/you/we/they/he/she/it + did. No, I/you/we/they/he/she/it + didn’t.
    - We played some games last Sunday. - My mother didn’t go shopping yesterday. - Did you join in the sports competition last week? No, we didn’t
    Watch out!
    Ảnh
    Watch out!
    Many English verbs have irregular past forms:
    Examples:
    be: I/he/she/it + was we/you/they + were have: had win: won eat: ate ...
    1. Complete the sentences with did, was or were
    1. Complete the sentences with did, was or were
    1. The 2012 Olympic Games _____ held in London. 2. - Who _____ the first man on the Moon? - Neil Armstrong. 3. - I _____ at the gym last Sunday, but I _____ not see you there. - No. I _____ at my aunt's house. 4. - _____ you climb Mount Fansipan when you _____ in Sapa? - Yes, I _____. It _____ tiring, but very interesting.
    Complete the sentences with did, was or were
    Bài tập kéo thả chữ
    1. The 2012 Olympic Games ||were|| held in London. 2. - Who ||was|| the first man on the Moon? - Neil Armstrong. 3. - I ||was|| at the gym last Sunday, but I ||did ||not see you there. -No. I ||was|| at my aunt's house. 4. - ||Did|| you climb Mount Fansipan when you ||were|| in Sapa? -Yes, I ||did||. It ||was|| tiring, but very interesting.
    Hình vẽ
    Complete the sentences with did, was or were
    Translate
    Translate
    1. Thế vận hội Olympic 2012 đã được tổ chức ở London. 2. - Ai là người đàn ông đầu tiên đặt chân lên Mặt trăng? - Neil Amstrong 3. - Tôi đã ở phòng tập vào Chủ nhật rồi, nhưng tôi đã không thấy bạn. - Không, mình dã đến nhà cô mình. 4. - Bạn có leo núi Fansipan khi bạn đi Sapa không? - Có. Thật là mệt, nhưng rất thú vị.
    2. Write the correct form of the verbs to complete the conversations
    2. Write the correct form of the verbs to complete the conversations
    Nick: Hi there. Sonny: Hello, Nick. Did you have a nice weekend? Nick: Yeah, it (1.be) ____ OK. I (2. not do) ____ much. I just (3.sit) ____ at home and (4. watch) ____ TV. On Saturday afternoon, I (5. go) ____ fishing with my dad. How about you? Sonny: Oh, I (6. have) ____ a good weekend. Nick: Really? What (7. do) ____ you do? Sonny: I (8. visit) ____ the museum with my family. Then we (9.eat) ____ at my favourite restaurant. Nick: Did you watch football on Sunday? Sonny: Oh, yeah. The player (10. score) ____ a fantastic goal.
    Write the correct form of the verbs
    Bài tập kéo thả chữ
    Nick: Hi there. Sonny: Hello, Nick. Did you have a nice weekend? Nick: Yeah, it (1.be) ||was|| OK. I (2. not do) ||didn't do|| much. I just (3.sit) ||sat|| at home and (4. watch) ||watched|| TV. On Saturday afternoon, I (5. go) ||went|| fishing with my dad. How about you? Sonny: Oh, I (6. have) ||had|| a good weekend. Nick: Really? What (7. do) ||did|| you do? Sonny: I (8. visit) ||visited|| the museum with my family. Then we (9.eat) ||ate ||at my favourite restaurant. Nick: Did you watch football on Sunday? Sonny: Oh, yeah. The player (10. score) ||scored|| a fantastic goal.
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    Mình đã đến thăm viện bảo tàng với gia đình. Sau đó gia đình mình đi ăn ở nhà hàng yêu thích của mình.
    Sonny:
    Thật không? Bạn đã làm gì?
    Nick:
    Ồ, mình đã có một kỳ nghỉ cuối tuần tuyệt vời
    Sonny:
    Có, cuối tuần thật vui. Mình không làm gì nhiều. Mình chỉ ngồi ở nhà và xem ti vi thôi. Chiều Chủ nhật mình đi câu cá với bố. Còn cậu thì sao?
    Nick:
    Chào Nick. Cuối tuần vui vẻ chứ?
    Soony:
    Chào.
    Nick:
    Nick:
    Cậu có xem trận bóng đá vào ngày Chủ nhật không?
    Sonny:
    Ồ có. Cầu thủ đã ghi một bàn thắng tuyệt vời.
    3. Work in pairs. Ask and answer questions about last week.
    Example:
    3. Work in pairs. Ask and answer questions about last week.
    ______________________________________.
    B:
    ______________________________________.
    A:
    ______________________________________.
    B:
    Really? What did you do?
    A:
    Oh, yes, and I was exhausted.
    B:
    Did you do any sport last weekend?
    A:
    Ask and answer questions about last week.
    Bài tập kéo thả chữ
    A: Did you do any sport last weekend? B: Oh, yes, and I was exhausted. A: Really? What did you do? B: ||I played football on Saturday morning.|| ||On Saturday afternoon, I went fishingwith my friends.|| A: ||What about Sunday?|| B: ||I helped my mother to tidy up our house and cut grass in our garden.||
    Hình vẽ
    *Imperatives
    Ảnh
    Imperatives
    GRAMMAR
    How to use
    Imperatives
    You use imperatives to tell someone to do something, or to give a direct order
    Ảnh
    It’s chewing gum.
    Chew it.
    Don’t swallow it.
    Remember!
    Ảnh
    Remember!
    Positive: V Negative: don’t + V
    Examples:
    Positive: chew, swim Negative: don't play, don't go ...
    4. Write sentences to tell your friends what to do or not to do
    Ảnh
    4. Write sentences to tell your friends what to do or not to do
    1. It's raining. ______ your umbrella.
    2. Please ______.
    3. It's late now. Please _______ up.
    4. Exercising is good but ___ too hard.
    5. It's cold. ___ on your coat.
    Write sentences to tell your friends what to do or not to do
    Bài tập kéo thả chữ
    1. It's raining. ||Take|| your umbrella. 2. Please ||don’t litter||. 3. It's late now. Please ||hurry|| up. 4. Exercising is good but ||don’t train|| too hard. 5. It's cold. ||Put|| on your coat.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Translate
    Translate
    1. Mưa rồi. Mang theo dù (ô) của con này. 2. Vui lòng không xả rác. 3. Bây giờ trễ rồi. Hãy nhanh lên nào. 4. Tập thể dục tốt nhưng đừng tập quá nhiều. 5. Trời lạnh rồi. Mặc áo khoác của bạn vào.
    5. Tell friends what to do or not to do at the gym
    5. Tell friends what to do or not to do at the gym
    Examples:
    - Change your clothes. - Don’t talk loudly
    Ảnh
    What to do and what not to do at the gym
    Hình vẽ
    Ảnh
    Change your clothed. Don’t talk loudly. Do as the instruction on equipment. Don’t litter. Pay your fee first. Put on your trainers/ sports shoes. Listen to the instructor carefully. Don’t eat or drink at the gym.
    Translate
    Translate
    Thay quần áo. Không nói chuyện to. Làm theo hướng dẫn trên thiết bị. Không xả rác. Trước tiên bạn đóng lệ phí. Mang giầy tập luyện/ thể thao. Lắng nghe người hướng dẫn một cách cẩn thận. Không ăn và uống trong phòng tập.
    HOMEWORK
    Homework
    Ảnh
    - Learn conjunctions by heart. - Complete exercises in the textbook. - Do exercises in the workbook - Prepare for the next lesson: Unit 8: Communication.
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓