Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 08. Sports and games. Lesson 2. A closer look 1
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:40' 03-09-2015
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:40' 03-09-2015
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 08. SPORTS AND GAMES. LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
* By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to the topic 'Sports and Games' - Pronounce the sounds /eә/ and /Iә/ correctly in isolation and in context - Use the combinations: go, play, do + N/ V-ing - Do the task in the workbook.
Checking old lesson
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
1. ______________
2. ______________
3. ______________
4. ______________
5. ______________
6. ______________
Write name these sports and games
- Write name these sports and games
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
1. ______________
2. ______________
3. ______________
4. ______________
5. ______________
6. ______________
Hình vẽ
Cycling
Swimming
Skiing
Football
Flying kites
Volleyball
VOCABULARY
New words
1. ball (n): quả bóng, quả banh
Ảnh
2. sports shoes(n): đôi giày thể thao
Ảnh
3. boat (n): tàu thuyền
Ảnh
4. skateboard (n): ván trượt
Ảnh
5. goggles (n): kính bơi
Ảnh
6. racket (n): cái vợt
Ảnh
7. skis(n): ván trượt tuyết
Ảnh
New words
Checking vocabulary: Matching
Bài tập kéo thả chữ
ball (n): ||quả bóng, quả banh|| sports shoes(n): ||đôi giày thể thao|| boat (n): ||tàu thuyền|| skateboard (n): ||ván trượt|| goggles (n): ||kính bơi|| racket (n): ||cái vợt || skis(n): ||ván trượt tuyết||
Hình vẽ
1. Listen and repeat these words
1. a ball 2. sports shoes 3. a boat 4. a skateboard
1. Listen and repeat these words
5. goggles 6. a racket 7. skis 8. a bicycle
Repeat these words
1. a ball 2. sports shoes 3. a boat 4. a skateboard
5. goggles 6. a racket 7. skis 8. a bicycle
Hình vẽ
2. Write the words under the pictures
Ảnh
2. Write the words under the pictures
1. _________
2. _________
3. _________
4. _________
5. _________
6. _________
7. _________
8. _________
Write the words under the pictures
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. ||a bicycle|| 2. ||a ball|| 3. ||sports shoes|| 4. ||skis|| 5. ||a boat|| 6. ||a racket|| 7. ||a skateboard|| 8. ||goggles||
Hình vẽ
3. What sports are these thing for? Match the things in column A with a sport/ game in colum B.
Ảnh
1. bicycle
3. What sports are these thing for? Match the things in column A with a sport/ game in colum B.
Hình vẽ
Hình vẽ
2. ball
3. sports shoes
4. skis
5. boat
6. skateboard
7. goggles
8. racket
a. running
b. swimming
c. cycling
d. ball games
e. skiing
f. tennis
g. sailing
h. skateboarding
Match the things in column A with a sport/ game in colum B.
Hình vẽ
Ảnh
1. bicycle
Hình vẽ
Hình vẽ
2. ball
3. sports shoes
4. skis
5. boat
6. skateboard
7. goggles
8. racket
a. running
b. swimming
c. cycling
d. ball games
e. skiing
f. tennis
g. sailing
h. skateboarding
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Translate
Translate
1. xe đạp - đua xe đạp 2. bóng - các trò chơi dùng bóng 3. giày thể thao - chạy 4. ván trượt tuyết - trượt tuyết 5. thuyền - chèo thuyền 6. ván trượt - trượt ván 7. kính bơi - bơi lội 8. vợt - quần vợt
PRONUNCIATION
/eə/ or /ɪə/
PRONUNCIATION
/eə/ or /ɪə/
Ảnh
hair
Ảnh
ear
4. Listen and repeat
4. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ea/ and /iə/.
/eə/ : where there fair pair prepare
/ɪə/: here fearn early idea volunteer
Repeat these words
Hình vẽ
/eə/ : where there fair pair prepare
/ɪə/: here fearn early idea volunteer
5. Read the words and say them aloud. Which one has /ea/ or/iə/?
5. Read the words and say them aloud. Which one has /ea/ or/iə/?
1. A. air 2. A. physics 3. A. stay 4. A. beer 5. A. show 6. A. sphere
B. are B. feather B. stair B. bird B. share B. spring
C. I’m C. aerobics C. stadium C. born C. shine C. swim
Say the words aloud
1. A. air 2. A. physics 3. A. stay 4. A. beer 5. A. show 6. A. sphere
B. are B. feather B. stair B. bird B. share B. spring
C. I’m C. aerobics C. stadium C. born C. shine C. swim
Hình vẽ
Which one has /eə/ or /ɪə/
Bài kiểm tra tổng hợp
Which one has /eə/ or /ɪə/
A. air - true - B. are - false - C. I’m - false - false - false - false
A. physics - false - B. feather - false - C. aerobics - true - false - false - false
A. stay - false - B. stair - true - C. stadium - false - false - false - false
A. beer - true - B. bird - false - C. born - false - false - false - false
A. show - false - B. share - true - C. shine - false - false - false - false
A. sphere - true - B. spring - false - C. swim - false - false - false - false
6. Listen to the sentences and choose the right words
Ảnh
6. Listen to the sentences and choose the right words
1. Fair/ Fine play is important in sports. 2. Can you hold/ hear me, mum? 3. I haven’t got any idea/ fear. 4. The stadium is near the square/ statue. 5. Beckham nearly/ really missed the ball. 6. The football fans cheered/ chased loudly for their side.
Choose the right words
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. ||Fair|| (Fair/ Fine) play is important in sports. 2. Can you (hold/ hear) ||hear|| me, mum? 3. I haven’t got any ||idea|| (idea/ fear). 4. The stadium is near the ||square|| (square/ statue). 5. Beckham ||nearly|| (nearly/ really) missed the ball. 6. The football fans ||cheered|| (cheered/ chased) loudly for their side.
Translate
Translate
1. Trò chơi công bằng là quan trọng trong thể thao. 2. Bạn có nghe thấy tôi không? 3. Tôi không biết. 4. Sân vận động gần quảng trường. 5. Beckham suýt nữa đã bỏ lỡ bóng. 6. Các fan hâm mộ bóng đá cổ vũ lớn tiếng cho phía họ.
HOMEWORK
Home work
Ảnh
- Learn by heart all the new words. - Do exersice in the workbook - Prepare for the next lesson: Unit 8: Closer look 2.
The end
Ảnh
Thanks for your attention
Good bye. See you again!
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
LESSON 2. A CLOSER LOOK 1
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
* By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to the topic 'Sports and Games' - Pronounce the sounds /eә/ and /Iә/ correctly in isolation and in context - Use the combinations: go, play, do + N/ V-ing - Do the task in the workbook.
Checking old lesson
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
1. ______________
2. ______________
3. ______________
4. ______________
5. ______________
6. ______________
Write name these sports and games
- Write name these sports and games
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
1. ______________
2. ______________
3. ______________
4. ______________
5. ______________
6. ______________
Hình vẽ
Cycling
Swimming
Skiing
Football
Flying kites
Volleyball
VOCABULARY
New words
1. ball (n): quả bóng, quả banh
Ảnh
2. sports shoes(n): đôi giày thể thao
Ảnh
3. boat (n): tàu thuyền
Ảnh
4. skateboard (n): ván trượt
Ảnh
5. goggles (n): kính bơi
Ảnh
6. racket (n): cái vợt
Ảnh
7. skis(n): ván trượt tuyết
Ảnh
New words
Checking vocabulary: Matching
Bài tập kéo thả chữ
ball (n): ||quả bóng, quả banh|| sports shoes(n): ||đôi giày thể thao|| boat (n): ||tàu thuyền|| skateboard (n): ||ván trượt|| goggles (n): ||kính bơi|| racket (n): ||cái vợt || skis(n): ||ván trượt tuyết||
Hình vẽ
1. Listen and repeat these words
1. a ball 2. sports shoes 3. a boat 4. a skateboard
1. Listen and repeat these words
5. goggles 6. a racket 7. skis 8. a bicycle
Repeat these words
1. a ball 2. sports shoes 3. a boat 4. a skateboard
5. goggles 6. a racket 7. skis 8. a bicycle
Hình vẽ
2. Write the words under the pictures
Ảnh
2. Write the words under the pictures
1. _________
2. _________
3. _________
4. _________
5. _________
6. _________
7. _________
8. _________
Write the words under the pictures
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. ||a bicycle|| 2. ||a ball|| 3. ||sports shoes|| 4. ||skis|| 5. ||a boat|| 6. ||a racket|| 7. ||a skateboard|| 8. ||goggles||
Hình vẽ
3. What sports are these thing for? Match the things in column A with a sport/ game in colum B.
Ảnh
1. bicycle
3. What sports are these thing for? Match the things in column A with a sport/ game in colum B.
Hình vẽ
Hình vẽ
2. ball
3. sports shoes
4. skis
5. boat
6. skateboard
7. goggles
8. racket
a. running
b. swimming
c. cycling
d. ball games
e. skiing
f. tennis
g. sailing
h. skateboarding
Match the things in column A with a sport/ game in colum B.
Hình vẽ
Ảnh
1. bicycle
Hình vẽ
Hình vẽ
2. ball
3. sports shoes
4. skis
5. boat
6. skateboard
7. goggles
8. racket
a. running
b. swimming
c. cycling
d. ball games
e. skiing
f. tennis
g. sailing
h. skateboarding
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Translate
Translate
1. xe đạp - đua xe đạp 2. bóng - các trò chơi dùng bóng 3. giày thể thao - chạy 4. ván trượt tuyết - trượt tuyết 5. thuyền - chèo thuyền 6. ván trượt - trượt ván 7. kính bơi - bơi lội 8. vợt - quần vợt
PRONUNCIATION
/eə/ or /ɪə/
PRONUNCIATION
/eə/ or /ɪə/
Ảnh
hair
Ảnh
ear
4. Listen and repeat
4. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ea/ and /iə/.
/eə/ : where there fair pair prepare
/ɪə/: here fearn early idea volunteer
Repeat these words
Hình vẽ
/eə/ : where there fair pair prepare
/ɪə/: here fearn early idea volunteer
5. Read the words and say them aloud. Which one has /ea/ or/iə/?
5. Read the words and say them aloud. Which one has /ea/ or/iə/?
1. A. air 2. A. physics 3. A. stay 4. A. beer 5. A. show 6. A. sphere
B. are B. feather B. stair B. bird B. share B. spring
C. I’m C. aerobics C. stadium C. born C. shine C. swim
Say the words aloud
1. A. air 2. A. physics 3. A. stay 4. A. beer 5. A. show 6. A. sphere
B. are B. feather B. stair B. bird B. share B. spring
C. I’m C. aerobics C. stadium C. born C. shine C. swim
Hình vẽ
Which one has /eə/ or /ɪə/
Bài kiểm tra tổng hợp
Which one has /eə/ or /ɪə/
A. air - true - B. are - false - C. I’m - false - false - false - false
A. physics - false - B. feather - false - C. aerobics - true - false - false - false
A. stay - false - B. stair - true - C. stadium - false - false - false - false
A. beer - true - B. bird - false - C. born - false - false - false - false
A. show - false - B. share - true - C. shine - false - false - false - false
A. sphere - true - B. spring - false - C. swim - false - false - false - false
6. Listen to the sentences and choose the right words
Ảnh
6. Listen to the sentences and choose the right words
1. Fair/ Fine play is important in sports. 2. Can you hold/ hear me, mum? 3. I haven’t got any idea/ fear. 4. The stadium is near the square/ statue. 5. Beckham nearly/ really missed the ball. 6. The football fans cheered/ chased loudly for their side.
Choose the right words
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. ||Fair|| (Fair/ Fine) play is important in sports. 2. Can you (hold/ hear) ||hear|| me, mum? 3. I haven’t got any ||idea|| (idea/ fear). 4. The stadium is near the ||square|| (square/ statue). 5. Beckham ||nearly|| (nearly/ really) missed the ball. 6. The football fans ||cheered|| (cheered/ chased) loudly for their side.
Translate
Translate
1. Trò chơi công bằng là quan trọng trong thể thao. 2. Bạn có nghe thấy tôi không? 3. Tôi không biết. 4. Sân vận động gần quảng trường. 5. Beckham suýt nữa đã bỏ lỡ bóng. 6. Các fan hâm mộ bóng đá cổ vũ lớn tiếng cho phía họ.
HOMEWORK
Home work
Ảnh
- Learn by heart all the new words. - Do exersice in the workbook - Prepare for the next lesson: Unit 8: Closer look 2.
The end
Ảnh
Thanks for your attention
Good bye. See you again!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất