Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 08. Sports and games. Lesson 1. Getting started
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 03-09-2015
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 03-09-2015
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị thu hòai)
UNIT 08. SPORTS AND GAMES. LESSON 1. GETTING STARTED
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
Ảnh
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
LESSON 1. GETTING STARTED
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
* By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to the topic 'Sports and Games' - Pronounce the sounds /eә/ and /Iә/ correctly in isolation and in context - Do the task in the workbook.
Let's see a video
Ảnh
Sports Song - Educational Children Song
Source: https://www.youtube.com/watch?v=Gk2viCigXhg
VOCABULARY
New words
- gym (n):
Ảnh
phòng tập thể dục
- win – won (v):
Ảnh
chiến thắng
- equipment (n):
Ảnh
thiết bị , dụng cụ
- fit (adj):
Ảnh
cân đối , mạnh khỏe
- get off (v):
Ảnh
xuống xe(tầu..)
- congratulations:
Xin chúc mừng!
New words
Checking vocabulary: Matching
Bài tập trắc nghiệm
phòng tập thể dục
chiến thắng
thiết bị, dụng cụ
cân đối, khỏe mạnh
xuống xe (tàu,...)
Xin chúc mừng!
Hình vẽ
PRACTICE
1. Listen and read
1. Listen and read
Duong: Wow ! This gym is great ! Mai : Yeah, I really like coming here. The equipment modern & the people are friendly. What sports do you do, Duong ? Duong: Well, I can do a little karate, and I play table tennis. Last week I played with Duy and I won for the first time. Mai: Congratulations ! How often do you do karate ? Duong: Every Saturday. Mai : You’re very fit ! I’m not good at many sports. Duong: I have an idea. You can come to the karate club with me Mai: No, I can’t do karate. Duong: But you can learn! Will you come with me on Saturday ? Mai : Well … Ok. Duong: Great! I’ll meet you at the club at the club at 10 a.m. Mai : Sure. Where is it ? How do I get there ? Duong: It’s Superfit Club, on Pham Van Dong road. Take bus 16 and get off at Hoa Binh park. It’s 15 minutes from your house. Mai : OK. See you then.
Look at the picture and answer the questions
Ảnh
Hình vẽ
Who do you see in the picture? Where are they? What do you think they're talking about?
Listen again the conversation
Ảnh
Hình vẽ
Read again the conversation
Hình vẽ
Duong: Wow ! This gym is great ! Mai : Yeah, I really like coming here. The equipment modern & the people are friendly. What sports do you do, Duong ? Duong: Well, I can do a little karate, and I play table tennis. Last week I played with Duy and I won for the first time. Mai: Congratulations ! How often do you do karate ? Duong: Every Saturday. Mai : You’re very fit ! I’m not good at many sports. Duong: I have an idea. You can come to the karate club with me Mai: No, I can’t do karate. Duong: But you can learn! Will you come with me on Saturday ? Mai : Well … Ok. Duong: Great! I’ll meet you at the club at the club at 10 a.m. Mai : Sure. Where is it ? How do I get there ? Duong: It’s Superfit Club, on Pham Van Dong road. Take bus 16 and get off at Hoa Binh park. It’s 15 minutes from your house. Mai : OK. See you then.
Translate
Translate
Dương:
Ồ! Phòng tập thể dục này tuyệt thật!
Mai:
Đúng vậy, tôi thực sự thích đến đây. Ớ đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện. Bạn chơi môn thể thao nào vậy Dương?
Dương:
À, tôi có thể chơi karate chút chút, và tôi còn chơi bóng bàn nữa. Tuần rồi tôi chơi với Duy và thắng lần đầu tiên.
Mai:
Chúc mừng nhé! Bạn chơi karate bao lâu một lần?
Dương:
Thứ bảy hàng tuần.
Mai:
Bạn thật cân đối! Mình chẳng giỏi được nhiều môn thể thao.
Dương:
Mình có một ý. Bạn có thể đến câu lạc bộ karate với mình.
Mai:
Không, mình không thể chơi karate được.
Dương:
Nhưng bạn có thể học! Thứ Bảy này bạn đi cùng mình nhé?
Mai:
À..được.
Dương:
Tuyệt! Mình sẽ gặp cậu ở câu lạc bộ lúc 10 giờ sáng.
Mai:
Được thôi. Nó ở đâu vậy? Làm sao mình đến đó?
Dương:
Nó là Câu lạc bộ Superfit, trên đường Phạm Văn Đồng. Đi xe buýt số 16 và xuống công viên Hòa Bình. Nó cách nhà cậu 15 phút.
Mai:
Được rồi. Gặp cậu sau.
a. Answer the following questions.
a. Answer the following questions.
1. What sports can Duong do? ______________________ 2. Who is going to learn karate ? _________________________ 3. Why does Mai like going to the gym ? ______________________________ 4. What happened last week ? __________________________ 5. Where are they going to meet on Saturday ? _____________________________________
Answer the questions
Bài tập kéo thả chữ
1. What sports can Duong do? - ||He can do karate and play table tennis.|| 2. Who is going to learn karate ? - ||Mai is going to learn karate.|| 3. Why does Mai like going to the gym ? - ||Because the equipment is modern and the people are friendly.|| 4. What happened last week ? - ||Duong played with Duy and won for the first time.|| 5. Where are they going to meet on Saturday ? - ||At the karate club on Pham Van Dong street.||
Hình vẽ
b. Find these expressions in the conversation. Check what they mean.
b. Find these expressions in the conversation.
Bài tập kéo thả chữ
1. Wow ! ||used to express surprise|| 2. Congratulation ! ||Used to congratulate sb/ to tell sb that|| ||you are pleased about their success|| 3. Great ! ||used to show admiration|| 4. See you (then) ||used when you say goodbye||
Find these expressions in the conversation. Check what they mean.
Bài tập kéo thả chữ
1. Wow ! ||used to express surprise|| 2. Congratulation ! ||Used to congratulate sb/ to tell sb that|| ||you are pleased about their success|| 3. Great ! ||used to show admiration|| 4. See you (then) ||used when you say goodbye||
Hình vẽ
c. Work in pairs. Make a dialogue with the expressions.
Ảnh
c. Work in pairs. Make a dialogue with the expressions.
Example:
A: Wow ! You’ve got a new bike. B: Yes. My mum bough it for me. She wants me to keep fit.
Can you make a similar conversation?
Make a dialogue with the expressions
Bài tập kéo thả chữ
1. A: ||Would you like to see a movie with me tonight?|| B: ||Sure. Where will we meet?|| A: ||We’ll meet in front of the movie theater.|| B: ||Great! I’ll see you at 7p.m. Don’t be late.|| 2. ||Nam won the first prize in the English speaking contest|| Linh: ||Congratulations!|| Nam: ||Thank you ||
Hình vẽ
2. Listen and repeat these words and phrases
2. Listen and repeat these words and phrases
1. boxing 2. fishing 3. aerobics
4. chess 5. table tennis 6. karate
7. cycling 8. swimming 9. volleyball
10. tennis 11. skiing 12. running
Repeat these words and phrases
1. boxing 2. fishing 3. aerobics
4. chess 5. table tennis 6. karate
7. cycling 8. swimming 9. volleyball
10. tennis 11. skiing 12. running
Hình vẽ
3. Using the words in 2, name these sports and games
3. Using the words in 2, name these sports and games
Ảnh
1. ______________
2. ______________
3. ______________
3. ______________
4. ______________
6. ______________
Write name these sports and games
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. ||cycling|| 2. ||table tennis|| 3. ||running|| 4. ||swimming|| 5. ||chess|| 6. ||skiing||
Hình vẽ
4. Work in pairs. Put the words from 2 in the correct groups.
Ảnh
4. Work in pairs. Put the words from 2 in the correct groups.
Example:
go swimming
play
do
go
________________
________________
________________
________________
________________
________________
________________
________________
________________
Put the words from 2 in the correct groups.
Ảnh
chess
table tennis
volleyball
tennis
boxing
aerobics
karate
fishing
cycling
swimming
running
skiing
play
do
go
Hình vẽ
_________________________________________________________
5. Put the correct form of the verbs
1. Duong can _______ karate. 2. Duy is not reading now. He _______ a game of tennis on TV. 3. Michael ______ swimming nearly every day. 4. Phong doesn’t play football. He ______ reading books. 5. Khang ______ volleyball last Saturday evening.
5. Put the correct form of the verbs play, do, go, watch and like in the blanks.
Put the correct form of the verbs
Bài tập kéo thả chữ
1. Duong can ||do|| karate. 2. Duy is not reading now. He ||is watching|| a game of tennis on TV. 3. Michael ||goes|| swimming nearly every day. 4. Phong doesn’t play football. He ||likes|| reading books. 5. Khang ||played|| volleyball last Saturday evening.
Hình vẽ
Put the correct form of the verbs play, do, go, watch and like in the blanks.
Translate
Translate
1. Dương có thể chơi karate. 2. Duy không đọc sách bây giờ. Anh ấy đang xem quần vợt trên truyền hình. 3. Michael đi bơi gần như mỗi ngày. 4. Phong không chơi bóng đá. Anh ấy thích đọc sách. 5. Khang đã chơi bóng chuyền vào tối thứ Sáu tuần trước.
6. Work in pairs. Ask your partner these questions to find out how sporty they are.
6. Work in pairs. Ask your partner these questions to find out how sporty they are.
1. Can you swim? A. Yes B. No 2. Do you play outdoors every day? A. Yes B. No 3. Do you get up early and do morning exercise? A. Yes B. No 4. What do you usually do at break time at school ? A. Play in the schoolyard B. sit in the classroom 5. What do you think of sports/ games ? A. Very good/ useful B. A waste of time
If you answer to the questions are mostly “A”, you are sporty. If they are mostly “B”, do more sport and try to be more active.
HOMEWORK
Homework
Ảnh
- Practice the dialogue again - Learn by heart the vocabulary - Redo all exercises into exercise notebooks - Prepare lesson 2: A closer look 1
The end
Ảnh
Thanks for your attention
Good bye. See you again!
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
Ảnh
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
LESSON 1. GETTING STARTED
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
* By the end of this unit, Ss can: - Use the lexical items related to the topic 'Sports and Games' - Pronounce the sounds /eә/ and /Iә/ correctly in isolation and in context - Do the task in the workbook.
Let's see a video
Ảnh
Sports Song - Educational Children Song
Source: https://www.youtube.com/watch?v=Gk2viCigXhg
VOCABULARY
New words
- gym (n):
Ảnh
phòng tập thể dục
- win – won (v):
Ảnh
chiến thắng
- equipment (n):
Ảnh
thiết bị , dụng cụ
- fit (adj):
Ảnh
cân đối , mạnh khỏe
- get off (v):
Ảnh
xuống xe(tầu..)
- congratulations:
Xin chúc mừng!
New words
Checking vocabulary: Matching
Bài tập trắc nghiệm
phòng tập thể dục
chiến thắng
thiết bị, dụng cụ
cân đối, khỏe mạnh
xuống xe (tàu,...)
Xin chúc mừng!
Hình vẽ
PRACTICE
1. Listen and read
1. Listen and read
Duong: Wow ! This gym is great ! Mai : Yeah, I really like coming here. The equipment modern & the people are friendly. What sports do you do, Duong ? Duong: Well, I can do a little karate, and I play table tennis. Last week I played with Duy and I won for the first time. Mai: Congratulations ! How often do you do karate ? Duong: Every Saturday. Mai : You’re very fit ! I’m not good at many sports. Duong: I have an idea. You can come to the karate club with me Mai: No, I can’t do karate. Duong: But you can learn! Will you come with me on Saturday ? Mai : Well … Ok. Duong: Great! I’ll meet you at the club at the club at 10 a.m. Mai : Sure. Where is it ? How do I get there ? Duong: It’s Superfit Club, on Pham Van Dong road. Take bus 16 and get off at Hoa Binh park. It’s 15 minutes from your house. Mai : OK. See you then.
Look at the picture and answer the questions
Ảnh
Hình vẽ
Who do you see in the picture? Where are they? What do you think they're talking about?
Listen again the conversation
Ảnh
Hình vẽ
Read again the conversation
Hình vẽ
Duong: Wow ! This gym is great ! Mai : Yeah, I really like coming here. The equipment modern & the people are friendly. What sports do you do, Duong ? Duong: Well, I can do a little karate, and I play table tennis. Last week I played with Duy and I won for the first time. Mai: Congratulations ! How often do you do karate ? Duong: Every Saturday. Mai : You’re very fit ! I’m not good at many sports. Duong: I have an idea. You can come to the karate club with me Mai: No, I can’t do karate. Duong: But you can learn! Will you come with me on Saturday ? Mai : Well … Ok. Duong: Great! I’ll meet you at the club at the club at 10 a.m. Mai : Sure. Where is it ? How do I get there ? Duong: It’s Superfit Club, on Pham Van Dong road. Take bus 16 and get off at Hoa Binh park. It’s 15 minutes from your house. Mai : OK. See you then.
Translate
Translate
Dương:
Ồ! Phòng tập thể dục này tuyệt thật!
Mai:
Đúng vậy, tôi thực sự thích đến đây. Ớ đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện. Bạn chơi môn thể thao nào vậy Dương?
Dương:
À, tôi có thể chơi karate chút chút, và tôi còn chơi bóng bàn nữa. Tuần rồi tôi chơi với Duy và thắng lần đầu tiên.
Mai:
Chúc mừng nhé! Bạn chơi karate bao lâu một lần?
Dương:
Thứ bảy hàng tuần.
Mai:
Bạn thật cân đối! Mình chẳng giỏi được nhiều môn thể thao.
Dương:
Mình có một ý. Bạn có thể đến câu lạc bộ karate với mình.
Mai:
Không, mình không thể chơi karate được.
Dương:
Nhưng bạn có thể học! Thứ Bảy này bạn đi cùng mình nhé?
Mai:
À..được.
Dương:
Tuyệt! Mình sẽ gặp cậu ở câu lạc bộ lúc 10 giờ sáng.
Mai:
Được thôi. Nó ở đâu vậy? Làm sao mình đến đó?
Dương:
Nó là Câu lạc bộ Superfit, trên đường Phạm Văn Đồng. Đi xe buýt số 16 và xuống công viên Hòa Bình. Nó cách nhà cậu 15 phút.
Mai:
Được rồi. Gặp cậu sau.
a. Answer the following questions.
a. Answer the following questions.
1. What sports can Duong do? ______________________ 2. Who is going to learn karate ? _________________________ 3. Why does Mai like going to the gym ? ______________________________ 4. What happened last week ? __________________________ 5. Where are they going to meet on Saturday ? _____________________________________
Answer the questions
Bài tập kéo thả chữ
1. What sports can Duong do? - ||He can do karate and play table tennis.|| 2. Who is going to learn karate ? - ||Mai is going to learn karate.|| 3. Why does Mai like going to the gym ? - ||Because the equipment is modern and the people are friendly.|| 4. What happened last week ? - ||Duong played with Duy and won for the first time.|| 5. Where are they going to meet on Saturday ? - ||At the karate club on Pham Van Dong street.||
Hình vẽ
b. Find these expressions in the conversation. Check what they mean.
b. Find these expressions in the conversation.
Bài tập kéo thả chữ
1. Wow ! ||used to express surprise|| 2. Congratulation ! ||Used to congratulate sb/ to tell sb that|| ||you are pleased about their success|| 3. Great ! ||used to show admiration|| 4. See you (then) ||used when you say goodbye||
Find these expressions in the conversation. Check what they mean.
Bài tập kéo thả chữ
1. Wow ! ||used to express surprise|| 2. Congratulation ! ||Used to congratulate sb/ to tell sb that|| ||you are pleased about their success|| 3. Great ! ||used to show admiration|| 4. See you (then) ||used when you say goodbye||
Hình vẽ
c. Work in pairs. Make a dialogue with the expressions.
Ảnh
c. Work in pairs. Make a dialogue with the expressions.
Example:
A: Wow ! You’ve got a new bike. B: Yes. My mum bough it for me. She wants me to keep fit.
Can you make a similar conversation?
Make a dialogue with the expressions
Bài tập kéo thả chữ
1. A: ||Would you like to see a movie with me tonight?|| B: ||Sure. Where will we meet?|| A: ||We’ll meet in front of the movie theater.|| B: ||Great! I’ll see you at 7p.m. Don’t be late.|| 2. ||Nam won the first prize in the English speaking contest|| Linh: ||Congratulations!|| Nam: ||Thank you ||
Hình vẽ
2. Listen and repeat these words and phrases
2. Listen and repeat these words and phrases
1. boxing 2. fishing 3. aerobics
4. chess 5. table tennis 6. karate
7. cycling 8. swimming 9. volleyball
10. tennis 11. skiing 12. running
Repeat these words and phrases
1. boxing 2. fishing 3. aerobics
4. chess 5. table tennis 6. karate
7. cycling 8. swimming 9. volleyball
10. tennis 11. skiing 12. running
Hình vẽ
3. Using the words in 2, name these sports and games
3. Using the words in 2, name these sports and games
Ảnh
1. ______________
2. ______________
3. ______________
3. ______________
4. ______________
6. ______________
Write name these sports and games
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. ||cycling|| 2. ||table tennis|| 3. ||running|| 4. ||swimming|| 5. ||chess|| 6. ||skiing||
Hình vẽ
4. Work in pairs. Put the words from 2 in the correct groups.
Ảnh
4. Work in pairs. Put the words from 2 in the correct groups.
Example:
go swimming
play
do
go
________________
________________
________________
________________
________________
________________
________________
________________
________________
Put the words from 2 in the correct groups.
Ảnh
chess
table tennis
volleyball
tennis
boxing
aerobics
karate
fishing
cycling
swimming
running
skiing
play
do
go
Hình vẽ
_________________________________________________________
5. Put the correct form of the verbs
1. Duong can _______ karate. 2. Duy is not reading now. He _______ a game of tennis on TV. 3. Michael ______ swimming nearly every day. 4. Phong doesn’t play football. He ______ reading books. 5. Khang ______ volleyball last Saturday evening.
5. Put the correct form of the verbs play, do, go, watch and like in the blanks.
Put the correct form of the verbs
Bài tập kéo thả chữ
1. Duong can ||do|| karate. 2. Duy is not reading now. He ||is watching|| a game of tennis on TV. 3. Michael ||goes|| swimming nearly every day. 4. Phong doesn’t play football. He ||likes|| reading books. 5. Khang ||played|| volleyball last Saturday evening.
Hình vẽ
Put the correct form of the verbs play, do, go, watch and like in the blanks.
Translate
Translate
1. Dương có thể chơi karate. 2. Duy không đọc sách bây giờ. Anh ấy đang xem quần vợt trên truyền hình. 3. Michael đi bơi gần như mỗi ngày. 4. Phong không chơi bóng đá. Anh ấy thích đọc sách. 5. Khang đã chơi bóng chuyền vào tối thứ Sáu tuần trước.
6. Work in pairs. Ask your partner these questions to find out how sporty they are.
6. Work in pairs. Ask your partner these questions to find out how sporty they are.
1. Can you swim? A. Yes B. No 2. Do you play outdoors every day? A. Yes B. No 3. Do you get up early and do morning exercise? A. Yes B. No 4. What do you usually do at break time at school ? A. Play in the schoolyard B. sit in the classroom 5. What do you think of sports/ games ? A. Very good/ useful B. A waste of time
If you answer to the questions are mostly “A”, you are sporty. If they are mostly “B”, do more sport and try to be more active.
HOMEWORK
Homework
Ảnh
- Practice the dialogue again - Learn by heart the vocabulary - Redo all exercises into exercise notebooks - Prepare lesson 2: A closer look 1
The end
Ảnh
Thanks for your attention
Good bye. See you again!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất