Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương III. §6. So sánh phân số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:38' 24-07-2015
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:38' 24-07-2015
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 77: SO SÁNH PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1:
a) Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số ? b) Áp dụng : quy đồng mẫu các phân số latex(7/(-18) ; 4/15) Trả lời a) Quy tắc : - Bước 1 : Tìm mẫu chung của các mẫu ( tìm BCNN của các mẫu) - Bước 2: Tìm thừa số phụ của các mẫu - Bước 3 : Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng b) Áp dụng : quy đồng mẫu các phân số latex(7/(-18) ; 4/15) Ta có :latex(7/(-18) = (-7)/18) - Mẫu chung BCNN(18,15) = latex(2 . 3^2 . 5) =90 1. Bài tập 1 I. KIỂM TRA BÀI CŨ latex((-7)/18 = (- 7 . 5)/(18 . 5) = (-35)/90 latex(4/15 = (4 . 6)/(15 . 6) = 24/90) 2. Bài tập 2: Trắc nghiệm đúng - sai
Câu nào sau đây là đúng - câu nào là sai ?
a) latex(5/12 < 7/12)
b) latex(15/13 < 11/13)
c) latex(5/19 < 7/19 < 1)
d) latex(3/4 < 4/5)
e) latex(12/5 < 3)
g) latex(-5/12 < -7/12)
h) latex((-3)/4 < 4/(-5))
I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2 II. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
1. Quan sát ví dụ:
II. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau: a) latex(-3/4 và -1/4) b) latex(3/7 và 5/-7) a) latex(-3/4 và -1/4) Vì - 3 < - 1 latex(rArr-3/4 < -1/4) b) latex(3/7 và 5/-7) Ta có latex(5/-7 = -5/7) Vì 3>-5 latex(rArr3/7 > -5/7) Vậy latex(3/7 >5/-7) Trả lời 2. Quy tắc:
Trong hai phân số cùng mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn . II. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU 2. Quy tắc Tổng quát : a > b thì latex(a/m > b/m) trong đó m > 0 3. Bài vận dụng 1: Trắc nghiệm
Tìm các số nguyên x,y,z thích hợp : latex((-11)/13 < x/13 < y/13 < z/13 < (-7)/13)
x = -10 ; y = -8 ; z = -9
x = -8 ; y = -y ; z = -10
x = -10 ; y = -9 ; z = -8
x = 8 ; y = 9 ; z = 10
x = -9 ; y = -8 ; z = -6
II. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU 3. Bài vận dụng 1 4. Bài vận dụng 2: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các biểu thức cho ở cột bên trái
latex((-11)/13 < x/13 < (-7)/13)
latex((-1)/13 < x/13 < 4/13)
latex((-11)/17 < x/17 <= (-10)/17)
latex((-11)/19 <= x/(-19) < (-8)/19)
III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU
1. Quan sát ví dụ:
So sánh hai phân số latex((-3)/4) với latex(4/(-5)) Ta có: latex(4/(-5) = (-4)/5) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ Quy đồng mẫu : latex((-3)/4 = (-3 . 5)/(4 . 5) = (-15)/20) ; latex((-4)/5 = (-4 . 4)/(5 . 4) = (-16)/20) Vì -15 > - 16 nên latex((-15)/20 > (-16)/20 hay latex((-3)/4 > (-4)/5) Vậy latex((-3)/4 > 4/(-5)) Trả lời 2. Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , Ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh tử với nhau: Phân số có tử lớn hơn thì lớn hơn. III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 2. Quy tắc 3. Nhận xét :
Ví dụ: So sánh các phân số sau với 0 : latex(3/5 ; (-2)/(-3) ; (-3)/5 ; 2/(-7)) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 3. Nhận xét Trả lời Từ ví dụ trên, chúng ta có thể rút ra được nhận xét gì? Nhận xét : - Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 latex(a/b) có a,b cùng dấu thì latex(a/b > 0) và phân số latex(a/b) gọi là phân số dương - Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0 latex(a/b) có a,b khác dấu thì latex(a/b < 0) và phân số latex(a/b) gọi là phân số âm 4. Bài tập vận dụng: Tự luận
a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau : Trả lời Ta có: latex(17/(- 18) = ( -17)/18) Quy đồng mẫu : latex((-11)/12 = (-11 . 3)/(12 . 3) = (-33)/36 ; (-17)/18 = (-17 . 2)/(18 . 2) = (-34)/36) Vì -33 > - 34 nên latex((-33)/36 > (-34)/36 Vậy latex((-11)/12 > 17/(-18)) a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) * Bài tập vận dụng:
a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau : Trả lời Ta thấy: latex(-60/-72 = 60/72 = 5/6>0 Ta thấy: latex(-14/21 = -2/3 <0 latex(rArr-2/3<5/6) Vậy latex((-14)/21 < (- 60)/(- 72)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) * Bài tập vận dụng:
a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau : Trả lời Ta thấy: latex(17/(- 24) = ( -17)/24) Quy đồng mẫu :latex(-17/24 = ( -17 . 5)/(24 . 5) = (-85)/120); latex((-11)/15 = (-11 . 8)/(15 . 8) = (-88)/120 ) Vì -85 > - 88 nên latex((-11)/15 < (-17)/24 Vậy latex((-11)/15 < 17/(-24)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) * Bài tập vận dụng:
a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau : Trả lời Ta thấy: latex(-2/(- 3) = 2/3 = (2*2)/(3*2)= 4/6 Vì 4 <6 nên latex(4/6<5/6) Vậy latex((-2)/(-3) < 15/18) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) Ta thấy: latex(15/18 =5/6 IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim ngắn sau:
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm
Cho các phân số sau : latex((-13)/17 ; (-9)/17 ; (-11)/17 ; (- 8)/17 ; (-10)/17 ; (-12)/17) Chọn câu trả lời đúng nhất .
latex((-13)/17 < (-12)/17 < (-11)/17 < (- 10)/17 < (-9)/17 < (-8)/17)
latex((-13)/17) là phân số có giá trị nhỏ nhất
latex((-8)/17) là phân số có giá trị lớn nhất
Tất cả các câu trên đều đúng
2. Bài tập 2: Trắc nghiệm
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn : latex((- 8)/15 <= x/40 < (-7)/40) là
{ - 19 ; - 20 ; - 21}
{ - 19 ; - 20 ; - 18}
{ - 22 ; - 20 ; - 21}
{ 19 ; 20 ; 21}
V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà :
- Học quy tắc so sánh phân số - Học kĩ năng so sánh phân số - Đọc thêm các phần có thể - Ôn quy tắc công phân số ở Tiểu học - Làm các bài tập : 38,39,40,41 trang 23-24(SGK) - Chuẩn bị bài sau: Phép cộng phân số 2. Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 77: SO SÁNH PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Bài tập 1:
a) Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số ? b) Áp dụng : quy đồng mẫu các phân số latex(7/(-18) ; 4/15) Trả lời a) Quy tắc : - Bước 1 : Tìm mẫu chung của các mẫu ( tìm BCNN của các mẫu) - Bước 2: Tìm thừa số phụ của các mẫu - Bước 3 : Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng b) Áp dụng : quy đồng mẫu các phân số latex(7/(-18) ; 4/15) Ta có :latex(7/(-18) = (-7)/18) - Mẫu chung BCNN(18,15) = latex(2 . 3^2 . 5) =90 1. Bài tập 1 I. KIỂM TRA BÀI CŨ latex((-7)/18 = (- 7 . 5)/(18 . 5) = (-35)/90 latex(4/15 = (4 . 6)/(15 . 6) = 24/90) 2. Bài tập 2: Trắc nghiệm đúng - sai
Câu nào sau đây là đúng - câu nào là sai ?
a) latex(5/12 < 7/12)
b) latex(15/13 < 11/13)
c) latex(5/19 < 7/19 < 1)
d) latex(3/4 < 4/5)
e) latex(12/5 < 3)
g) latex(-5/12 < -7/12)
h) latex((-3)/4 < 4/(-5))
I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2 II. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
1. Quan sát ví dụ:
II. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau: a) latex(-3/4 và -1/4) b) latex(3/7 và 5/-7) a) latex(-3/4 và -1/4) Vì - 3 < - 1 latex(rArr-3/4 < -1/4) b) latex(3/7 và 5/-7) Ta có latex(5/-7 = -5/7) Vì 3>-5 latex(rArr3/7 > -5/7) Vậy latex(3/7 >5/-7) Trả lời 2. Quy tắc:
Trong hai phân số cùng mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn . II. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU 2. Quy tắc Tổng quát : a > b thì latex(a/m > b/m) trong đó m > 0 3. Bài vận dụng 1: Trắc nghiệm
Tìm các số nguyên x,y,z thích hợp : latex((-11)/13 < x/13 < y/13 < z/13 < (-7)/13)
x = -10 ; y = -8 ; z = -9
x = -8 ; y = -y ; z = -10
x = -10 ; y = -9 ; z = -8
x = 8 ; y = 9 ; z = 10
x = -9 ; y = -8 ; z = -6
II. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU 3. Bài vận dụng 1 4. Bài vận dụng 2: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các giá trị cho ở cột bên phải phù hợp với các biểu thức cho ở cột bên trái
latex((-11)/13 < x/13 < (-7)/13)
latex((-1)/13 < x/13 < 4/13)
latex((-11)/17 < x/17 <= (-10)/17)
latex((-11)/19 <= x/(-19) < (-8)/19)
III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU
1. Quan sát ví dụ:
So sánh hai phân số latex((-3)/4) với latex(4/(-5)) Ta có: latex(4/(-5) = (-4)/5) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ Quy đồng mẫu : latex((-3)/4 = (-3 . 5)/(4 . 5) = (-15)/20) ; latex((-4)/5 = (-4 . 4)/(5 . 4) = (-16)/20) Vì -15 > - 16 nên latex((-15)/20 > (-16)/20 hay latex((-3)/4 > (-4)/5) Vậy latex((-3)/4 > 4/(-5)) Trả lời 2. Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , Ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh tử với nhau: Phân số có tử lớn hơn thì lớn hơn. III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 2. Quy tắc 3. Nhận xét :
Ví dụ: So sánh các phân số sau với 0 : latex(3/5 ; (-2)/(-3) ; (-3)/5 ; 2/(-7)) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 3. Nhận xét Trả lời Từ ví dụ trên, chúng ta có thể rút ra được nhận xét gì? Nhận xét : - Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 latex(a/b) có a,b cùng dấu thì latex(a/b > 0) và phân số latex(a/b) gọi là phân số dương - Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0 latex(a/b) có a,b khác dấu thì latex(a/b < 0) và phân số latex(a/b) gọi là phân số âm 4. Bài tập vận dụng: Tự luận
a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau : Trả lời Ta có: latex(17/(- 18) = ( -17)/18) Quy đồng mẫu : latex((-11)/12 = (-11 . 3)/(12 . 3) = (-33)/36 ; (-17)/18 = (-17 . 2)/(18 . 2) = (-34)/36) Vì -33 > - 34 nên latex((-33)/36 > (-34)/36 Vậy latex((-11)/12 > 17/(-18)) a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) * Bài tập vận dụng:
a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau : Trả lời Ta thấy: latex(-60/-72 = 60/72 = 5/6>0 Ta thấy: latex(-14/21 = -2/3 <0 latex(rArr-2/3<5/6) Vậy latex((-14)/21 < (- 60)/(- 72)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) * Bài tập vận dụng:
a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau : Trả lời Ta thấy: latex(17/(- 24) = ( -17)/24) Quy đồng mẫu :latex(-17/24 = ( -17 . 5)/(24 . 5) = (-85)/120); latex((-11)/15 = (-11 . 8)/(15 . 8) = (-88)/120 ) Vì -85 > - 88 nên latex((-11)/15 < (-17)/24 Vậy latex((-11)/15 < 17/(-24)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) * Bài tập vận dụng:
a) latex((-11)/12 và 17/(-18)) b) latex((-14)/21 và (- 60)/(- 72)) c) latex((-11)/15 và 17/(-24)) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) III. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU 1. Quan sát ví dụ So sánh các phân số sau : Trả lời Ta thấy: latex(-2/(- 3) = 2/3 = (2*2)/(3*2)= 4/6 Vì 4 <6 nên latex(4/6<5/6) Vậy latex((-2)/(-3) < 15/18) d) latex((-2)/(-3) và 15/18) Ta thấy: latex(15/18 =5/6 IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim ngắn sau:
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm
Cho các phân số sau : latex((-13)/17 ; (-9)/17 ; (-11)/17 ; (- 8)/17 ; (-10)/17 ; (-12)/17) Chọn câu trả lời đúng nhất .
latex((-13)/17 < (-12)/17 < (-11)/17 < (- 10)/17 < (-9)/17 < (-8)/17)
latex((-13)/17) là phân số có giá trị nhỏ nhất
latex((-8)/17) là phân số có giá trị lớn nhất
Tất cả các câu trên đều đúng
2. Bài tập 2: Trắc nghiệm
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn : latex((- 8)/15 <= x/40 < (-7)/40) là
{ - 19 ; - 20 ; - 21}
{ - 19 ; - 20 ; - 18}
{ - 22 ; - 20 ; - 21}
{ 19 ; 20 ; 21}
V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà :
- Học quy tắc so sánh phân số - Học kĩ năng so sánh phân số - Đọc thêm các phần có thể - Ôn quy tắc công phân số ở Tiểu học - Làm các bài tập : 38,39,40,41 trang 23-24(SGK) - Chuẩn bị bài sau: Phép cộng phân số 2. Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất