Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương IV. §1. Số phức

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:28' 06-08-2015
    Dung lượng: 455.1 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 66: SỐ PHỨC Định nghĩa số phức
    Số i:
    1. Số i Giải phương trình: latex(x^2 1) =0 Giải latex(x^2 1 = 0 hArr x^2=-1 Vậy phương trình không có nghiệm thực - Ta bổ sung vào R một số mới, kí hiệu là i và coi như nó là một nghiệm của phương trình trên. Như vậy: Tập số thực R được bổ sung gọi số i gọi là tập số phức, kí hiệu là: C Định nghĩa số phức:
    2. Định nghĩa số phức Mỗi biểu thức dạng: Trong đó: a,b là các số thực được gọi là một số phức. - Đối với số phức z = a bi thì: a được gọi là phần thực b được gọi là phần ảo - Tập hợp các số phức ta kí hiệu là C Ví dụ 1:
    2. Định nghĩa số phức * Ví dụ 1: Tìm phần thực, phần ảo của các số phức sau:
    Số phức bằng nhau
    Số phức bằng nhau:
    3. Số phức bằng nhau a. Định nghĩa: Hai số phức bằng nhau khi phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau * Từ định nghĩa ta có: a bi = a’ b’i latex(hArr) latex({) a =a` b =b` b. Chú ý: - Mỗi số thực a được coi là một số phức có phần ảo bằng 0 hay a = a 0.i. Vậy: R latex(sub)C - Số phức 0 b.i được gọi là số thuần ảo và ta viết đơn giản là b.i Vậy: b.i = 0 b.i Ví dụ 2, ví dụ 3:
    3. Số phức bằng nhau * Ví dụ 2: Tìm x, y biết: latex(3x - (y-2)i = x 4 (4y-3)i Giải 3x - (y-2)i = x 4 (4y-3)i latex(hArr) latex({) 3x = x 4 -(y-2) = 4y - 3 latex(hArr) latex({) x = 2 y = 1 * Ví dụ 3: Tìm các số thực x; y để 2 số phức latex(z_1; z_2) bằng nhau: latex(z _1= (2x 1) (3y - 2)i ; z_2=3-i) Giải Vì latex(z_1 = z_2) nên x; y là nghiệm của hệ: latex({) 2x 1 = 3 3y -2 =-5 latex(hArr) latex({) 2x =2 3y = -3 latex(hArr) latex({) x=1 y=-1 Vậy với x = 1 và y =-1 thì ta có latex(z_1 = z_2) Biểu diễn hình học số phức
    Biểu diễn hình học số phức:
    4. Biểu diễn hình học số phức - Điểm M(a; b) trong hệ tọa độ vuông góc Oxy gọi là điểm biểu diễn của số phức z = a bi Mặt phẳng Oxy gọi là mặt phẳng phức Ox là trục thực Oy là trục ảo Ví dụ 4:
    4. Biểu diễn hình học số phức * Ví dụ 2: Biểu diễn trên mặt phẳng phức các số phức sau: 3 2i; 2-3i; -3-2i Giải - Điểm A(3;2) biểu diễn số phức 3 2i - Điểm B(2; -3) biểu diễn số phức 2 - 3i - Điểm C(-3; -2) biểu diễn số phức - 3 - 2i Môđun của số phức
    Môđun của số phức:
    5. Môđun của số phức - M(a; b) là điểm biểu diễn của số phức z = a bi Độ dài vectơ latex(vec(OM)) gọi là mô đun của số phức z. Kí hiệu: latex(|z| = vec(|OM|) = sqrt(a^2 b^2)) Ví dụ 5:
    5. Môđun của số phức * Ví dụ 5: Tìm môđun của các số phức sau: latex(z_1 = 2 3i; z_2=1-5i; z_3=5i; z_4=-3 Giải - latex(|z_1| = |2 3i| =sqrt(2^2 3^2) = sqrt(13) - latex(|z_2| = |1 - 5i| =sqrt(1^2 (-5)^2) = sqrt(26) - latex(|z_3| = |5i| =sqrt(0^2 5^2) = 5 - latex(|z_4| = |(-3)| =sqrt((-3)^2 0^2) = 3 Số phức liên hợp
    Số phức liên hợp :
    6. Số phức liên hợp - Cho số phức z = a bi. Ta gọi a - bi là số phức liên hiệp của z. Kí hiệu: * Nhận xét: - Các điểm biểu diễn z và latex(bar(z)) đối xứng nhau qua trục Ox. - - Ví dụ 6:
    6. Số phức liên hợp * Ví dụ 6: Biểu diễn các cặp số phức sau trên mặt phẳng tọa độ và nêu nhận xét: a. 2 3i và 2-3i b. -2 3i và -2-3i Giải - Nhận xét: Trên mặt phẳng tọa độ, hai số phức liên hợp đối xứng với nhau qua trục ox Củng cố
    Bài 1:
    Bài 1: Phần ảo của số phức z = 6 -12i là
    A. -12
    B. 12
    C. 6
    D. 3
    Bài 2:
    Bài 2: Phần thực của số phức z = - 4 12i là:
    A. -4
    B. 4
    C. 12
    D. -12
    Bài 3:
    Bài 3: Cho số phức z = 2 -3i, phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Phần thực của z = -3
    B. Phần ảo của z = 2
    C. |z| =latex(sqrt2)
    D. latex(bar(z) = -2 - i)
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Đọc kỹ và làm lại các bài đã học - Về nhà làm bài tập 1đến 6 sgk trang 133, 134. - Đọc phần "Bạn có biết" sgk trang 133. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓