Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 4. School education system

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:31' 17-07-2015
    Dung lượng: 27.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Coverpage
    Coverpage:
    UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM LESSONS C - LISTENING I. BEFORE YOU LISTEN
    1. Work in pairs: Ask and answer the questions:
    Work in pairs: Ask and answer the questions Do you always work hard at school? How do you listen to the teachers? Do you write the lessons carefully? Do you like wearing school uniform? What subjects are you good at? Do you pass the exams easily? Do you like your schooldays? 2. Pick out the activities which do not belong to the others:
    Doing exercises Taking exams and tests Listening to teachers Writing lessons and essays Learning lessons Attracting the waiter’s attention Wearing the uniform Reading textbooks Taking part in extra activities Going to a wedding party 3. New words:
    3. New words I. BEFORE YOU LISTEN Tearaway (n) : người bốc đồng, thiếu trách nhiệm Disruptive (adj): gây mất trật tự, thiếu tập trung Methodical (adj): cẩn thận, có phương pháp Well -behaved (adj): Cư xử đúng mực struggle (n/v): cuộc chiến đấu, đấu tranh Boarding school (n) trường nội trú * Match the words with their meaning:

    cư xử đúng mực
    gây mất trật tự
    trường nội trú
    cuộc chiến đấu, đấu tranh
    ngươì bốc đồng, thiếu trách nhiệm
    cẩn thận, có phương pháp
    4. Listen and repeat:
    I. BEFORE YOU LISTEN 4. Listen and repeat Tearaway (n) Disruptive (adj) Methodical (adj) Well -behaved (adj) Struggle (n/v) Boarding school (n) II. WHILE YOU LISTEN
    1. Task 1: Listen and tick the questions to which the answer is ‘Yes’:
    II. WHILE YOU LISTEN 1. Task 1: Listen and tick the questions to which the answer is "Yes" * Suggested tick the questions to which the answer is ‘Yes’:
    * Listen again and fill in the missing words:
    1. Gavin listened to the teachers certainly when he got to the level when he was doing the __________ that he enjoyed. 2. Jenny found the exams quite a _________. 3. Though Gavin worked hard he found it very difficult to answer all the long _________ in a short time. 4. Gavin went away to _____________ when he was quite young and he didn’t like that * Suggested fill in the missing words:

    2. Task 2: Listen again and answer the questions:
    II. WHILE YOU LISTEN 2. Task 2: Listen again and answer the questions 1. When did Gavin think he listened to the teacher well? 2. How did Gavin find the exams? 3. Why couldn’t Gavin pass the exams easily? 4. Why did Gavin say he didn’t think his school days were the best time of his life? * Suggested answer the questions :

    III. AFTER YOU LISTEN
    1. Talk about Jenny and Gavin’s school days using the information in the listening tasks:
    Talk about Jenny and Gavin’s school days using the information in the listening tasks III. AFTER YOU LISTEN 2. Talk about your activities at school:
    How do you like your schooling? What things do you like and what things don’t you like? (subjects, teachers, uniform, extra activities) How are you getting on with your friends and teachers? How do you do your homework/ listen to the teachers/ write your lessons/ pass the exams? What change would you like to make? What will you do to prepare for the next exams? 3. Let a watch video: Education Is NOT The Same As Schooling:
    IV. HOMEWORK
    1. Homework:
    - Learn new words by heart. - Write a passage about your school days in the lower secondary school - Do exercise in the workbook - Prepare for the next lesson Homework 2. The end:
    Thank you for your attention! Have a nice day
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓