Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 4. School education system

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:30' 17-07-2015
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Coverpage:
    UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM LESSONS E - LANGUAGE FOCUS I/. PRONUNCIATION
    1. Stress in three-syllable words:
    I/. PRONUNCIATION Một số quy tắc về trọng âm - Những từ tận cùng bằng những tiếp vị ngữ như: -sion, -tion, -ic, -ical, -ity, -ial, -ially, -itive, -logy, -etry, -cious, -tious thường có trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước tiếp vị ngữ đó. Ex: a`bility, bi`ology, `musical, e`sentially Except: `television, `politics… 1. Stress in three-syllable words Stress in three-syllable words :
    - Những từ tận cùng bằng những tiếp vị ngũ như: -ate, -ise, -ous, -ary thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 tính từ sau lên. Ex: fortunate, necessary, dictionary - Những từ tận cùng bằng những tiếp vị ngữ như: -ee, -eer, -ese, -ain, -aire, - ique, -esque thường có trọng âm rơi vào chính tiếp vị ngữ này. Ex: mainTAIN, addresSEE, questioNAIRE, engiNEER, volunTEER. technique I/. PRONUNCIATION 1. Stress in three-syllable words Một số quy tắc về trọng âm Stress in three-syllable words :
    - Một số tiếp đầu ngữ và tiếp vị ngữ không làm thay đổi trọng âm-chính của từ gốc - Một số tiếp đầu ngữ: un-, im-, ir-, dis-, il-, non-, re-, over-, pre- và under- Ex: `possible (có thể) → im`possible (không thể) `estimate (ước tính) → under`estimate - Một số tiếp vị ngữ: -ment, -ship, -ness, -er/or, -hood, -logy, -grahpy, -ing, -ise, -en, -full, -less, -able, -ous, -ly I/. PRONUNCIATION 1. Stress in three-syllable words Một số quy tắc về trọng âm Stress in three-syllable words :
    Ex: de`velop → de`velopment `Careless → `carelessness 2. Practice:
    2. Practice: listen and repeat I/. PRONUNCIATION 3. Practise:reading these sentences :
    * The academic school year generally commences in September . * The typical school day normally finished at 3.00 pm in England. * The national curriculum is usually set by the government. * The GCSE stands for the General Certificate of secondary education. * English, Maths and Science are compulsory in the national examination at certain stages of the school education system. 3. Practise: reading these sentences I/. PRONUNCIATION II/. GRAMMAR
    1. Review the passive voic:
    1. Review the passive voice General form: II/. GRAMMAR Active: Passive: 2. Passive voice in tense:
    Passive voice in simple present tense :
    2. Passive voice in tense II/. GRAMMAR Ex: My cat catches a mouse A mouse is caught by my cat Passive voice in simple present tense Passive voice in present continuous tense :
    2. Passive voice in tense Ex: People are building a house for an old woman A house is being built for an old woman Passive voice in present continuous tense II/. GRAMMAR Passive voice in simple past tense :
    II/. GRAMMAR 3. Passive voice in tense Passive voice in simple past tense Ex: They built a new school in Quang Khe last year A new school was built in Quang Khe last year Passive voice in past continuous tense , present perfect tense, past perfect tense :
    Passive voice in past continuous tense : Passive voice in present perfect tense Passive voice in past perfect tense 2. Passive voice in tense II/. GRAMMAR Passive voice in future simple tense, modal verbs, “to be going to.”, “have to.”:
    Passive voice in future simple tense Passive voice in modal verbs II/. GRAMMAR 2. Passive voice in tense Passive voice in “to be going to.” Passive voice with “have to.” III/. EXERCISE
    1. Exercise 1:
    III/. EXERCISE 1. Exercise 1 Fill each blank with the simple present passive form of the verb in brackets.
    is divided
    is separated
    is set / must be followed
    is made
    is paid
    are selected
    2. Exercise 2:
    2. Exercise 2 Rewrite the following sentences using the passive voice 1. They built this school in 1997. 2. They first published this dictionary in 1870 3. The students in my class are going to organize a surprise party tomorrow evening. 4. They are painting the kitchen now. 5. Shakespeare wrote “ Romeo and Juliet” in 1605. 6. They have translated Shakespeare’s tragedies into many languages. 7. They have just built a new primary school in my village. 8. They will speak English at the conference 9. Jane hasn’t cleaned the floor yet. 10. They will repaint the house soon. III/. EXERCISE Exercise 2:
    2. Exercise 2 III/. EXERCISE Rewrite the following sentences using the passive voice
    Exercise 2:
    Rewrite the following sentences using the passive voice
    III/. EXERCISE 2. Exercise 2 IV/. HOMEWORK
    Homework:
    IV/. HOMEWORK - Learn the new words. - Prepare : "School education system – Reading"
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓