Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 31. Sắt

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:59' 14-07-2015
    Dung lượng: 10.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 52: SẮT Vị trí và tính chất vật lí của sắt
    Vị trí của sắt trong bản HTTH:
    I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ - Kí hiệu hoá học: Fe - Số hiệu nguyên tử: 26 - Vị trí: Chu kì 4, Nhóm VIIIB - Cấu hình electron: latex(1s^2)latex(2s^2)latex(2p^6)latex(3s^2)latex(3p^6)latex(3d^6)latex(4s^2) - Hay viết gọn là: [Ar]latex(3d^6)latex(4s^2 Tính chất vật lí:
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẻo, dai, dễ rèn. - Nhiệt độ nóng chảy khá cao: latex(1540^0C. - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. - Có tính nhiễm từ. - Khối lượng riêng 7,9 gam/ latex(cm^3) Bột sắt Phôi sắt Tính chất hóa học
    Tính chất hóa học:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Trong phản ứng hóa học Fe có thể nhường 2, 3e tạo thành ion latex(Fe^(2 ), Fe^(3 )) (trong hợp chất có số oxi hóa 2 hoặc 3) tùy vào chất oxi hóa tác dụng với Fe. => Fe có tính khử. Tác dụng với phi kim:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Ở nhiệt độ cao, Fe khử phi kim thành ion âm và Fe bị oxi hóa thành ion latex(Fe^(2 ), Fe^(3 )) Ví dụ: - latex(Fe^0 S^0 → Fe^( 2)S^(-2) - latex(Fe^0 Cl_2^0 → Fe^( 3)Cl_3^(-2) Thí nghiệm latex(Fe Cl_2) 1. Tác dụng với phi kim Tác dụng với axit loãng:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC - Giải phóng latex(H_2) và bị oxi hóa thành latex(Fe^(2 ). Ví dụ: latex(Fe 2HCl → FeCl_2 H_2↑ 0 2. Tác dụng với axít a. Với HCl, latex(H_2SO_4 )loãng 1 2 0 latex(Fe H_2SO_4 → FeSO_4 H_2↑ 0 1 2 0 - Phương trình ion rút gọn: latex(Fe 2H^ → Fe^(2 ) H_2↑ Tác dụng với axit đặc nóng:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Có tính oxi hoá mạnh, oxi hoá sắt thành latex(Fe^(3 ). Ví dụ: latex(Fe 6HNO_3)(đặc, nóng)latex( → Fe(NO_3)_3 3NO_2↑ 3H_2O 0 2. Tác dụng với axít b Với dung dịch latex(HNO_3, H_2SO_4)(đặc, nóng) 5 3 Chú ý: - Fe không tác dụng với latex(HNO_3) đặc nguội, latex(H_2SO_4) đặc nguội 4 Tác dụng với dung dịch muối:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC - Fe có thể khử ion kim loại đứng sau nó trong dung dịch muối thành Kim loại tự do và Fe bị oxi hóa thành latex(Fe^(2 ). Ví dụ: latex(Fe CuSO4 → FeSO4 Cu↓ 0 3. Tác dụng với dung dịch muối 2 2 0 Tác dụng với nước:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 3. Tác dụng với nước Ở nhiệt độ thường Fe không khử được nước, ở nhiệt độ cao sắt bị hơi nước oxi hóa thành latex(Fe_3O_4 )hoặc FeO. Ví dụ: latex(3Fe 4H_2O latex(t@<570@C latex(Fe_3O_4 4H_2↑ latex(Fe H_2O latex(t@>570@C latex(FeO H_2uarr Chú ý latex(4Fe 6H_2O 3O_2 latex(t@ latex(Fe(OH)_3darr Trạng thái tự nhiên
    Quặng Hematit đỏ:
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Trong tự nhiên, sắt tồn tại dạng hợp chất 1. Quặng Hematit đỏ Chứa latex(Fe_2O_3) khan Quặng Hematit nâu:
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Trong tự nhiên, sắt tồn tại dạng hợp chất 2. Quặng Hematit nâu Chứa latex(Fe_2O_3).latex(nH_2O Quặng Manhetit:
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Trong tự nhiên, sắt tồn tại dạng hợp chất 3. Quặng Manhetit Chứa latex(Fe_3O_4 Quặng Xiđerit:
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Trong tự nhiên, sắt tồn tại dạng hợp chất 4. Quặng Xiđerit Chứa latex(FeCO_3 Quặng Pirit:
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Trong tự nhiên, sắt tồn tại dạng hợp chất 5. Quặng Pirit Chứa latex(FeS_2 Hồng cầu:
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Trong tự nhiên, sắt tồn tại dạng hợp chất 6. Hồng cầu Củng cố
    Bài tập 1:
    Bài 1 Hãy cho biết Fe có vị trí như thế nào trong bảng HTTH?
    A. Chu kỳ 4, PNCN VIII.
    B. Chu kỳ 3, PNPN VIII.
    C. Chu kỳ 4, PNPN VIII.
    D. Chu kỳ 3, PNCN VIII.
    Bài tập 2:
    Bài 2 Trong các phản ứng hóa học sắt có khuynh hướng?
    A. Nhường 2 electron.
    B. Nhường 3 electron.
    C. Nhận 2 hoặc 3 electron.
    D. Nhường 2 hoặc 3 electron.
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 1 đến 5 sgk trang 141. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓