Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương II. §3. Rút gọn phân thức
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:19' 30-07-2015
Dung lượng: 484.6 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:19' 30-07-2015
Dung lượng: 484.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 24: RÚT GỌN PHÂN THỨC Rút gọn phân thức
Câu hỏi 1:
* Câu hỏi 1 Cho phân thức: latex((4x^3)/(10x^(2)y)) 1. Rút gọn biểu thức a. Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu. b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. Giải a. Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu là: latex(2x^2) b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. latex((4x^3)/(10x^(2)y)=(4x^(3):2x^(2))/(10x^(2)y:2x^(2)) = (2x)/(5y)) Câu hỏi 2:
* Câu hỏi 2 Rút gọn phân thức: latex((5x 10)/(25x^(2) 50x) 1. Rút gọn biểu thức a. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung. b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. Giải a. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung. 5x 10 =2(x 2) latex(25x^2 50x = 25x(x 2)) Nhân tử chung của cả tử và mẫu là 5(x 2) b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. latex((5x 10)/(25x^2 50x) = (5x( 2))/(25x(x 2))=(5(x 2):5(x 2))/(25x(x 2):5(x 2))=(1)/(5x)) Nhận xét, chú ý:
* Nhận xét 1. Rút gọn biểu thức Muốn rút gọn một phân thức ta có thể: - Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung; - Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. * Chú ý - Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu. - Lưu ý tới tính chất: A = - (-A) Câu hỏi 3:
* Câu hỏi 3 Rút gọn phân thức: latex((x^2 2x 1)/(5x^3 5x^2)) 1. Rút gọn biểu thức Giải latex((x^2 2x 1)/(5x^3 5x^2)=((x 1)^2)/(5x^2(x 1))=(x 1)/(5x^2)) * Câu hỏi 4 Rút gọn phân thức: latex((3(x-y))/(y-x)) Giải latex((3(x-y))/(y-x) = (3(x-y))/(-(x-y)) = (3)/(-1)) = -3 Củng cố
Bài 1:
2. Củng cố * Bài 1 Rút gọn phân thức sau: a. latex((x^3-4x^2 4x)/(x^2-4)) b. latex((1-x)/(x(x-1)) Giải a. latex((x^3-4x^2 4x)/(x^2-4)=(x(x^2 - 4x 4))/((x-2)(x 2)) latex(=(x(x-2)^2)/((x-2)(x 2)) = (x(x-2))/(x 2)) b. latex((1-x)/(x(x-1)) =(-(x-1))/((x(x-1)))=-(1)/(x) Bài 2:
2. Củng cố * Bài 2 Rút gọn phân thức sau: a. latex((12x^(3)y^(2))/(18xy^5) b. latex((10xy^(2)(x y))/(15xy(x y)^3) Giải a. latex((12x^(3)y^(2))/(18xy^5) latex(=(6xy^(2).2x^(2))/(6xy^(2).3y^(3))=(2x^2)/(3y^3)) b. latex((10xy^(2)(x y))/(15xy(x y)^3) =latex((5xy(x y).2y)/(5xy(x y).3(x y)^2)=(2y)/(3(x y)^2) Bài 3:
2. Củng cố * Bài 3 Trong tờ nháp của 1 học sinh có ghi một xphép rút gọn phân thức như sau: latex((3xy 3)/(9y 3) = (x)/(3) Theo em, học sinh đó làm đúng hay sai? Em hãy giải thích. Giải Theo em, học sinh đó làm sai Sửa lại: latex((3xy 3)/(9y 3) = (3(xy 1))/(3(3y 1)) =(xy 1)/(3y 1)) * Lưu ý: Khi tử và mẫu là đa thức, không được rút gọn các hạng tử cho nhau mà phải đưa về dạng tích rồi mới rút gọn. Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 9, 10, 11, 12 trong sgk trang 40. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 24: RÚT GỌN PHÂN THỨC Rút gọn phân thức
Câu hỏi 1:
* Câu hỏi 1 Cho phân thức: latex((4x^3)/(10x^(2)y)) 1. Rút gọn biểu thức a. Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu. b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. Giải a. Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu là: latex(2x^2) b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. latex((4x^3)/(10x^(2)y)=(4x^(3):2x^(2))/(10x^(2)y:2x^(2)) = (2x)/(5y)) Câu hỏi 2:
* Câu hỏi 2 Rút gọn phân thức: latex((5x 10)/(25x^(2) 50x) 1. Rút gọn biểu thức a. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung. b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. Giải a. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung. 5x 10 =2(x 2) latex(25x^2 50x = 25x(x 2)) Nhân tử chung của cả tử và mẫu là 5(x 2) b. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. latex((5x 10)/(25x^2 50x) = (5x( 2))/(25x(x 2))=(5(x 2):5(x 2))/(25x(x 2):5(x 2))=(1)/(5x)) Nhận xét, chú ý:
* Nhận xét 1. Rút gọn biểu thức Muốn rút gọn một phân thức ta có thể: - Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung; - Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. * Chú ý - Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu. - Lưu ý tới tính chất: A = - (-A) Câu hỏi 3:
* Câu hỏi 3 Rút gọn phân thức: latex((x^2 2x 1)/(5x^3 5x^2)) 1. Rút gọn biểu thức Giải latex((x^2 2x 1)/(5x^3 5x^2)=((x 1)^2)/(5x^2(x 1))=(x 1)/(5x^2)) * Câu hỏi 4 Rút gọn phân thức: latex((3(x-y))/(y-x)) Giải latex((3(x-y))/(y-x) = (3(x-y))/(-(x-y)) = (3)/(-1)) = -3 Củng cố
Bài 1:
2. Củng cố * Bài 1 Rút gọn phân thức sau: a. latex((x^3-4x^2 4x)/(x^2-4)) b. latex((1-x)/(x(x-1)) Giải a. latex((x^3-4x^2 4x)/(x^2-4)=(x(x^2 - 4x 4))/((x-2)(x 2)) latex(=(x(x-2)^2)/((x-2)(x 2)) = (x(x-2))/(x 2)) b. latex((1-x)/(x(x-1)) =(-(x-1))/((x(x-1)))=-(1)/(x) Bài 2:
2. Củng cố * Bài 2 Rút gọn phân thức sau: a. latex((12x^(3)y^(2))/(18xy^5) b. latex((10xy^(2)(x y))/(15xy(x y)^3) Giải a. latex((12x^(3)y^(2))/(18xy^5) latex(=(6xy^(2).2x^(2))/(6xy^(2).3y^(3))=(2x^2)/(3y^3)) b. latex((10xy^(2)(x y))/(15xy(x y)^3) =latex((5xy(x y).2y)/(5xy(x y).3(x y)^2)=(2y)/(3(x y)^2) Bài 3:
2. Củng cố * Bài 3 Trong tờ nháp của 1 học sinh có ghi một xphép rút gọn phân thức như sau: latex((3xy 3)/(9y 3) = (x)/(3) Theo em, học sinh đó làm đúng hay sai? Em hãy giải thích. Giải Theo em, học sinh đó làm sai Sửa lại: latex((3xy 3)/(9y 3) = (3(xy 1))/(3(3y 1)) =(xy 1)/(3y 1)) * Lưu ý: Khi tử và mẫu là đa thức, không được rút gọn các hạng tử cho nhau mà phải đưa về dạng tích rồi mới rút gọn. Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 9, 10, 11, 12 trong sgk trang 40. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất