Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương III. §4. Rút gọn phân số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 24-07-2015
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 24-07-2015
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 72: RÚT GỌN PHÂN SỐ I. CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ
1. Quan sát ví dụ:
1. Quan sát ví dụ I. CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ Xét phân số latex(12/18). Ta thấy 2 là ước chung của 12 và 18 Ta thấy 3 là ước chung của 6 và 9 2. Qui tắc:
I. CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ 2. Qui tắc Rút gọn phân số latex(-5/10) latex(rArr-5/10 = ((-5):5)/(10:5) = -1/2) 3. Câu hỏi thảo luận:
I. CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ 3. Câu hỏi thảo luận Rút gọn các phân số sau : a) latex(18/33); b) latex(19/57); c) latex(-36/-12) Trả lời a) latex(18/33 = (18:3)/(33:3) = 6/11) b) latex(19/57 = (19:19)/(57:19) = 1/3) c) latex(-36/-12= (-36:(-12))/(-12:(-12)) = 3/1) = 3 II. PHÂN SỐ TỐI GIẢN
1. Quan sát ví dụ:
II. PHÂN SỐ TỐI GIẢN 1. Quan sát ví dụ Xét các phân số sau :latex(2/3; -4/7; 16/25) 2. Định nghĩa phân số tối giản:
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và – 1. II. PHÂN SỐ TỐI GIẢN 1. Định nghĩa phân số tối giản 3. Câu hỏi thảo luận:
II. PHÂN SỐ TỐI GIẢN 3. Câu hỏi thảo luận Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau: a) latex(3/6) b) latex(-1/4) c) latex(-4/12) d) latex(9/16) e) latex(14/63) Trả lời Các phân số tối giản là: b) latex(-1/4) III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim ngắn sau:
1. Bài 15 SGK trang 15:
III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài 15 SGK trang 15 Rút gọn các phân số sau: a) latex(22/55) b) latex(-63/81) c) latex(20/-140) d) latex(-25/-75) Trả lời a) latex(22/55 = (22:11)/(55:11) = 2/5) b) latex(-63/81= (-63:9)/(81:9) = -7/8) c) latex(20/-140= (20:20)/(-140:20) = 1/-7= -1/7) d) latex(-25/-75= (-25:(-25))/(-75:(-25)) = 1/3 2. Bài 16 SGK trang 15 :
III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài 16 SGK trang 15 Bộ răng đầy đủ của một người trưởng thành có 32 chiếc trong đó có 8 răng cửa, 4 răng nanh, 8 răng cối nhỏ và 12 răng hàm. Hỏi mỗi loại răng chiếm mấy phần của tổng số răng ? (Viết dưới dạng phân số tối giản Trả lời * Răng cửa chiếm latex(8/32 = 1/4) (tổng số răng) * Răng nanh latex(4/32 = 1/8) (tổng số răng) * Răng cối nhỏ latex(8/32 = 1/4) (tổng số răng) * Răng hàm latex(12/32 = 3/8) (tổng số răng) 3. Bài 17 SGK trang 15:
III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 3. Bài 17 SGK trang 15 Rút gọn các phân số sau: Trả lời a) latex((3*5)/ (8*24) = (3*5)/(8*3*8) = 5/64) a) latex((3*5)/ (8*24) b) latex((11*5-11)/ (2-13) b) latex((11*5-11)/ (2-13) = (11*(4-11))/-11 = -3 IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản. Làm bài tập 17; 18; 19; 20 SGK trang 15. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: luyện tập 2. Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 72: RÚT GỌN PHÂN SỐ I. CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ
1. Quan sát ví dụ:
1. Quan sát ví dụ I. CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ Xét phân số latex(12/18). Ta thấy 2 là ước chung của 12 và 18 Ta thấy 3 là ước chung của 6 và 9
Mỗi lần chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung khác 1 của chúng, ta lại được một phân số đơn giản hơn nhưng vẫn bằng phân số đã cho. Làm như vậy tức là ta đã rút gọn phân số.
I. CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ 2. Qui tắc Rút gọn phân số latex(-5/10) latex(rArr-5/10 = ((-5):5)/(10:5) = -1/2)
Qui tắc : Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1) của chúng.
I. CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ 3. Câu hỏi thảo luận Rút gọn các phân số sau : a) latex(18/33); b) latex(19/57); c) latex(-36/-12) Trả lời a) latex(18/33 = (18:3)/(33:3) = 6/11) b) latex(19/57 = (19:19)/(57:19) = 1/3) c) latex(-36/-12= (-36:(-12))/(-12:(-12)) = 3/1) = 3 II. PHÂN SỐ TỐI GIẢN
1. Quan sát ví dụ:
II. PHÂN SỐ TỐI GIẢN 1. Quan sát ví dụ Xét các phân số sau :latex(2/3; -4/7; 16/25)
Ta thấy các phân số này không rút gọn được nữa vì tử và mẫu của chúng không có ước chung nào khác. Chúng là các phân số tối giản
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và – 1. II. PHÂN SỐ TỐI GIẢN 1. Định nghĩa phân số tối giản 3. Câu hỏi thảo luận:
II. PHÂN SỐ TỐI GIẢN 3. Câu hỏi thảo luận Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau: a) latex(3/6) b) latex(-1/4) c) latex(-4/12) d) latex(9/16) e) latex(14/63) Trả lời Các phân số tối giản là: b) latex(-1/4) III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim ngắn sau:
1. Bài 15 SGK trang 15:
III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài 15 SGK trang 15 Rút gọn các phân số sau: a) latex(22/55) b) latex(-63/81) c) latex(20/-140) d) latex(-25/-75) Trả lời a) latex(22/55 = (22:11)/(55:11) = 2/5) b) latex(-63/81= (-63:9)/(81:9) = -7/8) c) latex(20/-140= (20:20)/(-140:20) = 1/-7= -1/7) d) latex(-25/-75= (-25:(-25))/(-75:(-25)) = 1/3 2. Bài 16 SGK trang 15 :
III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài 16 SGK trang 15 Bộ răng đầy đủ của một người trưởng thành có 32 chiếc trong đó có 8 răng cửa, 4 răng nanh, 8 răng cối nhỏ và 12 răng hàm. Hỏi mỗi loại răng chiếm mấy phần của tổng số răng ? (Viết dưới dạng phân số tối giản Trả lời * Răng cửa chiếm latex(8/32 = 1/4) (tổng số răng) * Răng nanh latex(4/32 = 1/8) (tổng số răng) * Răng cối nhỏ latex(8/32 = 1/4) (tổng số răng) * Răng hàm latex(12/32 = 3/8) (tổng số răng) 3. Bài 17 SGK trang 15:
III. BÀI TẬP CỦNG CỐ 3. Bài 17 SGK trang 15 Rút gọn các phân số sau: Trả lời a) latex((3*5)/ (8*24) = (3*5)/(8*3*8) = 5/64) a) latex((3*5)/ (8*24) b) latex((11*5-11)/ (2-13) b) latex((11*5-11)/ (2-13) = (11*(4-11))/-11 = -3 IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản. Làm bài tập 17; 18; 19; 20 SGK trang 15. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: luyện tập 2. Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất