Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Review 4: Language

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 16h:17' 27-11-2025
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    REVIEW 4. LANGUAGE
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    REVIEW 4
    LESSON 1. LANGUAGE
    Ảnh
    WARM-UP
    Catch a word
    Ảnh
    WARM-UP
    Catch a word
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    WARM-UP
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    ||automate||
    - Number 2
    Ảnh
    WARM-UP
    Bài tập kéo thả chữ
    ||adapt||
    Ảnh
    - Number 3
    Ảnh
    WARM-UP
    Bài tập kéo thả chữ
    ||go in for||
    Ảnh
    - Number 4
    Ảnh
    WARM-UP
    Bài tập kéo thả chữ
    ||bullying||
    Ảnh
    - Number 5
    Ảnh
    WARM-UP
    Bài tập kéo thả chữ
    ||live up to||
    Ảnh
    - Number 6
    Ảnh
    WARM-UP
    Bài tập kéo thả chữ
    ||brush up||
    Ảnh
    - Number 7
    Ảnh
    WARM-UP
    Bài tập kéo thả chữ
    ||adult education||
    Ảnh
    - Number 8
    Ảnh
    WARM-UP
    Bài tập kéo thả chữ
    ||complex||
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    1. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    1. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    Bài tập trắc nghiệm
    1.
    A. candidate
    B. education
    C. adapt
    D. adult
    1. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation
    - Number 2
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    Bài tập trắc nghiệm
    2.
    A. distance
    B. require
    C. lifelong
    D. hire
    1. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation
    2. Choose the word which differs from the other three in the position of the main stress
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    2. Choose the word which differs from the other three in the position of the main stress
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    Bài tập trắc nghiệm
    1.
    A. maintain
    B. inform
    C. widen
    D. pursue
    2. Choose the word which differs from the other three in the position of the main stress
    - Number 2
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    Bài tập trắc nghiệm
    2.
    A. experience
    B. community
    C. intelligence
    D. education
    2. Choose the word which differs from the other three in the position of the main stress
    3. Underline the stressed words in the sentences
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    3. Underline the stressed words in the sentences
    1. I’ve been taking online courses for more than three months. 2. Lifelong learning is the key to success for people of all ages.
    Ảnh
    4. Circle the correct intonation pattern
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    4. Circle the correct intonation pattern
    1. Do you want to become a teacher _______ or a businessman ________?
    Ảnh
    2. A: Working as a firefighter is very dangerous, isn't it ________ ? B: Yes, but I got used to it.
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    4. Circle the correct intonation pattern
    1. Do you want to become a teacher ____ or a businessman ___?
    Ảnh
    Bài tập trắc nghiệm
    A.
    B.
    - Number 2
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    4. Circle the correct intonation pattern
    Bài tập trắc nghiệm
    A.
    B.
    2. A: Working as a firefighter is very dangerous, isn't it _____ ? B: Yes, but I got used to it.
    Ảnh
    VOCABULARY
    1. Choose the synonyms
    Ảnh
    VOCABULARY
    1. Choose the synonyms
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    1. Choose the synonyms
    Bài tập trắc nghiệm
    A. improve quickly
    B. widen
    C. require
    D. clean up
    1. When my brother worked in Seoul, he could brush up on his Korean.
    - Number 2
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    1. Choose the synonyms
    Bài tập trắc nghiệm
    A. wonder
    B. offer
    C. acquire
    D. need
    2. After leaving school at 18, my brother got several part-time jobs to gain some work experience.
    - Number 3
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    1. Choose the synonyms
    Bài tập trắc nghiệm
    A. employees
    B. researchers
    C. interviewers
    D. applicants
    3. The office manager has scheduled several job interviews with the best candidates for the position.
    - Number 4
    Ảnh
    PRONUNCIATION
    1. Choose the synonyms
    Bài tập trắc nghiệm
    A. cope with
    B. develop
    C. replace
    D. maintain
    4. The factory director has to deal with stressful situations in a very competitive market.
    2. Choose the antonyms
    Ảnh
    VOCABULARY
    2. Choose the antonyms
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    VOCABULARY
    1. Thanks to advanced technology, some physically demanding jobs can be automated.
    Bài tập trắc nghiệm
    A. passionate
    B. manual
    C. fascinating
    D. stressful
    2. Choose the antonyms
    - Number 2
    Ảnh
    VOCABULARY
    2. She left her current job in a big finance company in order to pursue her passion for fashion design.
    Bài tập trắc nghiệm
    A. interest
    B. attention
    C. dislike
    D. spirit
    2. Choose the antonyms
    - Number 3
    Ảnh
    VOCABULARY
    3. The school provides students in both primary and secondary levels with a well-rounded education.
    Bài tập trắc nghiệm
    A. irrelevant
    B. general
    C. flexible
    D. limited
    2. Choose the antonyms
    - Number 4
    Ảnh
    VOCABULARY
    4. The training course aims to help employees stay informed about the changes in their industry.
    Bài tập trắc nghiệm
    A. unaware
    B. updated
    C. knowledgeable
    D. illiterate
    2. Choose the antonyms
    3. Choose the correct word or phrase
    Ảnh
    VOCABULARY
    3. Choose the correct word or phrase
    When Mai was still at school, she thought she should (1) _______ a career in secondary education. A teaching job requires not only a university degree, but also work (2) _______. She attended an education fair and was advised to start developing her (3) ______, especially her communication, problem-solving and decision-making skills. Then she decided to study journalism and upon graduation, she found a job at a newspaper publisher. It didn’t take Mai long to (4) ______ to her working environment. Although she often works overtime, she still finds time to (5) _______ on her Italian. She has also become part of an online (6) _______ where she can practise her Italian. She is also saving money to apply for an MA (7) ______ programme. She hopes that getting a master’s degree will help her (8) _____ the professional career.
    - Number 1
    Ảnh
    VOCABULARY
    Bài tập trắc nghiệm
    1.
    A. pursue
    B. apply
    C. require
    D. motivate
    3. Choose the correct word or phrase
    - Number 2
    Ảnh
    VOCABULARY
    Bài tập trắc nghiệm
    2.
    A. experience
    B. distance
    C. character
    D. assistant
    3. Choose the correct word or phrase
    - Number 3
    Ảnh
    VOCABULARY
    Bài tập trắc nghiệm
    3.
    A. time-management skills
    B. leadership skills
    C. soft skills
    D. talents
    3. Choose the correct word or phrase
    - Number 4
    Ảnh
    VOCABULARY
    Bài tập trắc nghiệm
    4.
    A. hire
    B. prepare
    C. adopt
    D. adapt
    3. Choose the correct word or phrase
    - Number 5
    Ảnh
    VOCABULARY
    Bài tập trắc nghiệm
    5.
    A. look up
    B. pick up
    C. catch up
    D. brush up
    3. Choose the correct word or phrase
    - Number 6
    Ảnh
    VOCABULARY
    Bài tập trắc nghiệm
    6.
    A. qualification
    B. learning community
    C. position
    D. lifelong learning
    3. Choose the correct word or phrase
    - Number 7
    Ảnh
    VOCABULARY
    Bài tập trắc nghiệm
    7.
    A. night school
    B. hardship
    C. passion
    D. distance learning
    3. Choose the correct word or phrase
    - Number 8
    Ảnh
    VOCABULARY
    Bài tập trắc nghiệm
    8.
    A. hire
    B. inform
    C. boost
    D. require
    3. Choose the correct word or phrase
    GRAMMAR
    1. Find the mistakes
    Ảnh
    GRAMMAR
    1. Find the mistakes
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    GRAMMAR
    1. Find the mistakes
    1. My sister is looking forward (A) up (B) starting an online course (C) on n fashion (D) design.
    Bài tập kéo thả chữ
    ||up|| => ||to||
    - Number 2
    Ảnh
    GRAMMAR
    1. Find the mistakes
    2. Some of my teammates decided (A) to leave the company and look (B) for another job as they couldn't put up (C) on our new (D) manager's behaviour.
    Bài tập kéo thả chữ
    ||on|| => ||with||
    - Number 3
    Ảnh
    GRAMMAR
    1. Find the mistakes
    3. Carmel's (A) manager offered (B) give her (C) weekly feedback (D) on her work.
    Bài tập kéo thả chữ
    ||give|| => ||to give||
    - Number 4
    Ảnh
    GRAMMAR
    1. Find the mistakes
    4. The police officer (A) ordered the men to come (B) out of the building and (C) putting their hands (D) up.
    Bài tập kéo thả chữ
    ||putting|| => ||put||
    - Number 5
    Ảnh
    GRAMMAR
    1. Find the mistakes
    5. Mary stopped (A) attending the online course (B) because it didn't live (C) down to (D) her expectations.
    Bài tập kéo thả chữ
    ||down|| => ||up||
    - Number 6
    Ảnh
    GRAMMAR
    1. Find the mistakes
    6. The (A) gathering was a great opportunity (B) for family and friends (C) to catch up (D) about each other's news.
    Bài tập kéo thả chữ
    ||about|| => ||with||
    2. Choose the correct answer
    Ảnh
    GRAMMAR
    2. Choose the correct answer
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    GRAMMAR
    Bài tập trắc nghiệm
    1. The manager advised his employees _________ their projects before the long holiday.
    A. complete
    B. to complete
    C. completed
    D. completing
    2. Choose the correct answer
    - Number 2
    Ảnh
    GRAMMAR
    Bài tập trắc nghiệm
    2. The Human Resource Department _________ me to provide two professional references who can confirm my qualifications for the position.
    A. asked
    B. offered
    C. refused
    D. agreed
    2. Choose the correct answer
    - Number 3
    Ảnh
    GRAMMAR
    Bài tập trắc nghiệm
    3. The company should hire a media representative to get _________ to customers.
    A. away
    B. in
    C. on
    D. through
    2. Choose the correct answer
    - Number 4
    Ảnh
    GRAMMAR
    Bài tập trắc nghiệm
    4. Although my grandmother is a lot older than the other students in her singing class, she finds it easy to get _________ with them.
    A. on
    B. forward
    C. up
    D. to
    2. Choose the correct answer
    - Number 5
    Ảnh
    GRAMMAR
    Bài tập trắc nghiệm
    5. I’m enjoying my current job. It has _________ my expectations.
    A. run away with
    B. lived up to
    C. cut down on
    D. looked forward to
    2. Choose the correct answer
    - Number 6
    Ảnh
    GRAMMAR
    Bài tập trắc nghiệm
    6. He had a lot of work experience, but he found it difficult to _________ the latest technology trends.
    A. get on with
    B. cut down on
    C. keep up with
    D. run away from
    2. Choose the correct answer
    3. Choose the reported sentence that is closest in meaning to thedirect speech sentences
    Ảnh
    GRAMMAR
    3. Choose the reported sentence that is closest in meaning to thedirect speech sentences
    Ảnh
    - Number 1
    Ảnh
    GRAMMAR
    3. Choose the reported sentence that is closest in meaning to thedirect speech sentences
    Bài tập trắc nghiệm
    1. ‛You should spend 20 minutes a day practising your English,’ my teacher told me.
    A. My teacher offered to spend 20 minutes a day speaking English to me.
    B. My teacher refused to spend 20 minutes a day speaking English to me.
    C. My teacher advised me to spend 20 minutes a day practising my English.
    D. My teacher ordered me to spend 20 minutes a day practising my English.
    - Number 2
    Ảnh
    GRAMMAR
    3. Choose the reported sentence that is closest in meaning to thedirect speech sentences
    Bài tập trắc nghiệm
    2. ‛Don’t leave the office before 6 p.m,’ our manager said.
    A. The manager told us not to leave the office before 6 p.m.
    B. The manager refused to leave the office before 6 p.m.
    C. The manager advised us not to leave the office before 6 p.m.
    D. The manager offered to leave the office before 6 p.m.
    - Number 3
    Ảnh
    GRAMMAR
    3. Choose the reported sentence that is closest in meaning to thedirect speech sentences
    Bài tập trắc nghiệm
    3. ‛Please show me your identity card before you enter the building,’ the security guard asked me.
    A. The security guard refused to show his identity card to me when I entered the building
    B. The security guard asked me to show him my identity card before I entered the building
    C. The security guard advised me to show him my identity card before I entered the building.
    D. The security guard offered to show me his identity card before I entered the building
    - Number 4
    Ảnh
    GRAMMAR
    3. Choose the reported sentence that is closest in meaning to thedirect speech sentences
    Bài tập trắc nghiệm
    4. ‛I’ll show you how to use the new software,’ my manager said.
    A. My manager asked me to show him the new software.
    B. My manager advised me to show him how to use the new software.
    C. My manager refused to show me how to use the new software. D. My man
    D. My manager offered to show me how to use the new software.
    CONSOLIDATION
    Wrap-up
    Ảnh
    WRAP-UP
    What have we learnt in this lesson? - Revise the vocabulary and grammar learnt in Units 9 - 10.
    Ảnh
    CONSOLIDATION
    Homework
    Homework
    - Do exercises in the workbook. - Prepare for Review 4 - Skills.
    Ảnh
    CONSOLIDATION
    Ảnh
    Good bye
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓