Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 2. Relationships. Lesson 1. Getting started
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 15h:02' 13-06-2019
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 15h:02' 13-06-2019
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 02. RELATIONSHIPS. LESSON 1. GETTING STARTED
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Hình vẽ
LESSON 1. GETTING STARTED
UNIT 2: RELATIONSHIPS
Ảnh
WRAM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of the lesson, students will be able to: - Use words and phrases related to relationships - Listen and read, then do the tasks - Learn the vocabulary
Lead-in: Work in groups. Discuss the questions
1. Do you have a real friendship with a girl/ a boy? 2. Do your parents know about it? 3. What do they think of this relationship?
Work in groups. Discuss the questions
Ảnh
VOCABULARY
New words
sooner or later:
sớm hay muộn
concentrate (v):
tập trung
New words
single-sex school:
trường dành riêng cho một giới
sympathetic (adj):
đồng cảm, cảm thông
romantic relationship:
mối quan hệ tình cảm lãng mạn
be in relationship:
đang có quan hệ tình cảm
date (n):
cuộc hẹn hò
opposite-sex (v):
khác giới
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
sooner or later: ||sớm hay muộn|| concentrate (v): ||tập trung|| single-sex school: ||trường dành riêng cho một giới|| sympathetic (adj): ||đồng cảm|| romantic relationship: ||mối quan hệ tình cảm lãng mạn|| be in relationship: ||đang có quan hệ tình cảm|| date (n): ||cuộc hẹn hò|| opposite-sex (v): ||khác giới||
Hình vẽ
ACTIVITIES
Look at the picture and answer the questions
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
- Can you guess who are they? - What are they talking about? - What do they think of this relationship?
1. Listen and read
1. Listen and read.
Mai:
(on the phone) … OK, bye-bye. See you tomorrow.
Mai’s grandma:
Who was that?
Mai:
Oh, one of my classmates, Granny.
Mai’s grandma:
It was Nam that called you again. Right?
Mai:
Yes. He called about our grammar homework.
Mai’s grandma:
You shouldn’t talk to him all the time. I don’t want to be too strict with you, but... I think you’re too young to start a relationship with a boy.
Mai:
Granny, we’re just friends, and he’s not my boyfriend.
Mai’s grandma:
Well, I’m afraid there’s no real friendship between a boy and a girl. You know, Mai, I’m worried you’ll get involved in a romantic relationship sooner or later.
Mai:
Don’t worry, Granny. Nam and my other friends are good students. We just talk about schoolwork and things like that.
Listen and read
Mai’s grandma:
I don’t know why boys and girls are allowed to be in the same school nowadays. When I was your age, we went to single-sex schools.
Mai:
Didn’t you feel bored?
Mai’s grandma:
Of course not. We were like one big family. I had some very close friends.
Mai:
It’s the same in my school. In my class, we’re all good friends and help each other. All my classmates are very kind, caring and sympathetic.
Mai’s grandma:
Sounds good. But … listen, Mai, I hope you’re just friends with the boys. It’s your studies that you should concentrate on.
1. Listen and read.
Mai:
I know that, Granny.
- Translate
Mai:
(đang nói chuyện trên điện thoại)... Được rồi, tạm biệt bạn. Mai gặp lại nhé.
Bà của Mai:
Ai vậy?
Mai:
Dạ, một người bạn cùng lớp của cháu bà ạ.
Bà của Mai:
Là Nam gọi lại cho cháu đúng không?
Mai:
Dạ. Cậu ấy gọi để hỏi về bài tập ngữ pháp ạ.
Bà của Mai:
Cháu không nên lúc nào cũng nói chuyện với cậu ấy. Bà không muốn quá nghiêm khắc với cháu nhưng ... bà nghĩ cháu còn quá trẻ không nên bắt đầu quan hệ với bạn trai.
Mai:
Bà, chúng cháu chỉ là bạn thôi mà, cậu ấy không phải bồ cháu đâu.
Bà của Mai:
Ừ, bà chỉ sợ không có tình bạn thuần túy giữa con trai và con gái. Cháu cũng biết đấy, bà lo là sớm muộn gì cháu cũng để tâm vào mối quan hệ tình cảm lãng mạn Mai ạ.
Mai:
Bà đừng lo bà ạ. Nam và những người bạn khác của cháu đều là học sinh giỏi. Chúng cháu chỉ nói về việc học và những điều đại loại như vậy thôi.
Translate
Translate
Bà của Mai:
Mai: Bà không biết tại sao ngày nay người ta lại cho phép con trai và con gái học chung một trường. Vào tuổi cháu bà học ở trường dành riêng cho một giới thôi.
Mai:
Thế bà không thấy chán à?
Bà của Mai:
Dĩ nhiên là không rồi. Các bà hồi ấy như một gia đình lớn vậy. Bà cũng có những người bạn thân.
Mai:
Ở trường cháu cũng thế. Ở lớp cháu tất cả chúng cháu đều là những người bạn tốt của nhau, thường hay giúp đỡ nhau. Tất cả các bạn cùng lớp cháu đều rất tốt, biết quan tâm và thông cảm với nhau.
Mai’s grandma:
Vậy thì tốt. Nhưng Mai nghe này, bà hy vọng cháu chỉ là bạn với các bạn trai thôi nhé. Việc của cháu là phải tập trung vào học hành.
Translate
Mai:
Dạ cháu biết rồi bà ạ.
2. Read the conversation and decide whether the statements are True (T) ,False(F) or not given(NG)
Ảnh
2. Read the conversation and decide whether the statements are True (T), False(F) or not given (NG)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Nam is Mai’s classmate.
Mai and Nam are in a romantic relationship.
Mai’s grandmother thinks boys and girls can’t be real friends.
Mai’s grandmother didn’t have opnot pleased because Mai does posite-sex classmate.
Mai’s grandmother is not study hard enough.
Mai’s classmate are helpful and sympathetic.
- Decide whether the statements are True (T), False(F) or not given (NG)
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Nam is Mai’s classmate.
Mai and Nam are in a romantic relationship.
Mai’s grandmother thinks boys and girls can’t be real friends.
Mai’s grandmother didn’t have opnot pleased because Mai does posite-sex classmate.
Mai’s grandmother is not study hard enough.
Mai’s classmate are helpful and sympathetic.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
3. Read the conversation again, and find the verbs that come before the words below. Write them in the spacc provided.
3. Read the conversation again, and find the verbs that come before the words below. Write them in the space provided.
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
______________________
______________________
______________________
______________________
involved
bored
very kind, caring and sympathetic
good
- Find the verbs that come before the words below and write them in the space provided.
Ảnh
get
feel
be
sound
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
______________________
______________________
______________________
______________________
involved
bored
very kind, caring and sympathetic
good
- Look at the picture
Ảnh
THE END
Homework
Ảnh
1. Learn the new words and the wish sentences by heart 2. Read the text again at home and do exercise 3. Prepare for the next lesson“Unit 2: Language”
Goodbye
Ảnh
Goodbye. See you again
Thank for your attendance!
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Hình vẽ
LESSON 1. GETTING STARTED
UNIT 2: RELATIONSHIPS
Ảnh
WRAM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of the lesson, students will be able to: - Use words and phrases related to relationships - Listen and read, then do the tasks - Learn the vocabulary
Lead-in: Work in groups. Discuss the questions
1. Do you have a real friendship with a girl/ a boy? 2. Do your parents know about it? 3. What do they think of this relationship?
Work in groups. Discuss the questions
Ảnh
VOCABULARY
New words
sooner or later:
sớm hay muộn
concentrate (v):
tập trung
New words
single-sex school:
trường dành riêng cho một giới
sympathetic (adj):
đồng cảm, cảm thông
romantic relationship:
mối quan hệ tình cảm lãng mạn
be in relationship:
đang có quan hệ tình cảm
date (n):
cuộc hẹn hò
opposite-sex (v):
khác giới
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
sooner or later: ||sớm hay muộn|| concentrate (v): ||tập trung|| single-sex school: ||trường dành riêng cho một giới|| sympathetic (adj): ||đồng cảm|| romantic relationship: ||mối quan hệ tình cảm lãng mạn|| be in relationship: ||đang có quan hệ tình cảm|| date (n): ||cuộc hẹn hò|| opposite-sex (v): ||khác giới||
Hình vẽ
ACTIVITIES
Look at the picture and answer the questions
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
- Can you guess who are they? - What are they talking about? - What do they think of this relationship?
1. Listen and read
1. Listen and read.
Mai:
(on the phone) … OK, bye-bye. See you tomorrow.
Mai’s grandma:
Who was that?
Mai:
Oh, one of my classmates, Granny.
Mai’s grandma:
It was Nam that called you again. Right?
Mai:
Yes. He called about our grammar homework.
Mai’s grandma:
You shouldn’t talk to him all the time. I don’t want to be too strict with you, but... I think you’re too young to start a relationship with a boy.
Mai:
Granny, we’re just friends, and he’s not my boyfriend.
Mai’s grandma:
Well, I’m afraid there’s no real friendship between a boy and a girl. You know, Mai, I’m worried you’ll get involved in a romantic relationship sooner or later.
Mai:
Don’t worry, Granny. Nam and my other friends are good students. We just talk about schoolwork and things like that.
Listen and read
Mai’s grandma:
I don’t know why boys and girls are allowed to be in the same school nowadays. When I was your age, we went to single-sex schools.
Mai:
Didn’t you feel bored?
Mai’s grandma:
Of course not. We were like one big family. I had some very close friends.
Mai:
It’s the same in my school. In my class, we’re all good friends and help each other. All my classmates are very kind, caring and sympathetic.
Mai’s grandma:
Sounds good. But … listen, Mai, I hope you’re just friends with the boys. It’s your studies that you should concentrate on.
1. Listen and read.
Mai:
I know that, Granny.
- Translate
Mai:
(đang nói chuyện trên điện thoại)... Được rồi, tạm biệt bạn. Mai gặp lại nhé.
Bà của Mai:
Ai vậy?
Mai:
Dạ, một người bạn cùng lớp của cháu bà ạ.
Bà của Mai:
Là Nam gọi lại cho cháu đúng không?
Mai:
Dạ. Cậu ấy gọi để hỏi về bài tập ngữ pháp ạ.
Bà của Mai:
Cháu không nên lúc nào cũng nói chuyện với cậu ấy. Bà không muốn quá nghiêm khắc với cháu nhưng ... bà nghĩ cháu còn quá trẻ không nên bắt đầu quan hệ với bạn trai.
Mai:
Bà, chúng cháu chỉ là bạn thôi mà, cậu ấy không phải bồ cháu đâu.
Bà của Mai:
Ừ, bà chỉ sợ không có tình bạn thuần túy giữa con trai và con gái. Cháu cũng biết đấy, bà lo là sớm muộn gì cháu cũng để tâm vào mối quan hệ tình cảm lãng mạn Mai ạ.
Mai:
Bà đừng lo bà ạ. Nam và những người bạn khác của cháu đều là học sinh giỏi. Chúng cháu chỉ nói về việc học và những điều đại loại như vậy thôi.
Translate
Translate
Bà của Mai:
Mai: Bà không biết tại sao ngày nay người ta lại cho phép con trai và con gái học chung một trường. Vào tuổi cháu bà học ở trường dành riêng cho một giới thôi.
Mai:
Thế bà không thấy chán à?
Bà của Mai:
Dĩ nhiên là không rồi. Các bà hồi ấy như một gia đình lớn vậy. Bà cũng có những người bạn thân.
Mai:
Ở trường cháu cũng thế. Ở lớp cháu tất cả chúng cháu đều là những người bạn tốt của nhau, thường hay giúp đỡ nhau. Tất cả các bạn cùng lớp cháu đều rất tốt, biết quan tâm và thông cảm với nhau.
Mai’s grandma:
Vậy thì tốt. Nhưng Mai nghe này, bà hy vọng cháu chỉ là bạn với các bạn trai thôi nhé. Việc của cháu là phải tập trung vào học hành.
Translate
Mai:
Dạ cháu biết rồi bà ạ.
2. Read the conversation and decide whether the statements are True (T) ,False(F) or not given(NG)
Ảnh
2. Read the conversation and decide whether the statements are True (T), False(F) or not given (NG)
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Nam is Mai’s classmate.
Mai and Nam are in a romantic relationship.
Mai’s grandmother thinks boys and girls can’t be real friends.
Mai’s grandmother didn’t have opnot pleased because Mai does posite-sex classmate.
Mai’s grandmother is not study hard enough.
Mai’s classmate are helpful and sympathetic.
- Decide whether the statements are True (T), False(F) or not given (NG)
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Nam is Mai’s classmate.
Mai and Nam are in a romantic relationship.
Mai’s grandmother thinks boys and girls can’t be real friends.
Mai’s grandmother didn’t have opnot pleased because Mai does posite-sex classmate.
Mai’s grandmother is not study hard enough.
Mai’s classmate are helpful and sympathetic.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
3. Read the conversation again, and find the verbs that come before the words below. Write them in the spacc provided.
3. Read the conversation again, and find the verbs that come before the words below. Write them in the space provided.
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
______________________
______________________
______________________
______________________
involved
bored
very kind, caring and sympathetic
good
- Find the verbs that come before the words below and write them in the space provided.
Ảnh
get
feel
be
sound
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
______________________
______________________
______________________
______________________
involved
bored
very kind, caring and sympathetic
good
- Look at the picture
Ảnh
THE END
Homework
Ảnh
1. Learn the new words and the wish sentences by heart 2. Read the text again at home and do exercise 3. Prepare for the next lesson“Unit 2: Language”
Goodbye
Ảnh
Goodbye. See you again
Thank for your attendance!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất