Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 19. Quy trình nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:29' 07-02-2025
    Dung lượng: 45.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 19. QUY TRÌNH NUÔI THUỶ SẢN THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    BÀI 19 QUY TRÌNH NUÔI THUỶ SẢN THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP
    Khởi động
    - Khởi động
    Ảnh
    Khởi động
    Hãy kể tên các tiêu chuẩn của Việt Nam và quốc tế được áp dụng trong thủy sản.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1.VIETGAP trong nuôi thủy sản
    - Khái niệm
    1. VIETGAP trong nuôi trồng thủy sản
    1.1 Khái niệm
    - Quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP tuân thủ các yêu cầu thực hành nuôi trồng tốt, kiểm soát từ khâu chuẩn bị ao đến thu hoạch. Quy trình gồm 7 bước: Chuẩn bị cơ sở nuôi → Lựa chọn và thả giống → Quản lí và chăm sóc → Thu hoạch → Thu gom xử lí chất thải → Lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc → Kiểm tra nội bộ. rút gọn
    Ảnh
    - Lợi ích
    1.2 Lợi ích của nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGap
    Ảnh
    - Người lao động: Làm việc trong môi trường an toàn, nâng cao kỹ năng qua đào tạo về VietGAP. - Cơ sở nuôi: Giảm chi phí sản xuất, đảm bảo sản phẩm chất lượng ổn định, tạo mối quan hệ tốt với người lao động và cộng đồng.
    Ảnh
    - Người tiêu dùng và xã hội: Biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong lựa chọn thực phẩm an toàn. -Cơ sở chế biến thủy sản: Đảm bảo nguồn nguyên liệu, giảm chi phí kiểm tra chất lượng, tăng cơ hội xuất khẩu.
    Ảnh
    2. Quy trình
    - Chuẩn bị cơ sở
    Ảnh
    Ảnh
    2. Quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGap
    2.1 Chuẩn bị sơ sở nuôi
    Cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP phải đảm bảo những yêu cầu nào?
    Ảnh
    a) Lựa chọn địa điểm
    - Địa điểm nuôi phải đảm bảo: + Ít bị ảnh hưởng hoặc có nguy cơ thấp về mất an toàn thực phẩm. + Nằm ngoài khu bảo tồn quốc gia, quốc tế. + Không thuộc phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của bảo tồn biển. + Không thuộc khu rừng ngập mặn hay hệ sinh thái biển bị phá vì nuôi trồng thủy sản. + Đủ yêu cầu pháp lí về quyền sử dụng đất, mặt nước.
    + Tiếp
    Ảnh
    b) Cơ sở hạ tầng
    - Xây dựng bờ ao bằng vật liệu không ô nhiễm, không độc hại và không rò rỉ nước. - Có hệ thống nước cấp và nước thải riêng biệt. - Có nơi chứa và xử lý nước thải, bùn thải từ ao nuôi. - Có nơi chứa và xử lý nước thải, chất thải sinh hoạt nếu có người lao động. - Bố trí nơi chứa rác thải nguy hại tách biệt với nơi xử lý thủy sản chết và khu nuôi trồng. - Bố trí nơi chứa vật tư đầu vào theo hướng dẫn của nhà sản xuất, tránh xâm nhập của địch hại. - Có sơ đồ chỉ dẫn khu nuôi thủy sản và biển báo cho từng khu vực. - Thực hiện biện pháp ngăn ngừa địch hại và vật nuôi khác xâm nhập vào cơ sở nuôi.
    + Tiếp
    Ảnh
    c) Trang thiết bị, máy móc, dụng cụ
    - Cơ sở nuôi phải chuẩn bị trang thiết bị, máy móc, dụng cụ phù hợp với đối tượng nuôi và đảm bảo các yêu cầu sau: + Phù hợp với yêu cầu sản xuất và xử lý sự cố trong nuôi trồng thủy sản. + Làm bằng vật liệu dễ vệ sinh, không gây ô nhiễm và không ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm.Vận hành, bảo dưỡng và bảo quản theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    + Tiếp
    Ảnh
    d) Yêu cầu về nhân sự
    - Người quản lý cơ sở nuôi phải có kiến thức về nuôi trồng thủy sản và được tập huấn theo tiêu chuẩn VietGAP. - Người lao động từ 16 tuổi trở lên, được trang bị bảo hộ phù hợp và tập huấn về nuôi trồng thủy sản, thực hành VietGAP và an toàn lao động. - Cơ sở nuôi phải đảm bảo đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường, an toàn lao động và trách nhiệm xã hội.
    Ảnh
    Ảnh
    - Chọn thả giống
    Ảnh
    Ảnh
    2.2 Lựa chọn thả giống
    - Con giống phải nằm trong danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh, đảm bảo chất lượng, kiểm dịch theo quy định, không sử dụng giống biến đổi gen hoặc khai thác từ bãi đẻ.
    - Vận chuyển con giống cần bảo đảm sức sống và chất lượng, cân bằng giữa môi trường ao và nước vận chuyển để tránh sốc. Mật độ và mùa vụ thả phải tuân theo quy trình nuôi.
    Ảnh
    Ảnh
    - Quản lí, chăm sóc
    Ảnh
    2.3 Quản lý và chăm sóc
    a. Sử dụng thức ăn
    - Sử dụng thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng và độ tuổi. - Không dùng thức ăn chứa chất cấm, hormone, chất kích thích, hoặc sản phẩm hết hạn, không rõ nguồn gốc.
    Ảnh
    b. Theo dõi môi trường
    - Nước cấp vào ao nuôi phải được xử lý và kiểm soát an toàn thực phẩm. - Kiểm tra định kỳ các chỉ tiêu nước: pH, hàm lượng oxy hòa tan, chất rắn lơ lửng, ammonia, hydro sulfide, độ mặn.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    + Tiếp
    Ảnh
    d) Quản lý dịch bệnh
    - Theo dõi và phát hiện sớm dấu hiệu bệnh; thực hiện biện pháp ngăn ngừa. - Cách ly và ngăn chặn lây lan dịch bệnh giữa các ao. - Báo cáo ngay với cơ quan có trách nhiệm nếu có bệnh thuộc danh mục công bố dịch. - Sử dụng thuốc thú y theo phác đồ, không dùng thuốc cấm, và tuân thủ thời gian ngừng thuốc trước thu hoạch.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    - Thu hoạch
    2.4 Thu hoạch
    - Cơ sở nuôi cần có kế hoạch, biện pháp thu hoạch phù hợp với loài thuỷ sản và hình thức nuôi trồng nhằm đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    - Gom, xử lí rác
    2.5 Thu gom và xử lí rác thải
    - Chất thải: Thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường. - Chất thải rắn: Thu gom và vận chuyển bằng phương tiện chuyên dụng đến nơi quy định. - Chất thải nguy hại: Phân loại, thu gom và xử lý theo quy định. - Thủy sản chết hoặc nhiễm bệnh: Xử lý đúng cách để ngăn ngừa lây lan dịch bệnh. - Vệ sinh: Thực hiện tẩy trùng và cải tạo ao sau mỗi vụ nuôi.
    Ảnh
    Ảnh
    - Lưu trữ, truy xuất
    2.6 Lưu trữ hồ sơ và truy xuất nguồn gốc
    a)Tài liệu và lưu trữ hồ sơ: - Tài liệu hướng dẫn nuôi phải được phê duyệt, cập nhật, và kiểm soát bởi cơ quan có thẩm quyền trước khi áp dụng. - Hồ sơ nuôi trồng phải ghi chép hàng ngày, lưu ít nhất 24 tháng và sẵn sàng truy xuất khi cần. - Hồ sơ pháp lý, nhân sự, môi trường phải được lưu trữ đầy đủ và cập nhật khi thay đổi.
    Ảnh
    Ảnh
    + Tiếp
    b) Truy xuất nguồn gốc - Cơ sở nuôi phải ghi chép hoạt động sản xuất và thực hiện truy xuất nguồn gốc theo nguyên tắc "một bước trước - một bước sau" trong các khâu nuôi trồng. - Quy trình truy xuất nguồn gốc phải vận hành thử trước khi áp dụng chính thức. - Cơ sở phải có quy định xử lý, thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn thực phẩm.
    Ảnh
    Ảnh
    - Kiểm tra nội bộ
    2.7 Kiểm tra nội bộ
    - Đối với cơ sở nuôi nhiều thành viên hoặc nhiều địa điểm nuôi phải tiến hành kiểm tra nội bộ. Cơ sở tổ chức kiểm tra định kì việc tuân thủ các yêu cầu của tiêu chuẩn không quá 1 năm một lần, phát hiện điểm không phù hợp, xác định nguyên nhân và có biện pháp khắc phục.
    Ảnh
    3. Luyện tập
    - Trò chơi
    Bài kiểm tra tổng hợp
    Câu 1: Tại sao cần chuẩn bị cơ sở nuôi trước khi áp dụng VietGAP? - A. Để tiết kiệm chi phí - false - B. Để đảm bảo đủ diện tích - false - C. Để tạo điều kiện vệ sinh, an toàn cho quá trình nuôi trồng - true - D. Để thuận tiện cho việc quản lý - false - false - false
    Câu 2: Tại sao cần có khu vực chứa rác thải nguy hại riêng biệt trong cơ sở nuôi? - A. Để dễ dàng phân loại rác. - false - B. Để tránh gây ô nhiễm môi trường. - true - C. Để tiết kiệm diện tích. - false - D. Để trang trí cho cơ sở nuôi. - false - false - false
    Câu 3: Giai đoạn nào sau đây không thuộc quy trình VietGAP? - A. Chuẩn bị cơ sở nuôi - false - B. Lựa chọn và thả giống - false - C. Thu hoạch và xử lý sản phẩm - false - D. Nghiên cứu thị trường - true - false - false
    Câu 4: Lợi ích nào sau đây không phải là lợi ích của việc áp dụng VietGAP? - A. Tăng giá thành sản phẩm - false - B. Bảo vệ môi trường - false - C. Nâng cao chất lượng sản phẩm - false - D. Nâng cao uy tín của sản phẩm - true - false - false
    Câu 5: Việc lựa chọn giống trong VietGAP có ý nghĩa gì? - A. Để tăng năng suất - false - B. Để giảm chi phí - false - C. Để đảm bảo chất lượng và sức khỏe của vật nuôi - true - D. Để tạo giống mới - false - false - false
    Dặn dò
    - Về nhà
    Ảnh
    - Xem lại kiến thức đã học ở Bài 19 - Hoàn thành bài tập phần Vận dụng. - Xem trước nội dung " Bài 20. Ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản "
    Hướng dẫn về nhà
    Cảm ơn
    - Lời chào
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓