Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương II. §8. Quy tắc dấu ngoặc

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:24' 24-07-2015
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 49: QUY TẮC DẤU NGOẶC I. KIỂM TRA BÀI CŨ
    1. Bài tập 1:
    I. KIỂM TRA BÀI CŨ: 1. Bài tập 1 Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên. Áp dụng tính : a) 15 - (- 7) = ? b) (-19) - (-6) = ? * Quy tắc: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b. * Áp dụng tính : a) 15 - (-7) = 15 7 = 22 b) (-19) - (-6) = (-19) 6 = -13 Hãy cẩn thận khi dấu “ - ” đứng trước dấu ngoặc !!! 2. Bài tập 2:
    Em hãy nêu cách tính giá trị biểu thức sau : 15 ( 47 – 5 26 ) – ( 47 26 ) I. KIỂM TRA BÀI CŨ 2. Bài tập 2 II. QUY TẮC DẤU NGOẶC
    * Quan sát đoạn phim ngắn sau:
    1. Quan sát ví dụ 1:
    II. QUY TẮC DẤU NGOẶC 1. Quan sát ví dụ 1 a) Tìm số đối của: 2, ( -5 ), 2 ( -5 ) b) So sánh số đối của tổng 2 ( -5 ) với tổng các số đối của 2 và (-5) Giải a) Tìm số đối của: 2, ( -5 ), 2 ( -5 )
  • Số đối của 2 là -2
  • Số đối của (-5) là -(-5) = 5
  • Ta có: [2 (-5)] = -3
  • Số đối của [2 (-5)] là -[2 (-5)] = - (-3) = 3
  • b) So sánh số đối của tổng 2 ( -5 ) với tổng các số đối của 2 và (-5) -[2 (-5)] = - (-3) = 3 2 (-5) = - 3. Số đối của -3 = 3 2. Nhận xét:
    II. QUY TẮC DẤU NGOẶC 2. Nhận xét

    Số đối của một tổng bằng tổng các số đối

    3. Câu hỏi và nhận xét:
    II. QUY TẮC DẤU NGOẶC 3. Câu hỏi và nhận xét a) Tính và so sánh kết quả của: 7 (5 -13) và 7 5 (- 13 ) Giải 7 (5 -13) = 7 [5 (-13)] = 7 (-8) = -1 7 5 (- 13 ) = 12 (-13) = -1 So sánh: 7 (5 -13) 7 5 (- 13 ) =

    * Nhận xét: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ ” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên

    * Câu hỏi và nhận xét:
    II. QUY TẮC DẤU NGOẶC 3. Câu hỏi và nhận xét b) Tính và so sánh kết quả của: 12 – ( 4 – 6 ) và 12 – 4 6 Giải 12 – ( 4 – 6 ) = 12 - [ 4 (-6)] = 12 - (-2) = 12 2 12 – 4 6 = 8 6 = 14 So sánh: 12 – ( 4 – 6 ) 12 – 4 6 =

    * Nhận xét: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: dấu “ ” thành dấu “-” và dấu “-” thành dấu “ ”

    = 14 4. Quy tắc dấu ngoặc:
    II. QUY TẮC DẤU NGOẶC 4. Quy tắc dấu ngoặc

    - Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “–” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc : dấu “ ” thành dấu “-” và dấu “-” thành dấu “ ”.

    - Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ ” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên.

    * Ví dụ: Tính nhanh a) 324 [112 - (112 324)] b) ( -257) - [(-257 156) - 56] = 324 [112 - 112 - 324] = 324 - 324 = 0 = -257 - [ - 257 156 - 56] = -257 257 -156 56 = -100 III. TỔNG ĐẠI SỐ
    1. Khái niệm:
    III. TỔNG ĐẠI SỐ 1. Khái niệm

    Một dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên được gọi là một tổng đại số

    Nếu không sợ nhầm lẫn ta có thể nói gọn tổng đại số là tổng

    2. Một số chú ý:
    * Một số chú ý * Trong một tổng đại số ta có thể :

    - Thay đổi tùy ý vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng.

    - Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trước ngoặc là dấu “-” thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.

    * Ví dụ: a – b c – d = a c – b – d = ( a c ) – ( b d ) IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
    1. Bài tập 1:
    IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 Tính giá trị biểu thức sau : 15 ( 47 – 5 26 ) – ( 47 26 ) Giải 15 ( 47 – 5 26 ) – ( 47 26 ) = 15 47 – 5 26 – 47 – 26 = 15 – 5 ( 47 – 47 ) ( 26 – 26 ) = 15 – 5 = 10 2. Bài tập 2:
    IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 Bỏ dấu ngoặc rồi tính: Giải a) ( 27 65 ) ( 346 – 27 – 65 ) a) ( 27 65 ) ( 346 – 27 – 65 ) b) (42 – 69 17) - (42 17) = 27 65 346 – 27 – 65 = 346 ( 27 – 27 ) ( 65 – 65 ) = 346 b) (42 – 69 17) - (42 17) = 42 – 69 17 – 42 – 17 = - 69 ( 42 – 42 ) ( 17 – 17 ) = - 69 V. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn về nhà:
    Học thuộc quy tắc dấu ngoặc. Làm bài tập: 57; 58; 59 trang 85 SGK; 89; 91; 93 SBT Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Quy tắc chuyển vế 2. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓