Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương III. §5. Quy đồng mẫu nhiều phân số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 24-07-2015
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 24-07-2015
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 75: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ I. ÔN TẬP KIẾN THỨC
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm kéo thả chữ
Chọn các từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp :
2. Bài tập 2: Trắc nghiệm một lựa chọn
Tìm các số nguyên x,y,z biết : latex(12/16 = (-x)/4 = (-21)/y = z/(-80))
x = -3 ; y = -60 ; z = -28
x = - 3 ; y = -28 ; z = -60
x = 3 ; y = 28 ; z = 60
x = 3 ; y = 28 ; z = -60
3. Bài tập 3: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các phân số cho ở cột bên phải phù hợp với phân số cho ở cột bên trái .
latex((-3)/10 = x/60) thì x =
latex(2/y = 24/60) thì y =
latex((-7)/z = (-28)/60) thì z =
latex(25/75= 1/m) thì m =
II. QUY ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ
1. Đặt vấn đề:
Từ các phân số có mẫu số khác nhau như sau :latex((-3)/10; 2/5 ; (-7)/15) được viết thành các phân số latex((-18)/60 ; 24/60 ; (-28)/60) các phân số mới có mẫu số giống nhau latex(rArr) Cách làm này ta được gọi là quy đồng mẫu các phân số Làm thế nào để các phân số trên cùng có chung mẫu là 60? Số 60 có quan hệ gì với các mẫu của các phân số trên? 1. Đặt vấn đề II. QUY ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ 2. Ví dụ minh họa:
Quy đồng mẫu của hai phân số latex((-3)/5) và latex((-5)/8) Ta thấy 40 là bội chung của 5 và 8 . Các phân số trên ta làm thế nào để viết thành các phân số có mẫu là 40 ? Ta có : latex((-3)/5 = ((-3) . 8)/(5 . 8) = (-24)/40) ; latex((-5)/8 = ((-5) . 5)/(8 . 5) = (-25)/40) Nhân cả tử và mẫu của phân số latex((-3)/5) với 8 để được phân số latex((-24)/40) latex(rArr) Thì 8 được gọi là thừa số phụ của phân số latex((-3)/5) II. QUY ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ 2. Ví dụ minh họa Nhân cả tử và mẫu của phân số latex((-5)/8) với 5 để được phân số latex((-25)/40) latex(rArr) Thì 5 được gọi là thừa số phụ của phân số latex((-5)/8) Trả lời 3. Bài tập minh họa: Trắc nghiệm ghép đôi
latex((-3)/5 = x/80 ; (-5)/8 = y/80) thì
latex((-3)/5 = x/120 ; (-5)/8 = y/120) thì
latex((-3)/5 = x/160 ; (-5)/8 = y/160) thì
latex((-3)/5 = x/200 ; (-5)/8 = y/200) thì
II. QUY ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ 3. Bài tập minh họa Ghép các giá trị thích hợp ở cột phải với các phân số ở cột trái III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
1. Quan sát ví dụ:
a) Tìm BCNN của các số 2,3,5,8 b) Tìm các phân số lần lượt bằng latex(1/2 ; (-3)/5 ; 2/3 ; (-5)/8) nhưng có mẫu là BCNN(2;3;5;8) Trả lời a) BCNN(2;3;5;8) = latex((2^3).3.5) = 120 b) latex(1/2 = (1. 60)/(2 . 60) = 60/120) latex((-3)/5 = (-3. 24)/(5 . 24) = (-72)/120) latex(2/3 = (2. 40)/(3 . 40) = 80/120) latex((-5)/8 = (-5. 15)/(8 . 15) = (-75)/120) III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 1. Quan sát ví dụ 2. Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số:
Bước 1 : Tìm BC của các mẫu ( thường là BCNN) để làm mẫu chung Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu ( chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng. Trong quy tắc trên, bước nào đã sử dụng tính chất cơ bản của phân số ? III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 2. Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số 3. Bài tập tự luận: Bài tập tự luận
a) Quy đồng mẫu các phân số latex(5/12 ; 7/30) b) Quy đồng mẫu các phân số latex((-3)/44 ; (-11)/18 ; 5/(-36)) Ta có: latex(12 = 2^2 . 3 ; 30 = 2.3.5) III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 3. Bài tập tự luận Trả lời latex(rArr) BCNN(12;30) = latex(2^2 .3.5) = 60 Thừa số phụ : 60 : 12 = 5 60 : 30 = 2 Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng: latex(5/7 = (5 . 5)/(12 . 5) = 25/60) latex(7/30 = (7 . 2)/(30 . 2) = 14/60) * Bài tập tự luận:
III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 3. Bài tập tự luận a) Quy đồng mẫu các phân số latex(5/12 ; 7/30) b) Quy đồng mẫu các phân số latex((-3)/44 ; (-11)/18 ; 5/(-36)) Trả lời Ta có: latex(5/(-36) = (-5)/36) và latex(44 = 2^2 . 11 ; 18 = 2.3^2 ; 36 = 2^2 . 3^2) latex(rArr) BCNN(44;18;36) = latex(2^2 .3^2 .11) = 396 Thừa số phụ : 396 : 44 = 9; 396 : 18 = 22; 396 : 36 = 11 Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng: latex((-3)/44 = (-3 . 9)/(44 . 9) = (-27)/396) latex((-11)/18 = (-11 . 22)/(18 . 22) = (-242)/396) latex((-5)/36 = (-5 . 11)/(36 . 11) = (-55)/396) IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim ngắn sau:
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm nhiều đáp án
latex(3/16 = 9/48 ; 5/24 = 10/48; (-3)/8 = (-9)/24)
latex(3/16 = 9/48 ; 5/24 = 10/48; (-3)/8 = (-18)/48)
latex(3/16 = 9/48 ; 5/24 = 15/72; (-3)/8 = (-27)/72)
latex(3/16 = 18/96 ; 5/24 = 20/96; (-3)/8 = (-36)/96)
latex(3/16 = 45/240 ; 5/24 = 50/240; (-3)/8 = (-90)/240)
Quy đồng mẫu các phân số sau : latex(3/16 ; 5/24 ; (-3)/8).Chọn kết quả đúng 2. Bài tập 2: Trắc nghiệm ghép đôi
latex(7/30 ; 13/60 ; (-9)/40) có mẫu chung là
latex(7/15 ; 13/60 ; (-7)/30) có mẫu chung là
latex(7/8 ; 5/12 ; (-7)/18) có mẫu chung là
latex(2/15 ; 7/22 ; (-9)/50) có mẫu chung là
Ghép các số ở cột phải là mẫu chung của các phân số ở cột trái V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà :
Học quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Xem lại quy tắc so sanh phân sô ở Tiểu học Làm các bài tập : 28,29,30,31 trang 19-SGK Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: So sánh phân số 2. Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 75: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ I. ÔN TẬP KIẾN THỨC
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm kéo thả chữ
Chọn các từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp :
2. Bài tập 2: Trắc nghiệm một lựa chọn
Tìm các số nguyên x,y,z biết : latex(12/16 = (-x)/4 = (-21)/y = z/(-80))
x = -3 ; y = -60 ; z = -28
x = - 3 ; y = -28 ; z = -60
x = 3 ; y = 28 ; z = 60
x = 3 ; y = 28 ; z = -60
3. Bài tập 3: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các phân số cho ở cột bên phải phù hợp với phân số cho ở cột bên trái .
latex((-3)/10 = x/60) thì x =
latex(2/y = 24/60) thì y =
latex((-7)/z = (-28)/60) thì z =
latex(25/75= 1/m) thì m =
II. QUY ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ
1. Đặt vấn đề:
Từ các phân số có mẫu số khác nhau như sau :latex((-3)/10; 2/5 ; (-7)/15) được viết thành các phân số latex((-18)/60 ; 24/60 ; (-28)/60) các phân số mới có mẫu số giống nhau latex(rArr) Cách làm này ta được gọi là quy đồng mẫu các phân số Làm thế nào để các phân số trên cùng có chung mẫu là 60? Số 60 có quan hệ gì với các mẫu của các phân số trên? 1. Đặt vấn đề II. QUY ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ 2. Ví dụ minh họa:
Quy đồng mẫu của hai phân số latex((-3)/5) và latex((-5)/8) Ta thấy 40 là bội chung của 5 và 8 . Các phân số trên ta làm thế nào để viết thành các phân số có mẫu là 40 ? Ta có : latex((-3)/5 = ((-3) . 8)/(5 . 8) = (-24)/40) ; latex((-5)/8 = ((-5) . 5)/(8 . 5) = (-25)/40) Nhân cả tử và mẫu của phân số latex((-3)/5) với 8 để được phân số latex((-24)/40) latex(rArr) Thì 8 được gọi là thừa số phụ của phân số latex((-3)/5) II. QUY ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ 2. Ví dụ minh họa Nhân cả tử và mẫu của phân số latex((-5)/8) với 5 để được phân số latex((-25)/40) latex(rArr) Thì 5 được gọi là thừa số phụ của phân số latex((-5)/8) Trả lời 3. Bài tập minh họa: Trắc nghiệm ghép đôi
latex((-3)/5 = x/80 ; (-5)/8 = y/80) thì
latex((-3)/5 = x/120 ; (-5)/8 = y/120) thì
latex((-3)/5 = x/160 ; (-5)/8 = y/160) thì
latex((-3)/5 = x/200 ; (-5)/8 = y/200) thì
II. QUY ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ 3. Bài tập minh họa Ghép các giá trị thích hợp ở cột phải với các phân số ở cột trái III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
1. Quan sát ví dụ:
a) Tìm BCNN của các số 2,3,5,8 b) Tìm các phân số lần lượt bằng latex(1/2 ; (-3)/5 ; 2/3 ; (-5)/8) nhưng có mẫu là BCNN(2;3;5;8) Trả lời a) BCNN(2;3;5;8) = latex((2^3).3.5) = 120 b) latex(1/2 = (1. 60)/(2 . 60) = 60/120) latex((-3)/5 = (-3. 24)/(5 . 24) = (-72)/120) latex(2/3 = (2. 40)/(3 . 40) = 80/120) latex((-5)/8 = (-5. 15)/(8 . 15) = (-75)/120) III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 1. Quan sát ví dụ 2. Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số:
Bước 1 : Tìm BC của các mẫu ( thường là BCNN) để làm mẫu chung Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu ( chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng. Trong quy tắc trên, bước nào đã sử dụng tính chất cơ bản của phân số ? III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 2. Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số 3. Bài tập tự luận: Bài tập tự luận
a) Quy đồng mẫu các phân số latex(5/12 ; 7/30) b) Quy đồng mẫu các phân số latex((-3)/44 ; (-11)/18 ; 5/(-36)) Ta có: latex(12 = 2^2 . 3 ; 30 = 2.3.5) III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 3. Bài tập tự luận Trả lời latex(rArr) BCNN(12;30) = latex(2^2 .3.5) = 60 Thừa số phụ : 60 : 12 = 5 60 : 30 = 2 Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng: latex(5/7 = (5 . 5)/(12 . 5) = 25/60) latex(7/30 = (7 . 2)/(30 . 2) = 14/60) * Bài tập tự luận:
III. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ 3. Bài tập tự luận a) Quy đồng mẫu các phân số latex(5/12 ; 7/30) b) Quy đồng mẫu các phân số latex((-3)/44 ; (-11)/18 ; 5/(-36)) Trả lời Ta có: latex(5/(-36) = (-5)/36) và latex(44 = 2^2 . 11 ; 18 = 2.3^2 ; 36 = 2^2 . 3^2) latex(rArr) BCNN(44;18;36) = latex(2^2 .3^2 .11) = 396 Thừa số phụ : 396 : 44 = 9; 396 : 18 = 22; 396 : 36 = 11 Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng: latex((-3)/44 = (-3 . 9)/(44 . 9) = (-27)/396) latex((-11)/18 = (-11 . 22)/(18 . 22) = (-242)/396) latex((-5)/36 = (-5 . 11)/(36 . 11) = (-55)/396) IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Xem đoạn phim ngắn sau:
1. Bài tập 1: Trắc nghiệm nhiều đáp án
latex(3/16 = 9/48 ; 5/24 = 10/48; (-3)/8 = (-9)/24)
latex(3/16 = 9/48 ; 5/24 = 10/48; (-3)/8 = (-18)/48)
latex(3/16 = 9/48 ; 5/24 = 15/72; (-3)/8 = (-27)/72)
latex(3/16 = 18/96 ; 5/24 = 20/96; (-3)/8 = (-36)/96)
latex(3/16 = 45/240 ; 5/24 = 50/240; (-3)/8 = (-90)/240)
Quy đồng mẫu các phân số sau : latex(3/16 ; 5/24 ; (-3)/8).Chọn kết quả đúng 2. Bài tập 2: Trắc nghiệm ghép đôi
latex(7/30 ; 13/60 ; (-9)/40) có mẫu chung là
latex(7/15 ; 13/60 ; (-7)/30) có mẫu chung là
latex(7/8 ; 5/12 ; (-7)/18) có mẫu chung là
latex(2/15 ; 7/22 ; (-9)/50) có mẫu chung là
Ghép các số ở cột phải là mẫu chung của các phân số ở cột trái V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà :
Học quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Xem lại quy tắc so sanh phân sô ở Tiểu học Làm các bài tập : 28,29,30,31 trang 19-SGK Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: So sánh phân số 2. Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất