Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương II. §6. Phép trừ các phân thức đại số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:20' 30-07-2015
Dung lượng: 214.1 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:20' 30-07-2015
Dung lượng: 214.1 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 30: PHÉP TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Phân thức đối
Định nghĩa:
1. Phân thức đối a. Định nghĩa Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 b. Tổng quát Nếu: latex(A/B (-A)/(B) =0 * Ta nói: latex(A/B) là phân thức đối của latex((-A)/(B)) latex((-A)/(B)) là phân thức đối của latex((A)/(B)) * Kí hiệu: latex(A/B) là phân thức đối của latex((-A)/(B)) Phân thức đối của phân thức latex(A/B) là latex(-(A)/(B)) Câu hỏi 2:
1. Phân thức đối * Câu hỏi 2 Phân thức đối của phân thức latex((1-x)/(x)) Giải Phân thức đối của phân thức latex((1-x)/(x)) là phân thức latex((-(1-x))/(x)=(x-1)/x) Phép trừ
Quy tắc:
2. Phép trừ a. Quy tắc Muốn trừ phân thức latex(A/B) cho phân thức latex(C/D), ta cộng latex(A/B) với phân thức đối latex(C/D) * Ví dụ Trừ hai phân thức: latex((1)/(y(x-y)) -(1)/(x(x-y)) Giải latex((1)/(y(x-y)) -(1)/(x(x-y))) = latex((1)/(y(x-y)) (-1)/(x(x-y)) = latex((x)/(xy(x-y)) (-y)/(xy(x-y))= (x-y)/(xy(x-y))=(1)/(xy) Câu hỏi 3:
2. Phép trừ a. Quy tắc * Câu hỏi 3 Trừ hai phân thức: latex((x 3)/(x^2-1) -(x 1)/(x^2-x)) Giải latex((x 3)/(x^2-1) -(x 1)/(x^2-x) = (x 3)/((x 1)(x-1)) (-x-1)/(x(x-1)) = latex((x^2 3x-x^2-2x-1)/(x(x 1)(x-1))=(x-1)/((x(x 1)(x-1)))=(1)/(x 1) Câu hỏi 4:
2. Phép trừ a. Quy tắc * Câu hỏi 4 Trừ hai phân thức: latex((x 2)/(x-1) -(x-9)/(1-x) -(x-9)/(1-x)) Giải latex((x 2)/(x-1) -(x-9)/(1-x) -(x-9)/(1-x)=(x 2)/(x-1) (x-9)/(x-1) (x-9)/(x-1)) = latex((x 2 x-9-x-9)/(x-1) = (3x-16)/(x-1)) Củng cố
Bài 1:
* Bài 1 Các câu sau câu nào đúng câu nào là sai?
A. Phân thức đối của latex((x-2)/(x)) là latex((2-x)/(x))
B. Phân thức đối của latex((x 1)/(x 2)) là latex((1 x)/(x 2))
C. Phân thức đối của latex((x-y)/(x)) là latex((x y)/(x))
Bài 2:
* Bài 2 Trừ hai phân thức: latex((3)/(2x 6) -(x-6)/(2x^2 6x)) Giải latex((3)/(2x 6) -(x-6)/(2x^2 6x)=(3)/(2(x 3)) (-(x-6))/(2x(x 3)) =latex((3)/(2x(x 3)) (-x 6)/(2x(x 3))=(3x-x 6)/(2x(x 3)) = latex((2(x 3))/(2x(x 3)) =1/x) Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 33 đến 37 trong sgk trang 50, 51. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 30: PHÉP TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Phân thức đối
Định nghĩa:
1. Phân thức đối a. Định nghĩa Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 b. Tổng quát Nếu: latex(A/B (-A)/(B) =0 * Ta nói: latex(A/B) là phân thức đối của latex((-A)/(B)) latex((-A)/(B)) là phân thức đối của latex((A)/(B)) * Kí hiệu: latex(A/B) là phân thức đối của latex((-A)/(B)) Phân thức đối của phân thức latex(A/B) là latex(-(A)/(B)) Câu hỏi 2:
1. Phân thức đối * Câu hỏi 2 Phân thức đối của phân thức latex((1-x)/(x)) Giải Phân thức đối của phân thức latex((1-x)/(x)) là phân thức latex((-(1-x))/(x)=(x-1)/x) Phép trừ
Quy tắc:
2. Phép trừ a. Quy tắc Muốn trừ phân thức latex(A/B) cho phân thức latex(C/D), ta cộng latex(A/B) với phân thức đối latex(C/D) * Ví dụ Trừ hai phân thức: latex((1)/(y(x-y)) -(1)/(x(x-y)) Giải latex((1)/(y(x-y)) -(1)/(x(x-y))) = latex((1)/(y(x-y)) (-1)/(x(x-y)) = latex((x)/(xy(x-y)) (-y)/(xy(x-y))= (x-y)/(xy(x-y))=(1)/(xy) Câu hỏi 3:
2. Phép trừ a. Quy tắc * Câu hỏi 3 Trừ hai phân thức: latex((x 3)/(x^2-1) -(x 1)/(x^2-x)) Giải latex((x 3)/(x^2-1) -(x 1)/(x^2-x) = (x 3)/((x 1)(x-1)) (-x-1)/(x(x-1)) = latex((x^2 3x-x^2-2x-1)/(x(x 1)(x-1))=(x-1)/((x(x 1)(x-1)))=(1)/(x 1) Câu hỏi 4:
2. Phép trừ a. Quy tắc * Câu hỏi 4 Trừ hai phân thức: latex((x 2)/(x-1) -(x-9)/(1-x) -(x-9)/(1-x)) Giải latex((x 2)/(x-1) -(x-9)/(1-x) -(x-9)/(1-x)=(x 2)/(x-1) (x-9)/(x-1) (x-9)/(x-1)) = latex((x 2 x-9-x-9)/(x-1) = (3x-16)/(x-1)) Củng cố
Bài 1:
* Bài 1 Các câu sau câu nào đúng câu nào là sai?
A. Phân thức đối của latex((x-2)/(x)) là latex((2-x)/(x))
B. Phân thức đối của latex((x 1)/(x 2)) là latex((1 x)/(x 2))
C. Phân thức đối của latex((x-y)/(x)) là latex((x y)/(x))
Bài 2:
* Bài 2 Trừ hai phân thức: latex((3)/(2x 6) -(x-6)/(2x^2 6x)) Giải latex((3)/(2x 6) -(x-6)/(2x^2 6x)=(3)/(2(x 3)) (-(x-6))/(2x(x 3)) =latex((3)/(2x(x 3)) (-x 6)/(2x(x 3))=(3x-x 6)/(2x(x 3)) = latex((2(x 3))/(2x(x 3)) =1/x) Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 33 đến 37 trong sgk trang 50, 51. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất