Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §2. Phép tịnh tiến
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:31' 06-08-2015
Dung lượng: 282.9 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:31' 06-08-2015
Dung lượng: 282.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 2: PHÉP TỊNH TIẾN I. ĐỊNH NGHĨA
1. Đặt vấn đề:
Hãy quan sát hình bên: Hình bên mô tả một cậu bé đang chơi cầu trượt. Khoảng cách và hướng di chuyển của cậu bé được đánh dấu bằng một mũi tên dọc theo đường trượt (h.vẽ). Chuyển động của cậu bé gọi là chuyển động tịnh tiến. I. ĐỊNH NGHĨA 1. Đặt vấn đề I. ĐỊNH NGHĨA 1. Đặt vấn đề 2. Định nghĩa phép tịnh tiến:
Phép tịnh tiến theo vectơ latex(vec v) thường được kí hiệu là latex(T_(vec v)), latex(vec v) được gọi là vectơ tịnh tiến. Vậy: latex(T_(vec v))(M) = M` latex(<=> vec (MM`) = vec v) Phép tịnh tiến theo vectơ - không chính là phép đồng nhất. Định nghĩa: Trong mặt phẳng cho vectơ latex(vec v). Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M` sao cho latex(vec (MM`) = vec v) được gọi là phép tịnh tiến theo vec tơ latex(vec v) I. ĐỊNH NGHĨA 2. Định nghĩa phép tịnh tiến Ví dụ 1:
Cho tam giác ABC và vectơ latex(vec v). Hãy biểu diễn ảnh A’B’C’ của ABC qua phép tịnh tiến latex(T_(vec v)) Bài làm: Ví dụ 1: latex(T_(vec v)) (ABC) = A`B`C` Ví dụ 2:
Ví dụ 2:
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1:
1. Tính chất 1 II. TÍNH CHẤT Nếu latex(T_(vec v) (M) = M`, T_(vec v) (N) = N`) thì latex(vec (M`N`) = vec (MN)) và từ đó suy ra M`N` = MN Chứng minh: Ta thấy: latex(vec (MM`) = vec (N N`) = vec v) và latex(vec (M`M) = vec (-v)) (H.1.6) Ta có: latex( vec (M`N`) = vec (M`M) vec (MN) vec (N N`)) latex( = vec (-v) vec (MN) vec (v) = vec (MN)) Suy ra: M`N` = MN Vậy: Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. 2. Tính chất 2:
2. Tính chất 2 II. TÍNH CHẤT Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kinh (Hình 1.7). Tính chất 2:
2. Tính chất 2 Ví dụ:
III. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
1. Công thức:
III. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ latex(vec v) và M(x;y). Gọi M’(x’;y’) là ảnh của M qua phép tịnh tiến vectơ latex(vec v). Hãy xác định tọa độ M’ thông qua toạ độ của latex(vec v) và M. Bài làm: Ta có: latex(T_(vec v) (M) = M` <=> vec (MM`) = vec v) latex(<=>) x` - x = a y` - y = b latex(<=>) x` = x a y` = y b latex(=>) Biểu thức x` = x a y` = y b gọi là biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến latex(T_(vec v)) 2. Ví dụ:
III. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ latex(vec v = (-2; 3)) và M(2; 1). Ảnh của M qua phép tịnh tiến latex(T_(vec v)) có tọa độ:
A. (4; -2)
B. (0; 4)
C. (-4; 2)
D. (0; 2)
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Câu hỏi:
Câu hỏi: Cho latex(vec v) = (1; 1), A(0; -2) và B(3; 0). Nếu latex(T_(vec v) (A) = A`) và latex(T_(vec v) (B) = B`) thì A`B` có độ dài là:
A. latex(sqrt(10)
B. latex(sqrt(11)
C. latex(sqrt(12)
D. latex(sqrt(13)
Dặn dò:
H¦íNG DÉN VÒ NHµ Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 2: PHÉP TỊNH TIẾN I. ĐỊNH NGHĨA
1. Đặt vấn đề:
Hãy quan sát hình bên: Hình bên mô tả một cậu bé đang chơi cầu trượt. Khoảng cách và hướng di chuyển của cậu bé được đánh dấu bằng một mũi tên dọc theo đường trượt (h.vẽ). Chuyển động của cậu bé gọi là chuyển động tịnh tiến. I. ĐỊNH NGHĨA 1. Đặt vấn đề I. ĐỊNH NGHĨA 1. Đặt vấn đề 2. Định nghĩa phép tịnh tiến:
Phép tịnh tiến theo vectơ latex(vec v) thường được kí hiệu là latex(T_(vec v)), latex(vec v) được gọi là vectơ tịnh tiến. Vậy: latex(T_(vec v))(M) = M` latex(<=> vec (MM`) = vec v) Phép tịnh tiến theo vectơ - không chính là phép đồng nhất. Định nghĩa: Trong mặt phẳng cho vectơ latex(vec v). Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M` sao cho latex(vec (MM`) = vec v) được gọi là phép tịnh tiến theo vec tơ latex(vec v) I. ĐỊNH NGHĨA 2. Định nghĩa phép tịnh tiến Ví dụ 1:
Cho tam giác ABC và vectơ latex(vec v). Hãy biểu diễn ảnh A’B’C’ của ABC qua phép tịnh tiến latex(T_(vec v)) Bài làm: Ví dụ 1: latex(T_(vec v)) (ABC) = A`B`C` Ví dụ 2:
Ví dụ 2:
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1:
1. Tính chất 1 II. TÍNH CHẤT Nếu latex(T_(vec v) (M) = M`, T_(vec v) (N) = N`) thì latex(vec (M`N`) = vec (MN)) và từ đó suy ra M`N` = MN Chứng minh: Ta thấy: latex(vec (MM`) = vec (N N`) = vec v) và latex(vec (M`M) = vec (-v)) (H.1.6) Ta có: latex( vec (M`N`) = vec (M`M) vec (MN) vec (N N`)) latex( = vec (-v) vec (MN) vec (v) = vec (MN)) Suy ra: M`N` = MN Vậy: Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. 2. Tính chất 2:
2. Tính chất 2 II. TÍNH CHẤT Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kinh (Hình 1.7). Tính chất 2:
2. Tính chất 2 Ví dụ:
III. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
1. Công thức:
III. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ latex(vec v) và M(x;y). Gọi M’(x’;y’) là ảnh của M qua phép tịnh tiến vectơ latex(vec v). Hãy xác định tọa độ M’ thông qua toạ độ của latex(vec v) và M. Bài làm: Ta có: latex(T_(vec v) (M) = M` <=> vec (MM`) = vec v) latex(<=>) x` - x = a y` - y = b latex(<=>) x` = x a y` = y b latex(=>) Biểu thức x` = x a y` = y b gọi là biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến latex(T_(vec v)) 2. Ví dụ:
III. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ latex(vec v = (-2; 3)) và M(2; 1). Ảnh của M qua phép tịnh tiến latex(T_(vec v)) có tọa độ:
A. (4; -2)
B. (0; 4)
C. (-4; 2)
D. (0; 2)
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Câu hỏi:
Câu hỏi: Cho latex(vec v) = (1; 1), A(0; -2) và B(3; 0). Nếu latex(T_(vec v) (A) = A`) và latex(T_(vec v) (B) = B`) thì A`B` có độ dài là:
A. latex(sqrt(10)
B. latex(sqrt(11)
C. latex(sqrt(12)
D. latex(sqrt(13)
Dặn dò:
H¦íNG DÉN VÒ NHµ
1. §ÞNH NGHÜA PHÐP BIÕN H×NH, PHÐP TÞNH TIÕN.
2. TÝNH CHÊT Vµ BIÓU THøC TäA §é CñA PHÐP TÞNH TIÕN.
3. BµI TËP:1, 2, 3, 4 SGK TRANG 7, 8.
4. CHUÈN BÞ BµI SAU: BµI 3 - PHÐP §èI XøNG TRôC
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất