Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương III. §10. Phép nhân phân số

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:41' 24-07-2015
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 84: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I. KIỂM TRA BÀI CŨ
    1. Bài tập 1: Trắc nghiệm đúng sai
    Trong các câu sau : câu nào đúng , câu nào sai ?
    Số đối của phân số latex((-3)/5) là latex(- 3/5)
    latex( m/n = - m/(-n) = - (-m)/n = (-m)/(- n))
    latex(2/7 - ((-2)/5) = 2/7 2/5 = (10 14)/35 = 24/35)
    latex(2/7 - ((-2)/5) = 2/7 - 2/5 = (10 - 14)/35 = - 4/35)
    latex(3/4 - x = 1/2 rArr x = 3/4 -1/2 = (3-1)/(4-2) = 2/2 = 1)
    2. Bài tập 2: Trắc nghiệm đúng sai
    Trong các câu sau , câu nào đúng, câu nào sai ?
    latex(11/36 - (-7)/24 = 11/36 7/24 = 22/72 21/72 = 43/72)
    latex(11/36 - (-7)/(-24) = 11/36 - 7/24 = 22/72 - 21/72 = 1/72)
    latex(11/36 - (-7)/24 = 11/36 7/24 = (11 7)/(36 24)= 18/60 = 3/10)
    latex(12/23 . 23/24 = (12 . 23)/(23 . 24) = 1/2)
    latex(2/3 . 4/5 = 10/15 . 12/15 = (10 . 12)/15 = 120/15 = 8)
    II. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
    1. Quy tắc:
    Trong hình vẽ sau thể hiện quy tắc nào của các phép tính về phân số? 1. Quy tắc II. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau. Tổng quát: latex(a/b . c/d = (ac)/(bd)) 2. Ví dụ minh họa:
    Áp dụng quy tắc trên hãy tính: a) latex(3/4 . 5/7) b) latex(3/10 . (-25)/42) c) latex(3/(- 4) . (-5)/7) a) latex(3/4 . 5/7 = (3.5)/(4.7) = 15/28) II. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 2. Ví dụ minh họa Trả lời b) latex(3/10 . (-25)/42 = (3.(-25))/(10.42) = (-5)/14) c) latex(3/(-4) . (-5)/7 = (3.(-5))/(- 4.7) = (-15)/(-28) = 15/28) 3. Bài tập vận dụng 1: Trắc nghiệm đúng/sai
    Trong các cách làm sau, cách nào đúng, cách nào sai?
    a) latex((- 3)/7 . 2/(- 5) = ((- 3) . 2)/(7 . (-5)) = (-6)/(-35) = 6/35)
    b) latex((- 5)/11 . 4/13 = ((- 5) . 4)/(11 . 13) = (-20)/143 )
    c) latex((- 6)/35 . (-49)/54 = ((- 6) . (- 49))/(35 . 54) = ((-1).(-7))/(5.9) = 7/45)
    d) latex((- 3)/5 . 2/(- 15) = (-9)/15 . (-2)/15 = ((- 9) . (-2))/15 = 18/15 = 6/5)
    e) latex(((-3)/5)^2 = (-3)/5 . (-3)/5 = ((-3).(-3))/(5 . 5) = 9/25)
    4. Bài tập vận dụng 2: Trình bày cách thực hiện phép tính
    Tính : a) latex((-28)/33 . (-3)/4) b) latex(15/(-17) . 34/45) c) latex((5/(-7))^2) d) latex(-2 . 1/5) e) latex((-3)/13 . (-4)) a) latex((-28)/33 . (-3)/4 = ((-28).(-3))/(33 . 4) = ((-7) . (-1))/(11.1) = 7/11) b) latex(15/(-17) . 34/45 = (15.34)/(-17 . 45) = (1 . 2)/(-1.3) = 2/(-3) = - 2/3) c) latex((5/(-7))^2 = 5/(-7) . 5/(-7) = (5.5)/((-7).(-7)) = 25/49) d) latex(- 2 . 1/5 = (-2)/1 . 1/5 = (-2 . 1)/(1 . 5) = (-2)/5 = ((-2) . 1)/5) e) latex((-3)/13 . (-4) = (-3)/13 . (-4)/1 = ((-3).(-4))/(13 . 1) = ((-3).(-4))/13 = 12/13) II. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 4. Bài tập vận dụng 2 Trả lời 5. Nhận xét TH đặc biệt:
    Nhận xét TH đặc biệt Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hay một phân số với một số nguyên), ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu . Áp dụng tính : a) latex((-2) . (-3)/7) b) latex(5/33 . (-3)) c) latex((-7)/31 . 0) Trả lời a) latex((-2) . (-3)/7 =((-2).(-3))/7 = 6/7) b) latex(5/33 . (-3) = (5 . (-3))/33 = (5.(-1))/11 = (-5)/11) c) latex((-7)/31 . 0 = ((-7).0)/31 = 0) III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
    * Xem đoạn phim ngắn sau:
    1. Bài tập 1: Trắc nghiệm ghép đôi
    Ghép kết quả cho ở cột bên phải phù hợp với các phép tính cho ở cột bên trái
    latex((-1)/4 . 1/3) =
    latex((-2)/5 . 5/(-9)) =
    latex((-3)/4 . 16/17) =
    latex((-5) . 8/(-15)) =
    latex((-8)/3 . 15/24) =
    latex((-9)/11 . 44) =
    latex((-9)/11 . 5/18) =


    2. Bài tập 2: Trắc nghiệm đúng -sai
    Phân số latex(6/35) được viết thành tích của hai phân số. Trong các cách viết sau, cách nào đúng, cách nào sai?
    a) latex(2/5 . 3/7)
    b) latex((-2)/5 . 3/7)
    c) latex((-1)/5 . 6/(-7))
    d) latex(3/(-5) . (-2)/7)
    e) latex(6/5 . 1/7)
    g) latex((-6)/5 . 1/7)
    3. Bài tập 3: Tự luận mở rộng
    a) latex(2/3 1/5 . 10/7 = 2/3 2/7 = (14 6)/21 = 20/21) b) latex((2 - 1/2) . ((-3)/4 1/2) = ((4-1)/2) . ((-3) 2)/4 = 3/2 . (-1)/4 = (-3)/8) c) latex((23/41 - 15/82) . 41/25 = (46 - 15)/82 . 41/25 = 31/82 . 41/25 = 31/50) II. PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 4. Bài tập vận dụng 2 Thực hiện phép tính a) latex(2/3 1/5 . 10/7) b) latex((2 - 1/2) . ((-3)/4 1/2)) c)latex((23/41 - 15/82) . 41/25) Trả lời IV. DẶN DÒ
    1. Hướng dẫn về nhà:
    - Học quy tắc về phép nhân phân số - Nắm được kĩ năng phối hợp các phép tính trong một biểu thức - Làm bài tập : 71 trang 37 - SGK và 83,84,86 trang 17 - SBT - Đọc thêm các phần có thể - Chuẩn bị bài sau: tính chất cơ bản của phép nhân phân số 2. Kết bài:
    Cảm ơn quý thầy cô và các em đã tham dự tiết học
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓